Thông báo mời thầu

Gói thầu thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:11 14/08/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Lộc B (giai đoạn 1)
Tên gói thầu
Gói thầu thi công xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Lộc B ( giai đoạn 1)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 03/09/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
927/QĐ-BQLDA
Ngày phê duyệt
14/08/2026 17:10
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Tân Vĩnh Lộc
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:10 14/08/2026
đến
09:00 03/09/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 03/09/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.540.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/09/2026 (31/01/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng BMT Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 44 Đường T14, Ấp 4, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bách Khoa Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 162 Bùi Đình Túy, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
3 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc Tư vấn lập E-HSMT Số F1/8/39 ấp 60, xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
4 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng H&K Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 82A-82B Dân Tộc, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
5 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc Tư vấn đánh giá E-HSDT Số F1/8/39 ấp 60, xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
6 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng H&K Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 82A-82B Dân Tộc, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
2
Xe nâng người (chiều cao nâng ≥ 12,0 m) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
3
Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,5 m3) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
4
Máy lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
5
Máy lu rung (tải trọng lu ≥ 25,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy rải bê tông nhựa có chức năng rải cấp phối đá dăm) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
7
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (năng suất rải ≥ 130,0 CV) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
8
Máy ủi hoặc máy san (công suất ≥ 110,0 CV) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
9
Máy ép cọc (lực ép ≥ 150,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
10
Cần cẩu (sức nâng ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
2
11
Máy bơm bê tông (năng suất ≥ 40,0 m3/h) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
12
Máy vận thăng lồng (sức nâng ≥ 3,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
13
Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
2
14
Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
4
15
Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
16
Máy hàn Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
4
17
Máy cắt gạch đá Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
5
18
Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
19
Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt sắt + máy uốn sắt) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
2
20
Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
21
Giàn giáo (Số lượng tối thiểu: 50 bộ, mỗi bộ gồm: 42 chân và 42 chéo) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
22
Ván khuôn (Số lượng tối thiểu: 1.500 m2) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Cung cấp cọc ống BTUST D300, 80MPa, loại A (loại cọc ép)
6476
m
Theo quy định tại Chương V
2
Ép cọc ống BTUST D300, 80M (Phần ngầm trong đất)
64.76
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Ép cọc ống BTUST D300, 80M (Phần âm dưới mặt đất)
2.4204
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Nối cọc ống BTUST D300
321
mối nối
Theo quy định tại Chương V
5
Khối nhà chính (Kết cấu + kiến trúc)
Theo quy định tại Chương V
6
Đào móng bằng máy, đất cấp I
3.4566
100m³
Theo quy định tại Chương V
7
Đào đất bằng thủ công, đất cấp I
44.4322
Theo quy định tại Chương V
8
Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (sử dụng cát tại chỗ)
3.9037
100m³
Theo quy định tại Chương V
9
Đắp cát nâng nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90
10.1906
100m³
Theo quy định tại Chương V
10
Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế
5
cọc
Theo quy định tại Chương V
11
Đập đầu cọc
0.2782
Theo quy định tại Chương V
12
Đổ bê tông lót móng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm
32.2859
Theo quy định tại Chương V
13
Cung cấp và lắp đặt tấm nilon chống mất nước xi măng
19.6588
100m²
Theo quy định tại Chương V
14
Đổ bê tông móng, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
182.3641
Theo quy định tại Chương V
15
Đổ bê tông đà đà tầng 1, sàn tầng 1, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
291.2013
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông cổ cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
2.108
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông cổ cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
7.162
Theo quy định tại Chương V
18
Đổ bê tông cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
49.7372
Theo quy định tại Chương V
19
Đổ bê tông cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
160.8267
Theo quy định tại Chương V
20
Đổ bê tông đà, sàn, h<=28m, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
1174.7018
Theo quy định tại Chương V
21
Đổ bê tông cầu thang, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
68.514
Theo quy định tại Chương V
22
Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, mũ chụp khe nhiệt, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm
79.0966
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông nền bục giảng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm
6.2254
Theo quy định tại Chương V
24
Đổ bê tông nền sân khấu, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 2÷4 cm
6.9626
Theo quy định tại Chương V
25
Tạo ron chống trượt a = 200 mm trên bề mặt ram dốc
56.3746
Theo quy định tại Chương V
26
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng
4.5392
100m²
Theo quy định tại Chương V
27
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng, đà tầng 1
10.0615
100m²
Theo quy định tại Chương V
28
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cổ cột
1.1284
100m²
Theo quy định tại Chương V
29
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột
25.7555
100m²
Theo quy định tại Chương V
30
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn xà dầm
50.2343
100m²
Theo quy định tại Chương V
31
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn sàn
52.8202
100m²
Theo quy định tại Chương V
32
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cầu thang
5.2507
100m²
Theo quy định tại Chương V
33
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn lanh tô
9.07
100m²
Theo quy định tại Chương V
34
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
0.3349
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
3.8563
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
11.1425
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Gia công tấm thép đáy lỗ cọc
0.1794
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp đặt tấm thép đáy lỗ cọc
0.1794
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
3.4278
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
0.0781
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
6.3838
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d > 18 mm, có fy >= 390 Mpa
12.4954
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
1.7865
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
30.4865
tấn
Theo quy định tại Chương V
45
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
2.0193
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, d <10mm, có fy >= 235 Mpa
7.6565
tấn
Theo quy định tại Chương V
47
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
11.7311
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, d > 18 mm, có fy >= 390 Mpa
46.4541
tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 2 -> mái, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
12.8444
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 2 -> mái, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
0.5029
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây