Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ (khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
2 |
Xe nâng người (chiều cao nâng ≥ 12,0 m)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
3 |
Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,5 m3)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
5 |
Máy lu rung (tải trọng lu ≥ 25,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
6 |
Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy rải bê tông nhựa có chức năng rải cấp phối đá dăm)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
7 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (năng suất rải ≥ 130,0 CV)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
8 |
Máy ủi hoặc máy san (công suất ≥ 110,0 CV)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
9 |
Máy ép cọc (lực ép ≥ 150,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
10 |
Cần cẩu (sức nâng ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
2 |
11 |
Máy bơm bê tông (năng suất ≥ 40,0 m3/h)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
12 |
Máy vận thăng lồng (sức nâng ≥ 3,0 tấn)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
2 |
14 |
Máy đầm dùi
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
4 |
15 |
Máy đầm bàn
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
16 |
Máy hàn
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
4 |
17 |
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
5 |
18 |
Máy khoan bê tông
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
19 |
Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt sắt + máy uốn sắt)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
2 |
20 |
Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
21 |
Giàn giáo (Số lượng tối thiểu: 50 bộ, mỗi bộ gồm: 42 chân và 42 chéo)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
22 |
Ván khuôn (Số lượng tối thiểu: 1.500 m2)
Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh:
(i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính.
(ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu. |
1 |
1 |
Cung cấp cọc ống BTUST D300, 80MPa, loại A (loại cọc ép) |
6476 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Ép cọc ống BTUST D300, 80M (Phần ngầm trong đất) |
64.76 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Ép cọc ống BTUST D300, 80M (Phần âm dưới mặt đất) |
2.4204 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Nối cọc ống BTUST D300 |
321 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Khối nhà chính (Kết cấu + kiến trúc) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Đào móng bằng máy, đất cấp I |
3.4566 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào đất bằng thủ công, đất cấp I |
44.4322 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (sử dụng cát tại chỗ) |
3.9037 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đắp cát nâng nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 |
10.1906 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế |
5 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đập đầu cọc |
0.2782 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đổ bê tông lót móng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm |
32.2859 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cung cấp và lắp đặt tấm nilon chống mất nước xi măng |
19.6588 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đổ bê tông móng, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
182.3641 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đổ bê tông đà đà tầng 1, sàn tầng 1, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
291.2013 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đổ bê tông cổ cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
2.108 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đổ bê tông cổ cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
7.162 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đổ bê tông cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
49.7372 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đổ bê tông cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
160.8267 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đổ bê tông đà, sàn, h<=28m, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
1174.7018 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đổ bê tông cầu thang, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm |
68.514 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, mũ chụp khe nhiệt, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm |
79.0966 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đổ bê tông nền bục giảng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm |
6.2254 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đổ bê tông nền sân khấu, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 2÷4 cm |
6.9626 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Tạo ron chống trượt a = 200 mm trên bề mặt ram dốc |
56.3746 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng |
4.5392 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng, đà tầng 1 |
10.0615 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cổ cột |
1.1284 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột |
25.7555 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn xà dầm |
50.2343 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn sàn |
52.8202 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cầu thang |
5.2507 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn lanh tô |
9.07 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa |
0.3349 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa |
3.8563 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa |
11.1425 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Gia công tấm thép đáy lỗ cọc |
0.1794 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt tấm thép đáy lỗ cọc |
0.1794 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa |
3.4278 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa |
0.0781 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa |
6.3838 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d > 18 mm, có fy >= 390 Mpa |
12.4954 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa |
1.7865 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa |
30.4865 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa |
2.0193 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, d <10mm, có fy >= 235 Mpa |
7.6565 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa |
11.7311 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, d > 18 mm, có fy >= 390 Mpa |
46.4541 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 2 -> mái, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa |
12.8444 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 2 -> mái, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa |
0.5029 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |