Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and installation bidding package

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 17:11 14/08/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Construction of Vinh Loc B Secondary School (phase 1)
Bidding package name
Construction and installation bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of Vinh Loc B Primary School (Phase 1)
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Xã Tân Vĩnh Lộc, City Hồ Chí Minh
Time of bid closing
09:00 03/09/2026
Validity of bid documents
120 days
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval ID
927/QĐ-BQLDA
Approval date
14/08/2026 17:10
Approval Authority
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Tân Vĩnh Lộc
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
17:10 14/08/2026
to
09:00 03/09/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 03/09/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
1.540.000.000 VND
Amount in words
One billion five hundred forty million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 BMT CONSTRUCTION INVESTMENT DESIGN CONSULTANT COMPANY LIMITED Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 44 Đường T14, Ấp 4, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
2 BACH KHOA CONSTRUCTION CONSULTANT CO.,LTD Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 162 Bùi Đình Túy, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
3 PHUONG VY CONSTRUCTION CONSULTANCY COMPANY LIMITED Consulting for setting up E-HSMT Số F1/8/39 ấp 60, xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
4 H&K CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING COMPANY LIMITED E-HSMT . appraisal consulting Số 82A-82B Dân Tộc, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
5 PHUONG VY CONSTRUCTION CONSULTANCY COMPANY LIMITED E-HSDT assessment consulting Số F1/8/39 ấp 60, xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
6 H&K CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING COMPANY LIMITED Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 82A-82B Dân Tộc, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ (khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
2
Xe nâng người (chiều cao nâng ≥ 12,0 m) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
3
Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,5 m3) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
4
Máy lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
5
Máy lu rung (tải trọng lu ≥ 25,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy rải bê tông nhựa có chức năng rải cấp phối đá dăm) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
7
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (năng suất rải ≥ 130,0 CV) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
8
Máy ủi hoặc máy san (công suất ≥ 110,0 CV) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
9
Máy ép cọc (lực ép ≥ 150,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
10
Cần cẩu (sức nâng ≥ 10,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
2
11
Máy bơm bê tông (năng suất ≥ 40,0 m3/h) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị (hoặc Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị) Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh (hoặc CCCD khi thuê của cá nhân) để chứng minh thông tin sở hữu.
1
12
Máy vận thăng lồng (sức nâng ≥ 3,0 tấn) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn kèm hợp đồng mua thiết bị Hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
13
Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
2
14
Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
4
15
Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
16
Máy hàn Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
4
17
Máy cắt gạch đá Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
5
18
Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
19
Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt sắt + máy uốn sắt) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
2
20
Máy đầm đất cầm tay (hoặc máy đầm cóc) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
21
Giàn giáo (Số lượng tối thiểu: 50 bộ, mỗi bộ gồm: 42 chân và 42 chéo) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1
22
Ván khuôn (Số lượng tối thiểu: 1.500 m2) Nhà thầu kê khai thông tin chi tiết thiết bị theo Mẫu số 06D và cung cấp tài liệu (đính kèm file scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực) để chứng minh: (i) Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính. (ii) Đối với thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn tài chính; Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm Giấy phép đăng ký kinh doanh để chứng minh thông tin sở hữu.
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Cung cấp cọc ống BTUST D300, 80MPa, loại A (loại cọc ép)
6476
m
Theo quy định tại Chương V
2
Ép cọc ống BTUST D300, 80M (Phần ngầm trong đất)
64.76
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Ép cọc ống BTUST D300, 80M (Phần âm dưới mặt đất)
2.4204
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Nối cọc ống BTUST D300
321
mối nối
Theo quy định tại Chương V
5
Khối nhà chính (Kết cấu + kiến trúc)
Theo quy định tại Chương V
6
Đào móng bằng máy, đất cấp I
3.4566
100m³
Theo quy định tại Chương V
7
Đào đất bằng thủ công, đất cấp I
44.4322
Theo quy định tại Chương V
8
Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (sử dụng cát tại chỗ)
3.9037
100m³
Theo quy định tại Chương V
9
Đắp cát nâng nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90
10.1906
100m³
Theo quy định tại Chương V
10
Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế
5
cọc
Theo quy định tại Chương V
11
Đập đầu cọc
0.2782
Theo quy định tại Chương V
12
Đổ bê tông lót móng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B12,5 (M150), độ sụt 2÷4 cm
32.2859
Theo quy định tại Chương V
13
Cung cấp và lắp đặt tấm nilon chống mất nước xi măng
19.6588
100m²
Theo quy định tại Chương V
14
Đổ bê tông móng, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
182.3641
Theo quy định tại Chương V
15
Đổ bê tông đà đà tầng 1, sàn tầng 1, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
291.2013
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông cổ cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
2.108
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông cổ cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
7.162
Theo quy định tại Chương V
18
Đổ bê tông cột S<=0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
49.7372
Theo quy định tại Chương V
19
Đổ bê tông cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
160.8267
Theo quy định tại Chương V
20
Đổ bê tông đà, sàn, h<=28m, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
1174.7018
Theo quy định tại Chương V
21
Đổ bê tông cầu thang, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 cm, cấp độ bền B22,5 (M300), độ sụt 10±2 cm
68.514
Theo quy định tại Chương V
22
Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, mũ chụp khe nhiệt, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm
79.0966
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông nền bục giảng, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B15 (M200), độ sụt 2÷4 cm
6.2254
Theo quy định tại Chương V
24
Đổ bê tông nền sân khấu, vữa bê tông đá 1x2 cm, cấp độ bền B20 (M250), độ sụt 2÷4 cm
6.9626
Theo quy định tại Chương V
25
Tạo ron chống trượt a = 200 mm trên bề mặt ram dốc
56.3746
Theo quy định tại Chương V
26
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng
4.5392
100m²
Theo quy định tại Chương V
27
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng, đà tầng 1
10.0615
100m²
Theo quy định tại Chương V
28
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cổ cột
1.1284
100m²
Theo quy định tại Chương V
29
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột
25.7555
100m²
Theo quy định tại Chương V
30
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn xà dầm
50.2343
100m²
Theo quy định tại Chương V
31
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn sàn
52.8202
100m²
Theo quy định tại Chương V
32
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cầu thang
5.2507
100m²
Theo quy định tại Chương V
33
Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn lanh tô
9.07
100m²
Theo quy định tại Chương V
34
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
0.3349
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
3.8563
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
11.1425
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Gia công tấm thép đáy lỗ cọc
0.1794
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp đặt tấm thép đáy lỗ cọc
0.1794
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
3.4278
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
0.0781
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
6.3838
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 1, d > 18 mm, có fy >= 390 Mpa
12.4954
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
1.7865
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
30.4865
tấn
Theo quy định tại Chương V
45
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, ram dốc, tam cấp, d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
2.0193
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, d <10mm, có fy >= 235 Mpa
7.6565
tấn
Theo quy định tại Chương V
47
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, 10 mm < d <= 18 mm, có fy >= 390 Mpa
11.7311
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cột, d > 18 mm, có fy >= 390 Mpa
46.4541
tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 2 -> mái, d < 10 mm, có fy >= 235 Mpa
12.8444
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà tầng 2 -> mái, d = 10 mm, có fy >= 390 Mpa
0.5029
tấn
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and installation bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and installation bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 4

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second