Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 04:15 06/08/2025 | 09:00 06/08/2025 | 14:00 06/08/2025 | 09:30 06/08/2025 | 14:00 06/08/2025 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống tiến hành nâng cấp theo Nghị định số 214/2025/NĐ-CP |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Khoản 2 và Khoản 5 - Mẫu số 04. BẢO LÃNH DỰ THẦU | nội dung trả lời làm rõ theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | NĂNG LỰC KINH NGHIỆM | Nội dung trả lời làm rõ theo file đinh kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Làm rõ Mẫu 04. Bảo lãnh dự thầu | Cập nhật mẫu BLDT theo quy định của Luật đấu thầu được sủa đổi, bổ sung và phần mềm Bidder theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Mẫu số 04. Bảo lãnh dự thầu | Cập nhật mẫu BLDT theo quy định của Luật đấu thầu được sủa đổi, bổ sung và phần mềm Bidder theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Đối với thuốc cổ truyền trong công thức thuốc có 2 thành phần: Cao đặc + Bột dược liệu. Nhà thầu ghi hàm lượng theo tổng hàm lượng trong Cao đặc và Bột DL (Hàm lượng = Hàm lượng/cao đặc + hàm lượng/bột dược liệu) được không? | Đối với thuốc cổ truyền trong công thức thuốc có 2 thành phần: Cao đặc + Bột dược liệu. Đề nghị nhà thầu ghi Hàm lượng đúng theo Giấy phép lưu hành sản phẩm. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Gừng
|
88.166.400
|
88.166.400
|
0
|
730 ngày
|
|
2
|
Gừng
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
730 ngày
|
|
3
|
Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương.
|
214.500.000
|
214.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
4
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
|
574.660.000
|
574.660.000
|
0
|
730 ngày
|
|
5
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
|
273.340.000
|
273.340.000
|
0
|
730 ngày
|
|
6
|
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà
|
273.793.800
|
273.793.800
|
0
|
730 ngày
|
|
7
|
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà
|
33.408.000
|
33.408.000
|
0
|
730 ngày
|
|
8
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
193.900.000
|
193.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
9
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
44.940.000
|
44.940.000
|
0
|
730 ngày
|
|
10
|
Actisô
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
11
|
Actisô
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
12
|
Actisô
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
13
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
278.886.400
|
278.886.400
|
0
|
730 ngày
|
|
14
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
98.407.680
|
98.407.680
|
0
|
730 ngày
|
|
15
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc
|
177.969.348
|
177.969.348
|
0
|
730 ngày
|
|
16
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu
|
2.354.021.040
|
2.354.021.040
|
0
|
730 ngày
|
|
17
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính
|
1.007.596.800
|
1.007.596.800
|
0
|
730 ngày
|
|
18
|
Actiso, Rau má.
|
1.767.041.325
|
1.767.041.325
|
0
|
730 ngày
|
|
19
|
Atiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
|
259.692.000
|
259.692.000
|
0
|
730 ngày
|
|
20
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
|
532.140.000
|
532.140.000
|
0
|
730 ngày
|
|
21
|
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
|
297.840.000
|
297.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
22
|
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ
|
751.950.000
|
751.950.000
|
0
|
730 ngày
|
|
23
|
Diếp cá, Rau má
|
138.361.600
|
138.361.600
|
0
|
730 ngày
|
|
24
|
Diệp hạ châu
|
383.460.000
|
383.460.000
|
0
|
730 ngày
|
|
25
|
Diệp hạ châu
|
91.242.000
|
91.242.000
|
0
|
730 ngày
|
|
26
|
Diệp hạ châu
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
27
|
Diệp hạ châu
|
231.120.000
|
231.120.000
|
0
|
730 ngày
|
|
28
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử
|
133.663.200
|
133.663.200
|
0
|
730 ngày
|
|
29
|
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần
|
489.652.800
|
489.652.800
|
0
|
730 ngày
|
|
30
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
31
|
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất
|
222.768.000
|
222.768.000
|
0
|
730 ngày
|
|
32
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp/ Râu ngô
|
1.076.215.560
|
1.076.215.560
|
0
|
730 ngày
|
|
33
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp/ Râu ngô
|
869.322.720
|
869.322.720
|
0
|
730 ngày
|
|
34
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
|
567.825.430
|
567.825.430
|
0
|
730 ngày
|
|
35
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
|
339.373.440
|
339.373.440
|
0
|
730 ngày
|
|
36
|
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa
|
112.728.000
|
112.728.000
|
0
|
730 ngày
|
|
37
|
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
867.691.500
|
867.691.500
|
0
|
730 ngày
|
|
38
|
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
283.987.200
|
283.987.200
|
0
|
730 ngày
|
|
39
|
Hoạt thạch, Cam thảo
|
1.689.046.400
|
1.689.046.400
|
0
|
730 ngày
|
|
40
|
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma
|
10.788.960
|
10.788.960
|
0
|
730 ngày
|
|
41
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị
|
1.085.040.000
|
1.085.040.000
|
0
|
730 ngày
|
|
42
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị
|
123.631.200
|
123.631.200
|
0
|
730 ngày
|
|
43
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
|
767.446.800
|
767.446.800
|
0
|
730 ngày
|
|
44
|
Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo
|
310.042.000
|
310.042.000
|
0
|
730 ngày
|
|
45
|
Kim tiền thảo
|
143.423.200
|
143.423.200
|
0
|
730 ngày
|
|
46
|
Kim tiền thảo
|
624.013.440
|
624.013.440
|
0
|
730 ngày
|
|
47
|
Kim tiền thảo
|
825.795.120
|
825.795.120
|
0
|
730 ngày
|
|
48
|
Kim tiền thảo
|
1.938.000.000
|
1.938.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
49
|
Kim tiền thảo
|
226.800.000
|
226.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
50
|
Kim tiền thảo
|
1.015.200.000
|
1.015.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
51
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng
|
689.041.500
|
689.041.500
|
0
|
730 ngày
|
|
52
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng
|
693.720.000
|
693.720.000
|
0
|
730 ngày
|
|
53
|
Kim tiền thảo, Râu mèo
|
2.172.609.000
|
2.172.609.000
|
0
|
730 ngày
|
|
54
|
Kim tiền thảo, Râu ngô
|
237.600.000
|
237.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
55
|
Long đởm, Hoàng cầm, Chi tử, Sài hồ, Sinh địa, Trạch tả, mộc thông, Đương quy, Xa tiền tử, Cam thảo
|
32.256.000
|
32.256.000
|
0
|
730 ngày
|
|
56
|
Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo
|
594.000.000
|
594.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
57
|
Long đởm thảo, Hoàng cầm, Trạch tả, Mộc thông, Đương quy, Cam thảo, Chi tử, Xa tiền tử, Sài hồ, Sinh địa hoàng.
|
93.960.000
|
93.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
58
|
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến
|
298.607.400
|
298.607.400
|
0
|
730 ngày
|
|
59
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa
|
142.270.000
|
142.270.000
|
0
|
730 ngày
|
|
60
|
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông
|
773.629.520
|
773.629.520
|
0
|
730 ngày
|
|
61
|
Pygeum africanum
|
745.599.600
|
745.599.600
|
0
|
730 ngày
|
|
62
|
Râu mèo , Actiso
|
255.712.000
|
255.712.000
|
0
|
730 ngày
|
|
63
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo
|
611.664.000
|
611.664.000
|
0
|
730 ngày
|
|
64
|
Sài hồ, Bạch truật, Gừng, Phục linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
96.750.000
|
96.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
65
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
66
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
1.937.344.000
|
1.937.344.000
|
0
|
730 ngày
|
|
67
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
462.000.000
|
462.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
68
|
Cao toàn phần không xà phòng hoá quả bơ và dầu đậu nành
|
1.540.800.000
|
1.540.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
69
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
1.151.380.000
|
1.151.380.000
|
0
|
730 ngày
|
|
70
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
444.600.000
|
444.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
71
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
1.099.800.000
|
1.099.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
72
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
2.345.200.000
|
2.345.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
73
|
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo
|
3.691.440.150
|
3.691.440.150
|
0
|
730 ngày
|
|
74
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
|
1.824.848.500
|
1.824.848.500
|
0
|
730 ngày
|
|
75
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung
|
1.358.950.700
|
1.358.950.700
|
0
|
730 ngày
|
|
76
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo
|
3.162.500.000
|
3.162.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
77
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm
|
2.981.100.000
|
2.981.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
78
|
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm
|
1.019.472.000
|
1.019.472.000
|
0
|
730 ngày
|
|
79
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm
|
847.441.800
|
847.441.800
|
0
|
730 ngày
|
|
80
|
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm
|
6.650.750.000
|
6.650.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
81
|
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
82
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm
|
2.143.732.000
|
2.143.732.000
|
0
|
730 ngày
|
|
83
|
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ
|
3.281.085.000
|
3.281.085.000
|
0
|
730 ngày
|
|
84
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác
|
609.120.000
|
609.120.000
|
0
|
730 ngày
|
|
85
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ
|
1.322.560.000
|
1.322.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
86
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác
|
2.734.333.200
|
2.734.333.200
|
0
|
730 ngày
|
|
87
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
|
1.141.281.000
|
1.141.281.000
|
0
|
730 ngày
|
|
88
|
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì
|
250.277.000
|
250.277.000
|
0
|
730 ngày
|
|
89
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
90
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
612.360.000
|
612.360.000
|
0
|
730 ngày
|
|
91
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh
|
3.076.505.600
|
3.076.505.600
|
0
|
730 ngày
|
|
92
|
Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Thương truật, Độc hoạt, Thổ phục linh.
|
882.912.000
|
882.912.000
|
0
|
730 ngày
|
|
93
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam thất
|
3.872.275.680
|
3.872.275.680
|
0
|
730 ngày
|
|
94
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
186.840.000
|
186.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
95
|
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
1.237.698.000
|
1.237.698.000
|
0
|
730 ngày
|
|
96
|
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền
|
1.953.480.000
|
1.953.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
97
|
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
98
|
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ
|
26.650.000
|
26.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
99
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm
|
167.960.000
|
167.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
100
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu
|
125.821.280
|
125.821.280
|
0
|
730 ngày
|
|
101
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu
|
957.216.000
|
957.216.000
|
0
|
730 ngày
|
|
102
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
|
223.300.000
|
223.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
103
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo
|
1.533.357.000
|
1.533.357.000
|
0
|
730 ngày
|
|
104
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo
|
324.940.000
|
324.940.000
|
0
|
730 ngày
|
|
105
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo
|
309.465.000
|
309.465.000
|
0
|
730 ngày
|
|
106
|
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo
|
426.384.000
|
426.384.000
|
0
|
730 ngày
|
|
107
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
108
|
Liên nhục, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Hoài sơn, Cát lâm sâm, Mạch nha, Sơn tra, Ý dĩ, Cam thảo, Sử quân tử, Khiếm thực, Bạch biển đậu, Thần khúc, Ô tặc cốt, Cốc tinh thảo
|
798.997.500
|
798.997.500
|
0
|
730 ngày
|
|
109
|
Chè dây
|
596.212.560
|
596.212.560
|
0
|
730 ngày
|
|
110
|
Chè dây
|
380.619.750
|
380.619.750
|
0
|
730 ngày
|
|
111
|
Chỉ thực, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên
|
154.848.000
|
154.848.000
|
0
|
730 ngày
|
|
112
|
Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
113
|
Hoài sơn,Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
114
|
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
|
84.412.000
|
84.412.000
|
0
|
730 ngày
|
|
115
|
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương
|
180.327.840
|
180.327.840
|
0
|
730 ngày
|
|
116
|
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương
|
102.286.800
|
102.286.800
|
0
|
730 ngày
|
|
117
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
118
|
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt
|
512.064.000
|
512.064.000
|
0
|
730 ngày
|
|
119
|
Mật ong, Nghệ
|
288.565.200
|
288.565.200
|
0
|
730 ngày
|
|
120
|
Mật ong, Nghệ
|
82.151.000
|
82.151.000
|
0
|
730 ngày
|
|
121
|
Men bia ép tinh chế
|
2.604.558.000
|
2.604.558.000
|
0
|
730 ngày
|
|
122
|
Cao mật heo, Nghệ, Trần bì
|
3.798.147.780
|
3.798.147.780
|
0
|
730 ngày
|
|
123
|
Mộc hương, Hoàng liên
|
37.365.000
|
37.365.000
|
0
|
730 ngày
|
|
124
|
Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du.
|
330.672.800
|
330.672.800
|
0
|
730 ngày
|
|
125
|
Mộc hương,Berberin,Bạch thược, Ngô thù du.
|
642.443.760
|
642.443.760
|
0
|
730 ngày
|
|
126
|
Nghệ vàng
|
311.040.000
|
311.040.000
|
0
|
730 ngày
|
|
127
|
Nghệ vàng
|
1.194.067.350
|
1.194.067.350
|
0
|
730 ngày
|
|
128
|
Nghệ.
|
772.800.000
|
772.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
129
|
Nghệ.
|
137.768.800
|
137.768.800
|
0
|
730 ngày
|
|
130
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu
|
675.480.000
|
675.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
131
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu
|
3.218.400.000
|
3.218.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
132
|
Nha đảm tử, Berberin, Tỏi, Mộc hương, Cát căn
|
213.440.000
|
213.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
133
|
Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi
|
292.324.200
|
292.324.200
|
0
|
730 ngày
|
|
134
|
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương
|
147.918.400
|
147.918.400
|
0
|
730 ngày
|
|
135
|
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo
|
179.042.400
|
179.042.400
|
0
|
730 ngày
|
|
136
|
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo
|
388.962.000
|
388.962.000
|
0
|
730 ngày
|
|
137
|
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo
|
501.060.000
|
501.060.000
|
0
|
730 ngày
|
|
138
|
Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì
|
70.520.000
|
70.520.000
|
0
|
730 ngày
|
|
139
|
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo
|
158.400.000
|
158.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
140
|
Tô mộc
|
2.169.372.240
|
2.169.372.240
|
0
|
730 ngày
|
|
141
|
Tỏi, Nghệ
|
826.709.520
|
826.709.520
|
0
|
730 ngày
|
|
142
|
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
|
535.500.000
|
535.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
143
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
378.924.000
|
378.924.000
|
0
|
730 ngày
|
|
144
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
1.728.641.600
|
1.728.641.600
|
0
|
730 ngày
|
|
145
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
2.326.666.200
|
2.326.666.200
|
0
|
730 ngày
|
|
146
|
Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập,Mai mực, Cam thảo
|
223.440.000
|
223.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
147
|
Xuyên tâm liên
|
210.672.000
|
210.672.000
|
0
|
730 ngày
|
|
148
|
Đan sâm, Tam thất, Borneol
|
409.131.240
|
409.131.240
|
0
|
730 ngày
|
|
149
|
Đan sâm, Tam thất,Băng phiến
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
150
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
250.068.000
|
250.068.000
|
0
|
730 ngày
|
|
151
|
Đinh lăng, Bạch quả
|
6.091.900.300
|
6.091.900.300
|
0
|
730 ngày
|
|
152
|
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương
|
9.327.027.204
|
9.327.027.204
|
0
|
730 ngày
|
|
153
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
3.628.570.000
|
3.628.570.000
|
0
|
730 ngày
|
|
154
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen
|
197.400.000
|
197.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
155
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen
|
46.746.000
|
46.746.000
|
0
|
730 ngày
|
|
156
|
Đương quy, Bạch quả
|
4.693.470.000
|
4.693.470.000
|
0
|
730 ngày
|
|
157
|
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn
|
167.094.400
|
167.094.400
|
0
|
730 ngày
|
|
158
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả
|
51.960.000
|
51.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
159
|
Lá sen, Lá vông, Rotundin
|
211.839.000
|
211.839.000
|
0
|
730 ngày
|
|
160
|
Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi
|
965.614.650
|
965.614.650
|
0
|
730 ngày
|
|
161
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ
|
86.284.440
|
86.284.440
|
0
|
730 ngày
|
|
162
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ
|
3.588.726.960
|
3.588.726.960
|
0
|
730 ngày
|
|
163
|
Lá sen, Lá vông Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
733.320.000
|
733.320.000
|
0
|
730 ngày
|
|
164
|
Lá sen, Lá vông Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
59.292.000
|
59.292.000
|
0
|
730 ngày
|
|
165
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
885.740.000
|
885.740.000
|
0
|
730 ngày
|
|
166
|
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
|
59.400.000
|
59.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
167
|
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
|
122.257.800
|
122.257.800
|
0
|
730 ngày
|
|
168
|
Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
900.089.800
|
900.089.800
|
0
|
730 ngày
|
|
169
|
Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
170
|
Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo
|
336.840.000
|
336.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
171
|
Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn đông, Mạch môn đông, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa,
|
293.040.000
|
293.040.000
|
0
|
730 ngày
|
|
172
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô đỏ, Dây đau xương, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Cốt toái bổ, Nấm sò khô.
|
514.750.000
|
514.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
173
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
1.071.936.000
|
1.071.936.000
|
0
|
730 ngày
|
|
174
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
162.500.000
|
162.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
175
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
176
|
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến
|
3.251.304.000
|
3.251.304.000
|
0
|
730 ngày
|
|
177
|
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến
|
193.500.000
|
193.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
178
|
Cao lỏng Bách bộ
|
86.982.000
|
86.982.000
|
0
|
730 ngày
|
|
179
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn
|
224.504.000
|
224.504.000
|
0
|
730 ngày
|
|
180
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
7.734.625.500
|
7.734.625.500
|
0
|
730 ngày
|
|
181
|
Lá thường xuân
|
277.200.000
|
277.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
182
|
Lá thường xuân
|
319.200.000
|
319.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
183
|
Lá thường xuân
|
881.100.000
|
881.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
184
|
Lá thường xuân.
|
289.856.000
|
289.856.000
|
0
|
730 ngày
|
|
185
|
Lá thường xuân
|
33.440.000
|
33.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
186
|
Lá thường xuân
|
921.840.000
|
921.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
187
|
Lá thường xuân
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
188
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
|
352.653.600
|
352.653.600
|
0
|
730 ngày
|
|
189
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol
|
1.287.040.000
|
1.287.040.000
|
0
|
730 ngày
|
|
190
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
191
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol
|
10.883.426.400
|
10.883.426.400
|
0
|
730 ngày
|
|
192
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol
|
925.450.000
|
925.450.000
|
0
|
730 ngày
|
|
193
|
Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
569.041.200
|
569.041.200
|
0
|
730 ngày
|
|
194
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
|
334.359.900
|
334.359.900
|
0
|
730 ngày
|
|
195
|
Đương quy; Bạch truật; Đảng sâm; Quế nhục;Thục địa; Cam thảo; Hoàng kỳ; Bạch linh; Xuyên khung; Bạch thược
|
1.116.000.000
|
1.116.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
196
|
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế
|
702.166.000
|
702.166.000
|
0
|
730 ngày
|
|
197
|
Linh chi, Đương quy
|
237.230.400
|
237.230.400
|
0
|
730 ngày
|
|
198
|
Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Hắc phụ
|
262.150.000
|
262.150.000
|
0
|
730 ngày
|
|
199
|
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo
|
750.451.000
|
750.451.000
|
0
|
730 ngày
|
|
200
|
Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long
|
741.520.000
|
741.520.000
|
0
|
730 ngày
|
|
201
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
327.600.000
|
327.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
202
|
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử,Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.
|
431.400.000
|
431.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
203
|
Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế nhục
|
711.809.910
|
711.809.910
|
0
|
730 ngày
|
|
204
|
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam
|
210.636.000
|
210.636.000
|
0
|
730 ngày
|
|
205
|
Bột bèo hoa dâu
|
33.136.000
|
33.136.000
|
0
|
730 ngày
|
|
206
|
Bột bèo hoa dâu
|
47.200.000
|
47.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
207
|
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa
|
277.349.000
|
277.349.000
|
0
|
730 ngày
|
|
208
|
Đương quy di thực
|
269.500.000
|
269.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
209
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
210
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
233.572.840
|
233.572.840
|
0
|
730 ngày
|
|
211
|
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa
|
1.038.850.000
|
1.038.850.000
|
0
|
730 ngày
|
|
212
|
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa.
|
528.675.000
|
528.675.000
|
0
|
730 ngày
|
|
213
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
|
161.653.000
|
161.653.000
|
0
|
730 ngày
|
|
214
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.
|
2.055.750.000
|
2.055.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
215
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.
|
178.560.000
|
178.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
216
|
Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa
|
1.711.800.000
|
1.711.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
217
|
Đương quy, Ích mẫu, Ngưu tất, Thục địa, Xích thược, Xuyên khung.
|
245.100.000
|
245.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
218
|
Hải sâm.
|
562.400.000
|
562.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
219
|
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược
|
183.692.000
|
183.692.000
|
0
|
730 ngày
|
|
220
|
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử
|
267.325.000
|
267.325.000
|
0
|
730 ngày
|
|
221
|
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật
|
89.460.000
|
89.460.000
|
0
|
730 ngày
|
|
222
|
Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến
|
96.600.000
|
96.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
223
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
|
220.990.000
|
220.990.000
|
0
|
730 ngày
|
|
224
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
|
89.300.000
|
89.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
225
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
124.500.000
|
124.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
226
|
Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu
|
225.288.000
|
225.288.000
|
0
|
730 ngày
|
|
227
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao
|
82.280.000
|
82.280.000
|
0
|
730 ngày
|
|
228
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao
|
369.783.400
|
369.783.400
|
0
|
730 ngày
|
|
229
|
Tam thất
|
1.068.200.000
|
1.068.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
230
|
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
231
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả
|
357.690.000
|
357.690.000
|
0
|
730 ngày
|
|
232
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả
|
760.749.500
|
760.749.500
|
0
|
730 ngày
|
|
233
|
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
|
1.146.650.000
|
1.146.650.000
|
0
|
730 ngày
|
|
234
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
|
173.804.400
|
173.804.400
|
0
|
730 ngày
|
|
235
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
|
94.284.036
|
94.284.036
|
0
|
730 ngày
|
|
236
|
Cao khô hỗn hợp dược liệu gồm Bạch chỉ 0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng câm 0,25g, Ké đầu ngựa 0,25g, Hạ khô thảo 0,25g, Cỏ hôi 0,35g, Kim ngân hoa 0,25g) 409 mg
|
245.154.000
|
245.154.000
|
0
|
730 ngày
|
|
237
|
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà
|
93.591.960
|
93.591.960
|
0
|
730 ngày
|
|
238
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
1.403.775.000
|
1.403.775.000
|
0
|
730 ngày
|
|
239
|
Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo
|
2.268.486.000
|
2.268.486.000
|
0
|
730 ngày
|
|
240
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo
|
472.780.800
|
472.780.800
|
0
|
730 ngày
|
|
241
|
Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
|
76.824.000
|
76.824.000
|
0
|
730 ngày
|
|
242
|
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy
|
296.920.000
|
296.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
243
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà
|
576.730.275
|
576.730.275
|
0
|
730 ngày
|
|
244
|
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
|
455.100.000
|
455.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
245
|
Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế.
|
130.560.000
|
130.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
246
|
Tinh dầu bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhu
|
31.332.000
|
31.332.000
|
0
|
730 ngày
|
|
247
|
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não
|
1.715.276.000
|
1.715.276.000
|
0
|
730 ngày
|
|
248
|
Lá xoài
|
36.432.000
|
36.432.000
|
0
|
730 ngày
|
|
249
|
Tinh dầu tràm, mỡ trăn, nghệ
|
147.676.200
|
147.676.200
|
0
|
730 ngày
|
|
250
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Mã tiền, Huyết giác, Camphora, Riềng
|
1.557.570.500
|
1.557.570.500
|
0
|
730 ngày
|
|
251
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân
|
905.850.000
|
905.850.000
|
0
|
730 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có lẽ đứa trẻ được quan tâm có được cảm giác về vận mệnh; nó nghĩ mình xuất hiện trong thế gian này vì điều gì đó quan trọng, và điều đó cho nó động lực và sự tự tin. "
Benjamin Spock
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.