Thông báo mời thầu

Gói thầu Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:08 17/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng thuốc tập trung cấp địa phương năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung ứng thuốc tập trung cấp địa phương năm 2025 (sử dụng thanh toán bảo hiểm y tế trong năm 2026-2027)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế; nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của các cơ sở y tế trong tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 06/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
332/QĐ-BVĐKLA
Ngày phê duyệt
17/07/2025 10:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Long An
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:07 17/07/2025
đến
14:00 06/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 06/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
3.160.779.000 VND
Số tiền bằng chữ
Ba tỷ một trăm sáu mươi triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2025 (04/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 04:15 06/08/2025 09:00 06/08/2025 14:00 06/08/2025 09:30 06/08/2025 14:00 06/08/2025 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống tiến hành nâng cấp theo Nghị định số 214/2025/NĐ-CP

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Gừng
88.166.400
88.166.400
0
730 ngày
2
Gừng
35.280.000
35.280.000
0
730 ngày
3
Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương.
214.500.000
214.500.000
0
730 ngày
4
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
574.660.000
574.660.000
0
730 ngày
5
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
273.340.000
273.340.000
0
730 ngày
6
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà
273.793.800
273.793.800
0
730 ngày
7
Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà
33.408.000
33.408.000
0
730 ngày
8
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
193.900.000
193.900.000
0
730 ngày
9
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
44.940.000
44.940.000
0
730 ngày
10
Actisô
40.000.000
40.000.000
0
730 ngày
11
Actisô
38.000.000
38.000.000
0
730 ngày
12
Actisô
4.000.000
4.000.000
0
730 ngày
13
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
278.886.400
278.886.400
0
730 ngày
14
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
98.407.680
98.407.680
0
730 ngày
15
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc
177.969.348
177.969.348
0
730 ngày
16
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu
2.354.021.040
2.354.021.040
0
730 ngày
17
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính
1.007.596.800
1.007.596.800
0
730 ngày
18
Actiso, Rau má.
1.767.041.325
1.767.041.325
0
730 ngày
19
Atiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
259.692.000
259.692.000
0
730 ngày
20
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
532.140.000
532.140.000
0
730 ngày
21
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
297.840.000
297.840.000
0
730 ngày
22
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ
751.950.000
751.950.000
0
730 ngày
23
Diếp cá, Rau má
138.361.600
138.361.600
0
730 ngày
24
Diệp hạ châu
383.460.000
383.460.000
0
730 ngày
25
Diệp hạ châu
91.242.000
91.242.000
0
730 ngày
26
Diệp hạ châu
76.000.000
76.000.000
0
730 ngày
27
Diệp hạ châu
231.120.000
231.120.000
0
730 ngày
28
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử
133.663.200
133.663.200
0
730 ngày
29
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần
489.652.800
489.652.800
0
730 ngày
30
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi
48.000.000
48.000.000
0
730 ngày
31
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất
222.768.000
222.768.000
0
730 ngày
32
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp/ Râu ngô
1.076.215.560
1.076.215.560
0
730 ngày
33
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp/ Râu ngô
869.322.720
869.322.720
0
730 ngày
34
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
567.825.430
567.825.430
0
730 ngày
35
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
339.373.440
339.373.440
0
730 ngày
36
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa
112.728.000
112.728.000
0
730 ngày
37
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
867.691.500
867.691.500
0
730 ngày
38
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
283.987.200
283.987.200
0
730 ngày
39
Hoạt thạch, Cam thảo
1.689.046.400
1.689.046.400
0
730 ngày
40
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma
10.788.960
10.788.960
0
730 ngày
41
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị
1.085.040.000
1.085.040.000
0
730 ngày
42
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị
123.631.200
123.631.200
0
730 ngày
43
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
767.446.800
767.446.800
0
730 ngày
44
Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo
310.042.000
310.042.000
0
730 ngày
45
Kim tiền thảo
143.423.200
143.423.200
0
730 ngày
46
Kim tiền thảo
624.013.440
624.013.440
0
730 ngày
47
Kim tiền thảo
825.795.120
825.795.120
0
730 ngày
48
Kim tiền thảo
1.938.000.000
1.938.000.000
0
730 ngày
49
Kim tiền thảo
226.800.000
226.800.000
0
730 ngày
50
Kim tiền thảo
1.015.200.000
1.015.200.000
0
730 ngày
51
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng
689.041.500
689.041.500
0
730 ngày
52
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng
693.720.000
693.720.000
0
730 ngày
53
Kim tiền thảo, Râu mèo
2.172.609.000
2.172.609.000
0
730 ngày
54
Kim tiền thảo, Râu ngô
237.600.000
237.600.000
0
730 ngày
55
Long đởm, Hoàng cầm, Chi tử, Sài hồ, Sinh địa, Trạch tả, mộc thông, Đương quy, Xa tiền tử, Cam thảo
32.256.000
32.256.000
0
730 ngày
56
Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo
594.000.000
594.000.000
0
730 ngày
57
Long đởm thảo, Hoàng cầm, Trạch tả, Mộc thông, Đương quy, Cam thảo, Chi tử, Xa tiền tử, Sài hồ, Sinh địa hoàng.
93.960.000
93.960.000
0
730 ngày
58
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến
298.607.400
298.607.400
0
730 ngày
59
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa
142.270.000
142.270.000
0
730 ngày
60
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông
773.629.520
773.629.520
0
730 ngày
61
Pygeum africanum
745.599.600
745.599.600
0
730 ngày
62
Râu mèo , Actiso
255.712.000
255.712.000
0
730 ngày
63
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, bạch chỉ, Cam thảo
611.664.000
611.664.000
0
730 ngày
64
Sài hồ, Bạch truật, Gừng, Phục linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
96.750.000
96.750.000
0
730 ngày
65
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
94.500.000
94.500.000
0
730 ngày
66
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
1.937.344.000
1.937.344.000
0
730 ngày
67
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
462.000.000
462.000.000
0
730 ngày
68
Cao toàn phần không xà phòng hoá quả bơ và dầu đậu nành
1.540.800.000
1.540.800.000
0
730 ngày
69
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
1.151.380.000
1.151.380.000
0
730 ngày
70
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
444.600.000
444.600.000
0
730 ngày
71
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
1.099.800.000
1.099.800.000
0
730 ngày
72
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
2.345.200.000
2.345.200.000
0
730 ngày
73
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo
3.691.440.150
3.691.440.150
0
730 ngày
74
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
1.824.848.500
1.824.848.500
0
730 ngày
75
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung
1.358.950.700
1.358.950.700
0
730 ngày
76
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh,Thục địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo
3.162.500.000
3.162.500.000
0
730 ngày
77
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm
2.981.100.000
2.981.100.000
0
730 ngày
78
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm
1.019.472.000
1.019.472.000
0
730 ngày
79
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm
847.441.800
847.441.800
0
730 ngày
80
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất,Bạch linh, Cam thảo,Nhân sâm
6.650.750.000
6.650.750.000
0
730 ngày
81
Độc hoạt,Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo,Nhân sâm
160.000.000
160.000.000
0
730 ngày
82
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm
2.143.732.000
2.143.732.000
0
730 ngày
83
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ
3.281.085.000
3.281.085.000
0
730 ngày
84
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác
609.120.000
609.120.000
0
730 ngày
85
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ Tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ
1.322.560.000
1.322.560.000
0
730 ngày
86
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác
2.734.333.200
2.734.333.200
0
730 ngày
87
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh
1.141.281.000
1.141.281.000
0
730 ngày
88
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì
250.277.000
250.277.000
0
730 ngày
89
Hy thiêm, Thiên niên kiện
7.560.000
7.560.000
0
730 ngày
90
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
612.360.000
612.360.000
0
730 ngày
91
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh
3.076.505.600
3.076.505.600
0
730 ngày
92
Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế chi, Thương truật, Độc hoạt, Thổ phục linh.
882.912.000
882.912.000
0
730 ngày
93
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam thất
3.872.275.680
3.872.275.680
0
730 ngày
94
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
186.840.000
186.840.000
0
730 ngày
95
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
1.237.698.000
1.237.698.000
0
730 ngày
96
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền
1.953.480.000
1.953.480.000
0
730 ngày
97
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài sơn, Cao xương hỗn hợp
250.000.000
250.000.000
0
730 ngày
98
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ
26.650.000
26.650.000
0
730 ngày
99
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm
167.960.000
167.960.000
0
730 ngày
100
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu
125.821.280
125.821.280
0
730 ngày
101
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu
957.216.000
957.216.000
0
730 ngày
102
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
223.300.000
223.300.000
0
730 ngày
103
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo
1.533.357.000
1.533.357.000
0
730 ngày
104
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo
324.940.000
324.940.000
0
730 ngày
105
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo
309.465.000
309.465.000
0
730 ngày
106
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo
426.384.000
426.384.000
0
730 ngày
107
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
120.000.000
120.000.000
0
730 ngày
108
Liên nhục, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Hoài sơn, Cát lâm sâm, Mạch nha, Sơn tra, Ý dĩ, Cam thảo, Sử quân tử, Khiếm thực, Bạch biển đậu, Thần khúc, Ô tặc cốt, Cốc tinh thảo
798.997.500
798.997.500
0
730 ngày
109
Chè dây
596.212.560
596.212.560
0
730 ngày
110
Chè dây
380.619.750
380.619.750
0
730 ngày
111
Chỉ thực, Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên
154.848.000
154.848.000
0
730 ngày
112
Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
21.600.000
21.600.000
0
730 ngày
113
Hoài sơn,Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục
65.000.000
65.000.000
0
730 ngày
114
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
84.412.000
84.412.000
0
730 ngày
115
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương
180.327.840
180.327.840
0
730 ngày
116
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương
102.286.800
102.286.800
0
730 ngày
117
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược
117.000.000
117.000.000
0
730 ngày
118
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt
512.064.000
512.064.000
0
730 ngày
119
Mật ong, Nghệ
288.565.200
288.565.200
0
730 ngày
120
Mật ong, Nghệ
82.151.000
82.151.000
0
730 ngày
121
Men bia ép tinh chế
2.604.558.000
2.604.558.000
0
730 ngày
122
Cao mật heo, Nghệ, Trần bì
3.798.147.780
3.798.147.780
0
730 ngày
123
Mộc hương, Hoàng liên
37.365.000
37.365.000
0
730 ngày
124
Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du.
330.672.800
330.672.800
0
730 ngày
125
Mộc hương,Berberin,Bạch thược, Ngô thù du.
642.443.760
642.443.760
0
730 ngày
126
Nghệ vàng
311.040.000
311.040.000
0
730 ngày
127
Nghệ vàng
1.194.067.350
1.194.067.350
0
730 ngày
128
Nghệ.
772.800.000
772.800.000
0
730 ngày
129
Nghệ.
137.768.800
137.768.800
0
730 ngày
130
Ngưu nhĩ phong, La liễu
675.480.000
675.480.000
0
730 ngày
131
Ngưu nhĩ phong, La liễu
3.218.400.000
3.218.400.000
0
730 ngày
132
Nha đảm tử, Berberin, Tỏi, Mộc hương, Cát căn
213.440.000
213.440.000
0
730 ngày
133
Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, Gừng tươi
292.324.200
292.324.200
0
730 ngày
134
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương
147.918.400
147.918.400
0
730 ngày
135
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo
179.042.400
179.042.400
0
730 ngày
136
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo
388.962.000
388.962.000
0
730 ngày
137
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo
501.060.000
501.060.000
0
730 ngày
138
Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì
70.520.000
70.520.000
0
730 ngày
139
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo
158.400.000
158.400.000
0
730 ngày
140
Tô mộc
2.169.372.240
2.169.372.240
0
730 ngày
141
Tỏi, Nghệ
826.709.520
826.709.520
0
730 ngày
142
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
535.500.000
535.500.000
0
730 ngày
143
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
378.924.000
378.924.000
0
730 ngày
144
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
1.728.641.600
1.728.641.600
0
730 ngày
145
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
2.326.666.200
2.326.666.200
0
730 ngày
146
Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập,Mai mực, Cam thảo
223.440.000
223.440.000
0
730 ngày
147
Xuyên tâm liên
210.672.000
210.672.000
0
730 ngày
148
Đan sâm, Tam thất, Borneol
409.131.240
409.131.240
0
730 ngày
149
Đan sâm, Tam thất,Băng phiến
4.800.000
4.800.000
0
730 ngày
150
Đinh lăng, Bạch quả
250.068.000
250.068.000
0
730 ngày
151
Đinh lăng, Bạch quả
6.091.900.300
6.091.900.300
0
730 ngày
152
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương
9.327.027.204
9.327.027.204
0
730 ngày
153
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
3.628.570.000
3.628.570.000
0
730 ngày
154
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen
197.400.000
197.400.000
0
730 ngày
155
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen
46.746.000
46.746.000
0
730 ngày
156
Đương quy, Bạch quả
4.693.470.000
4.693.470.000
0
730 ngày
157
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn
167.094.400
167.094.400
0
730 ngày
158
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả
51.960.000
51.960.000
0
730 ngày
159
Lá sen, Lá vông, Rotundin
211.839.000
211.839.000
0
730 ngày
160
Lá sen,Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi
965.614.650
965.614.650
0
730 ngày
161
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ
86.284.440
86.284.440
0
730 ngày
162
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ
3.588.726.960
3.588.726.960
0
730 ngày
163
Lá sen, Lá vông Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
733.320.000
733.320.000
0
730 ngày
164
Lá sen, Lá vông Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
59.292.000
59.292.000
0
730 ngày
165
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
885.740.000
885.740.000
0
730 ngày
166
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
59.400.000
59.400.000
0
730 ngày
167
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu
122.257.800
122.257.800
0
730 ngày
168
Sinh địa, Mạch môn,Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
900.089.800
900.089.800
0
730 ngày
169
Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân
220.500.000
220.500.000
0
730 ngày
170
Sinh địa,Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân,Cam thảo
336.840.000
336.840.000
0
730 ngày
171
Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn đông, Mạch môn đông, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa,
293.040.000
293.040.000
0
730 ngày
172
Thỏ ty tử, Hà thủ ô đỏ, Dây đau xương, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Cốt toái bổ, Nấm sò khô.
514.750.000
514.750.000
0
730 ngày
173
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
1.071.936.000
1.071.936.000
0
730 ngày
174
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
162.500.000
162.500.000
0
730 ngày
175
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo
255.000.000
255.000.000
0
730 ngày
176
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến
3.251.304.000
3.251.304.000
0
730 ngày
177
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến
193.500.000
193.500.000
0
730 ngày
178
Cao lỏng Bách bộ
86.982.000
86.982.000
0
730 ngày
179
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn
224.504.000
224.504.000
0
730 ngày
180
Húng chanh, Núc nác, Cineol
7.734.625.500
7.734.625.500
0
730 ngày
181
Lá thường xuân
277.200.000
277.200.000
0
730 ngày
182
Lá thường xuân
319.200.000
319.200.000
0
730 ngày
183
Lá thường xuân
881.100.000
881.100.000
0
730 ngày
184
Lá thường xuân.
289.856.000
289.856.000
0
730 ngày
185
Lá thường xuân
33.440.000
33.440.000
0
730 ngày
186
Lá thường xuân
921.840.000
921.840.000
0
730 ngày
187
Lá thường xuân
165.000.000
165.000.000
0
730 ngày
188
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
352.653.600
352.653.600
0
730 ngày
189
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol
1.287.040.000
1.287.040.000
0
730 ngày
190
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol
330.000.000
330.000.000
0
730 ngày
191
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol
10.883.426.400
10.883.426.400
0
730 ngày
192
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm,Cineol
925.450.000
925.450.000
0
730 ngày
193
Đương quy, Bạch truật,Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược
569.041.200
569.041.200
0
730 ngày
194
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược
334.359.900
334.359.900
0
730 ngày
195
Đương quy; Bạch truật; Đảng sâm; Quế nhục;Thục địa; Cam thảo; Hoàng kỳ; Bạch linh; Xuyên khung; Bạch thược
1.116.000.000
1.116.000.000
0
730 ngày
196
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế
702.166.000
702.166.000
0
730 ngày
197
Linh chi, Đương quy
237.230.400
237.230.400
0
730 ngày
198
Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Hắc phụ
262.150.000
262.150.000
0
730 ngày
199
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo
750.451.000
750.451.000
0
730 ngày
200
Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long
741.520.000
741.520.000
0
730 ngày
201
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
327.600.000
327.600.000
0
730 ngày
202
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử,Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.
431.400.000
431.400.000
0
730 ngày
203
Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế nhục
711.809.910
711.809.910
0
730 ngày
204
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam
210.636.000
210.636.000
0
730 ngày
205
Bột bèo hoa dâu
33.136.000
33.136.000
0
730 ngày
206
Bột bèo hoa dâu
47.200.000
47.200.000
0
730 ngày
207
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa
277.349.000
277.349.000
0
730 ngày
208
Đương quy di thực
269.500.000
269.500.000
0
730 ngày
209
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.
210.000.000
210.000.000
0
730 ngày
210
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
233.572.840
233.572.840
0
730 ngày
211
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa
1.038.850.000
1.038.850.000
0
730 ngày
212
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa.
528.675.000
528.675.000
0
730 ngày
213
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
161.653.000
161.653.000
0
730 ngày
214
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.
2.055.750.000
2.055.750.000
0
730 ngày
215
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu,Sinh địa, Đan sâm.
178.560.000
178.560.000
0
730 ngày
216
Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa
1.711.800.000
1.711.800.000
0
730 ngày
217
Đương quy, Ích mẫu, Ngưu tất, Thục địa, Xích thược, Xuyên khung.
245.100.000
245.100.000
0
730 ngày
218
Hải sâm.
562.400.000
562.400.000
0
730 ngày
219
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược
183.692.000
183.692.000
0
730 ngày
220
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử
267.325.000
267.325.000
0
730 ngày
221
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật
89.460.000
89.460.000
0
730 ngày
222
Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến
96.600.000
96.600.000
0
730 ngày
223
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
220.990.000
220.990.000
0
730 ngày
224
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm
89.300.000
89.300.000
0
730 ngày
225
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
124.500.000
124.500.000
0
730 ngày
226
Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu
225.288.000
225.288.000
0
730 ngày
227
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao
82.280.000
82.280.000
0
730 ngày
228
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao
369.783.400
369.783.400
0
730 ngày
229
Tam thất
1.068.200.000
1.068.200.000
0
730 ngày
230
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ
31.500.000
31.500.000
0
730 ngày
231
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả
357.690.000
357.690.000
0
730 ngày
232
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả
760.749.500
760.749.500
0
730 ngày
233
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
1.146.650.000
1.146.650.000
0
730 ngày
234
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
173.804.400
173.804.400
0
730 ngày
235
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
94.284.036
94.284.036
0
730 ngày
236
Cao khô hỗn hợp dược liệu gồm Bạch chỉ 0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng câm 0,25g, Ké đầu ngựa 0,25g, Hạ khô thảo 0,25g, Cỏ hôi 0,35g, Kim ngân hoa 0,25g) 409 mg
245.154.000
245.154.000
0
730 ngày
237
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà
93.591.960
93.591.960
0
730 ngày
238
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
1.403.775.000
1.403.775.000
0
730 ngày
239
Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo
2.268.486.000
2.268.486.000
0
730 ngày
240
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo
472.780.800
472.780.800
0
730 ngày
241
Thục địa, Hoài sơn,Mẫu đơn bì,Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
76.824.000
76.824.000
0
730 ngày
242
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, Đương quy
296.920.000
296.920.000
0
730 ngày
243
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà
576.730.275
576.730.275
0
730 ngày
244
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
455.100.000
455.100.000
0
730 ngày
245
Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế.
130.560.000
130.560.000
0
730 ngày
246
Tinh dầu bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhu
31.332.000
31.332.000
0
730 ngày
247
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não
1.715.276.000
1.715.276.000
0
730 ngày
248
Lá xoài
36.432.000
36.432.000
0
730 ngày
249
Tinh dầu tràm, mỡ trăn, nghệ
147.676.200
147.676.200
0
730 ngày
250
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Mã tiền, Huyết giác, Camphora, Riềng
1.557.570.500
1.557.570.500
0
730 ngày
251
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân
905.850.000
905.850.000
0
730 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 36

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây