Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500535546-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500535546-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Kính gửi: Sở y tế Tỉnh Cà Mau Sau khi nghiên cứu E-HSMT cùng các văn bản sữa đỗi E-HSMT, Tại Quyết định số 2921/QĐ-SYT, ngày 19/12/2025 của Sở Y tế, phê duyệt việc gia hạn thời gian mở thầu, đóng thầu cùng việc điều chỉnh các thông tin khác. Tuy nhiên có sự chưa thống nhất giữa Quyết định và nội dung chính của Quyết định. Kính mong Quý Sở Y tế xem xét điều chỉnh để Công ty chúng tôi có thể gửi căn cứ chính xác kịp thời đến với phía đối tác Ngân Hàng nhằm phát hành, điều chỉnh bảo lãnh dự thầu phù hợp với thời gian được yêu cầu, Trân trọng cảm ơn Quý Sở Y tế. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Actiso.
|
628.575.000
|
628.575.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Actiso.
|
277.200.000
|
277.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Actiso.
|
85.320.000
|
85.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm.
|
553.800.000
|
553.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Diệp hạ châu.
|
1.143.408.000
|
1.143.408.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Kim tiền thảo, Râu mèo.
|
764.000.000
|
764.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Chè dây.
|
316.944.000
|
316.944.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
|
915.750.000
|
915.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Bột bèo hoa dâu.
|
427.329.000
|
427.329.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu
|
1.753.600.000
|
1.753.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
2.192.500.000
|
2.192.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
1.756.160.000
|
1.756.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Đinh lăng, Bạch quả.
|
2.787.500.000
|
2.787.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi.
|
2.192.400.000
|
2.192.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ.
|
1.268.190.000
|
1.268.190.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
2.658.520.200
|
2.658.520.200
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
2.088.975.000
|
2.088.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Gừng
|
102.400.000
|
102.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Gừng
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương.
|
926.400.000
|
926.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Nhân sâm, Cam thảo.
|
1.156.400.000
|
1.156.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
|
1.664.000.000
|
1.664.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà
|
619.200.000
|
619.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính
|
999.600.000
|
999.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm
|
240.700.000
|
240.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Actiso, Rau má
|
1.477.350.000
|
1.477.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo
|
1.051.000.000
|
1.051.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Atiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
566.568.000
|
566.568.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
|
403.000.000
|
403.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất.
|
740.000.000
|
740.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
|
294.800.000
|
294.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Cao khô lá dâu tằm.
|
159.936.000
|
159.936.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Diếp cá, Rau má.
|
501.450.600
|
501.450.600
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Diệp hạ châu.
|
1.029.000.000
|
1.029.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Diệp hạ châu.
|
486.000.000
|
486.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
|
585.060.000
|
585.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
21.250.000
|
21.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
999.000.000
|
999.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ
|
453.453.000
|
453.453.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu bắp .
|
1.383.081.000
|
1.383.081.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ.
|
408.000.000
|
408.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
|
300.300.000
|
300.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
490.250.000
|
490.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
|
1.398.150.000
|
1.398.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Hoạt thạch, Cam thảo.
|
1.892.100.000
|
1.892.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Kim ngân hoa; Liên kiều; Cát cánh; Bạc hà; Đạm trúc diệp; Cam thảo; Kinh giới; Ngưu bàng tử; Đạm đậu sị
|
1.431.000.000
|
1.431.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
|
1.237.500.000
|
1.237.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
446.200.000
|
446.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Kim tiền thảo.
|
574.750.000
|
574.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
702.000.000
|
702.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Kim tiền thảo, Râu mèo.
|
2.274.325.000
|
2.274.325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa, Cam thảo, Mộc thông.
|
513.300.000
|
513.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến.
|
69.615.000
|
69.615.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, Cam thảo, Mộc thông.
|
1.240.158.000
|
1.240.158.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Pygeum africanum.
|
803.480.000
|
803.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Râu mèo, Actiso.
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Sài đất, Kim ngân hoa, thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh.
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
176.800.000
|
176.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
1.399.500.000
|
1.399.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
211.500.000
|
211.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
1.335.400.000
|
1.335.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo.
|
5.884.865.000
|
5.884.865.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ
|
2.390.800.000
|
2.390.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
1.091.350.000
|
1.091.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm
|
331.200.000
|
331.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm.
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Can địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm.
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Nhân sâm.
|
82.708.000
|
82.708.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Đảng sâm.
|
1.722.336.000
|
1.722.336.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, Phòng kỷ.
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
|
483.035.000
|
483.035.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
|
1.474.200.000
|
1.474.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
|
1.960.400.000
|
1.960.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.
|
1.083.710.000
|
1.083.710.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
918.750.000
|
918.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
1.514.100.000
|
1.514.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
1.587.000.000
|
1.587.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
638.000.000
|
638.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất.
|
1.341.480.000
|
1.341.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Tục đoạn; Phòng phong; Hy thiêm; Độc hoạt; Tần giao; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Thiên niên kiện; Ngưu tất; Hoàng kỳ; Đỗ trọng; Mã tiền
|
3.141.920.000
|
3.141.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu.
|
40.160.000
|
40.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Bạch truật, Bạch linh, Trần bì, Mộc hương, Đảng sâm, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Thần khúc, Sa nhân, Cam thảo, Hoàng liên, Nhục đậu khấu
|
248.820.000
|
248.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đảng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
|
752.400.000
|
752.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đảng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
|
768.000.000
|
768.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
|
274.050.000
|
274.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
|
136.000.000
|
136.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Liên nhục, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Hoài sơn, Cát lâm sâm, Mạch nha, Sơn tra, Ý dĩ, Cam thảo, Sử quân tử, Khiếm thực, Bạch biển đậu, Thần khúc, Ô tặc cốt, Cốc tinh thảo
|
2.124.675.000
|
2.124.675.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Chè dây.
|
127.300.000
|
127.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Hoài sơn, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
|
396.500.000
|
396.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
|
331.500.000
|
331.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
|
592.000.000
|
592.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Cao mật heo, Nghệ, Trần bì.
|
412.692.000
|
412.692.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Mật ong, Nghệ
|
112.812.000
|
112.812.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Mật ong, Nghệ
|
472.000.000
|
472.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Men bia ép tinh chế.
|
780.550.000
|
780.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Men bia ép tinh chế.
|
499.200.000
|
499.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Berberin, Mộc hương
|
250.200.000
|
250.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Mộc hương, Berberin clorid, Bạch thược, Ngô thù du.
|
312.480.000
|
312.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Mộc hương, Hoàng liên, Ngô thù du
|
53.500.000
|
53.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Nghệ vàng.
|
1.370.229.000
|
1.370.229.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Nghệ vàng.
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Nghệ vàng.
|
267.840.000
|
267.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
|
207.000.000
|
207.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo.
|
266.616.000
|
266.616.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo.
|
1.101.750.000
|
1.101.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
|
1.867.450.000
|
1.867.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
|
1.407.510.000
|
1.407.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì.
|
440.750.000
|
440.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Tô mộc.
|
68.040.000
|
68.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Tỏi, Nghệ.
|
349.986.000
|
349.986.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
|
856.570.000
|
856.570.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
|
247.000.000
|
247.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo.
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Mai mực, Cam thảo.
|
476.280.000
|
476.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Đan sâm, Tam thất, Băng phiến.
|
228.000.000
|
228.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Đinh lăng, Bạch quả.
|
743.516.000
|
743.516.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Đinh lăng, Bạch quả.
|
385.700.000
|
385.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương.
|
2.948.076.000
|
2.948.076.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
4.125.000.000
|
4.125.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
|
106.150.000
|
106.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả.
|
1.167.500.000
|
1.167.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Lá sen, Lá Vông, Rotundin.
|
1.442.552.500
|
1.442.552.500
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Lá sen, Vông nem, Lạc tiên, Bình vôi
|
956.475.000
|
956.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
1.229.450.000
|
1.229.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, Bá tử nhân, Chu sa.
|
366.300.000
|
366.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô đỏ, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
795.000.000
|
795.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
665.640.000
|
665.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Bách bộ.
|
35.600.000
|
35.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
391.300.000
|
391.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
2.755.200.000
|
2.755.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Lá thường xuân.
|
551.250.000
|
551.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Lá thường xuân.
|
958.900.000
|
958.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Lá thường xuân.
|
731.400.000
|
731.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Lá thường xuân.
|
900.600.000
|
900.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
308.850.000
|
308.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
1.026.800.000
|
1.026.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol.
|
1.835.064.000
|
1.835.064.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol
|
1.356.000.000
|
1.356.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
338.800.000
|
338.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
648.000.000
|
648.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
309.600.000
|
309.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
629.640.000
|
629.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Hắc phụ.
|
759.500.000
|
759.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long.
|
460.800.000
|
460.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Nhân sâm, Nhung hươu.
|
306.000.000
|
306.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục
|
1.818.000.000
|
1.818.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam.
|
363.600.000
|
363.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Bột bèo hoa dâu.
|
631.018.500
|
631.018.500
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Đảng sâm, Thục địa, Quế chi, Ngũ gia bì, Đương quy, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Cao khô đương quy di thực
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
621.600.000
|
621.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
222.890.000
|
222.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Sinh địa, Đan sâm.
|
572.400.000
|
572.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Ngưu tất, Xích thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa.
|
152.950.000
|
152.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa, Hồng hoa.
|
1.017.640.000
|
1.017.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
|
975.975.000
|
975.975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật.
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
1.136.800.000
|
1.136.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
|
204.120.000
|
204.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao.
|
1.001.600.000
|
1.001.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Tam thất.
|
806.200.000
|
806.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
|
667.800.000
|
667.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả.
|
532.220.000
|
532.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Diên hồ sách (Huyền hồ sách), Phục linh.
|
726.750.000
|
726.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Đương quy.
|
534.358.500
|
534.358.500
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
|
773.850.000
|
773.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả.
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh, Thục địa, Sơn thù, Thạch quyết minh, Trạch tả.
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Tân di, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
|
985.150.000
|
985.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
607.848.000
|
607.848.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong. Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, Kim ngân hoa.
|
712.215.000
|
712.215.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà.
|
212.895.000
|
212.895.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Dầu gió các loại (Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Tinh dầu đinh hương).
|
597.707.250
|
597.707.250
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Dầu gió các loại (Tinh dầu Bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhu).
|
225.550.000
|
225.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Dầu gừng
|
577.993.000
|
577.993.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.
|
860.821.500
|
860.821.500
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salycilat, Gừng.
|
2.146.435.200
|
2.146.435.200
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng.
|
1.386.462.000
|
1.386.462.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy Linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Methyl salicylat, Tế tân.
|
1.007.280.000
|
1.007.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
|
1.007.160.000
|
1.007.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
247.170.000
|
247.170.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
|
140.400.000
|
140.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.
|
403.200.000
|
403.200.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Giấc mơ bạn mơ một mình chỉ là một giấc mơ. Giấc mơ bạn mơ cùng người khác là hiện thực. "
John Lennon
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.