Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Điều kiện cụ thể của hợp đồng | ĐKC 15.1 Trong vòng 90 ngày hoặc theo thỏa thuận giữa nhà thầu với CSYT (nhưng không quá 150 ngày) kể từ khi nhà thầu giao hàng và xuất trình đầy đủ các chứng từ thanh toán theo yêu cầu => Công ty xin được thương thảo điều khoản này như sau:Trong vòng 90 ngày kể từ khi nhà thầu giao hàng và xuất trình đầy đủ các chứng từ thanh toán theo yêu cầu | Tại Công văn Công ty có đề nghị nội dung thương thảo tại ĐKC 15.1. có trong hồ sơ mời thầu: “Trong vòng 90 ngày, kể từ khi nhà thầu giao hàng và xuất trình đầy đủ các chứng từ thanh toán theo yêu cầu”. Sau khi xem xét yêu cầu của công ty và đối chiếu quy định ĐKC 15.1, Sở Y tế nhận thấy nội dung đề nghị của công ty đã có trong hồ sơ mời thầu. Trong ĐKC 15.1. tại hồ sơ mời thầu, Sở Y tế có mở rộng thêm trường hợp “hoặc thỏa thuận giữa nhà thầu với cơ sở y tế (nhưng không quá 150 ngày) kể từ ngày giao hàng và xuất trình đầy đủ các chứng từ thanh toán theo yêu cầu” nhằm mục đích tạo điều kiện thuận lợi cho nhà thầu và cơ sở y tế có mong muốn kéo dài thêm thời gian thanh toán. Việc công ty đề nghị thương thảo theo nội dung trên là hoàn toàn phù hợp. Sở Y tế thông báo đến nhà thầu được biết và thực hiện nội dung thương thảo nêu trên để dự thầu và ký hợp đồng nếu trúng thầu./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Số tiền bảo lãnh dự thầu 680.000 vậy công ty cam kết nộp tiền mặt khi thương thảo hợp đồng được không hay bắt buộc phải làm thư bảo lãnh dự thầu . | Sở Y tế có nhận được nội dung yêu cầu của nhà thầu. Theo nội dung yêu cầu của nhà thầu Sở Y tế căn cứ theo Mục 18 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu trong Hồ sơ mời thầu “18.8. Đối với gói thầu có giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.2 CDNT dưới 10 triệu đồng, nhà thầu không phải xuất trình thư bảo lãnh theo quy định tại Mục 18.1 CDNT. Trong trường hợp này, nhà thầu phải cam kết nếu được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định tại điểm b Mục 18.5 CDNT thì phải nộp một khoản tiền bằng giá trị quy định tại Mục 18.2 CDNT. Trường hợp nhà thầu từ chối nộp tiền theo yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu nêu trong đơn dự thầu (bị nêu tên trên Hệ thống và bị khóa tài khoản trong vòng 6 tháng, kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của Chủ đầu tư). Trường hợp nhà thầu vi phạm quy định nêu tại điểm b Mục 18.5 CDNT thì nhà thầu bị tịch thu khoản tiền bảo đảm dự thầu này”. Đề nghị nhà thầu thực hiện theo nội dung trong Hồ sơ mời thầu./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Aceclofenac
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Acenocoumarol
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Acetazolamid
|
93.600.000
|
93.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Acetyl leucin
|
320.628.000
|
320.628.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Acetyl leucin
|
748.440.000
|
748.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Aciclovir
|
4.176.000
|
4.176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Aciclovir
|
1.033.200
|
1.033.200
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Acid amin + glucose + lipid (*)
|
1.165.500.000
|
1.165.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Acid amin + glucose + lipid (*)
|
1.270.500.000
|
1.270.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Acid amin*
|
1.474.200.000
|
1.474.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Acid amin*
|
3.627.249.600
|
3.627.249.600
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Acid amin*
|
1.046.760.000
|
1.046.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
|
40.320.000
|
40.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Albumin
|
7.589.440.000
|
7.589.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Alimemazin
|
23.339.600
|
23.339.600
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Allopurinol
|
91.218.000
|
91.218.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Alpha chymotrypsin
|
21.420.000
|
21.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Aluminum phosphat
|
64.827.000
|
64.827.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Alverin citrat
|
90.906.000
|
90.906.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Alverin citrat + simethicon
|
152.880.000
|
152.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Ambroxol
|
14.169.600
|
14.169.600
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Amikacin
|
1.132.198.200
|
1.132.198.200
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Amlodipin
|
177.723.000
|
177.723.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Amlodipin
|
138.736.000
|
138.736.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Amoxicilin
|
104.682.000
|
104.682.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
338.200.000
|
338.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
1.402.015.500
|
1.402.015.500
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
3.282.190.000
|
3.282.190.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Ampicilin (muối natri)
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Ampicilin + sulbactam
|
2.326.700.000
|
2.326.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Ampicilin + sulbactam
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Amylase + lipase + protease
|
1.140.000.000
|
1.140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Atorvastatin
|
552.960.000
|
552.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
|
1.134.210.000
|
1.134.210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Atracurium besylat
|
76.569.000
|
76.569.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Bacillus clausii
|
1.670.760.000
|
1.670.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Betahistin
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Bimatoprost
|
30.249.480
|
30.249.480
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Bleomycin
|
60.758.040
|
60.758.040
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Bromhexin hydroclorid
|
56.520.000
|
56.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Budesonid
|
312.900.000
|
312.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Bupivacain hydroclorid
|
197.800.000
|
197.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Bupivacain hydroclorid
|
488.975.550
|
488.975.550
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Calci carbonat + calci gluconolactat
|
145.236.000
|
145.236.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Calci carbonat + calci gluconolactat
|
611.600.000
|
611.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Calci gluconat
|
128.250.000
|
128.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Calci lactat
|
209.880.000
|
209.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Calcipotriol
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Calcipotriol + betamethason dipropionat
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Calcitonin
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Candesartan + hydrochlorothiazid
|
778.848.000
|
778.848.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Candesartan + hydrochlorothiazid
|
267.750.000
|
267.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Carbetocin
|
3.880.800.000
|
3.880.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Carbimazol
|
112.841.400
|
112.841.400
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Carbocistein
|
212.205.000
|
212.205.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Carbocistein
|
2.164.134.000
|
2.164.134.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Carboplatin
|
1.559.880.000
|
1.559.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Carboplatin
|
1.484.175.000
|
1.484.175.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Cefaclor
|
852.840.000
|
852.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Cefaclor
|
955.800.000
|
955.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Cefadroxil
|
330.240.000
|
330.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Cefamandol
|
1.225.000.000
|
1.225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Cefixim
|
606.322.000
|
606.322.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Cefoperazon
|
3.015.000.000
|
3.015.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Cefoperazon + sulbactam
|
10.939.500.000
|
10.939.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Cefoperazon + sulbactam
|
3.975.000.000
|
3.975.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Cefoperazon + sulbactam
|
2.100.000.000
|
2.100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Cefotaxim
|
398.860.000
|
398.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Celecoxib
|
133.584.000
|
133.584.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Cetirizin
|
60.295.000
|
60.295.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Cetirizin
|
22.968.000
|
22.968.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Cinnarizin
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Ciprofloxacin
|
348.348.000
|
348.348.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Cisplatin
|
962.480.000
|
962.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Cisplatin
|
948.805.200
|
948.805.200
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Clarithromycin
|
65.667.000
|
65.667.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Clarithromycin
|
531.300.000
|
531.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Clorpromazin
|
649.600.000
|
649.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Clorpromazin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Clotrimazol
|
226.560.000
|
226.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Codein + terpin hydrat
|
377.280.000
|
377.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Colchicin
|
41.000.000
|
41.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Cồn 70°
|
613.100.250
|
613.100.250
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Cồn 70°
|
125.279.700
|
125.279.700
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Cyclophosphamid
|
275.056.080
|
275.056.080
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Cyclophosphamid
|
343.277.760
|
343.277.760
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Dabigatran
|
361.617.200
|
361.617.200
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Dabigatran
|
303.880.000
|
303.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Deferipron
|
269.800.000
|
269.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Dexamethason
|
167.118.000
|
167.118.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Dexchlorpheniramin
|
1.908.000
|
1.908.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Diacerein
|
5.160.000
|
5.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Diclofenac
|
1.029.732.000
|
1.029.732.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Diclofenac
|
1.190.000.000
|
1.190.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Diclofenac
|
6.555.000
|
6.555.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Diclofenac
|
34.510.000
|
34.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Digoxin
|
287.213.500
|
287.213.500
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Dioctahedral smectit
|
187.000.000
|
187.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Diosmectit
|
246.288.000
|
246.288.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Diosmin
|
547.000.000
|
547.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Diosmin + hesperidin
|
450.684.000
|
450.684.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Diosmin + hesperidin
|
444.150.000
|
444.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Dobutamin
|
687.140.000
|
687.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Dopamin hydroclorid
|
295.260.000
|
295.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Doxycyclin
|
87.880.000
|
87.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Drotaverin clohydrat
|
43.700.000
|
43.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
9.381.360.000
|
9.381.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Dung dịch lọc màng bụng
|
4.199.580.000
|
4.199.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Enoxaparin (natri)
|
3.001.571.650
|
3.001.571.650
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Enoxaparin (natri)
|
2.385.905.600
|
2.385.905.600
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Eperison
|
76.518.400
|
76.518.400
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Eperison
|
248.640.000
|
248.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Eperison
|
204.330.000
|
204.330.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Ephedrin
|
643.392.750
|
643.392.750
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Erythropoietin
|
4.050.000.000
|
4.050.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Erythropoietin
|
4.894.100.000
|
4.894.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Erythropoietin
|
18.647.000.000
|
18.647.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Erythropoietin beta
|
7.920.000.000
|
7.920.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Esomeprazol
|
420.792.000
|
420.792.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Esomeprazol
|
552.270.000
|
552.270.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Esomeprazol
|
475.125.000
|
475.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Etomidat
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Etoposid
|
206.400.000
|
206.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Famotidin
|
1.002.401.400
|
1.002.401.400
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Fenofibrat
|
220.880.000
|
220.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Flunarizin
|
4.628.400
|
4.628.400
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Fluvastatin
|
1.838.720.000
|
1.838.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Furosemid
|
734.804.400
|
734.804.400
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Furosemid
|
152.439.714
|
152.439.714
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Furosemid
|
45.132.879
|
45.132.879
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Furosemid + spironolacton
|
91.460.000
|
91.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Glibenclamid + metformin
|
371.280.000
|
371.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Gliclazid
|
140.600.000
|
140.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Gliclazid
|
1.152.900.000
|
1.152.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Glimepirid
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Glimepirid
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Glimepirid + metformin
|
2.052.000.000
|
2.052.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Glimepirid + metformin
|
6.990.000.000
|
6.990.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Glipizid
|
1.091.500.000
|
1.091.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Glucose
|
683.164.000
|
683.164.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
4.219.674.480
|
4.219.674.480
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Granisetron hydroclorid
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Ginkgo biloba
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Haloperidol
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Heparin (natri)
|
1.668.618.000
|
1.668.618.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Heparin (natri)
|
7.188.300.000
|
7.188.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Hyoscin butylbromid
|
227.700.000
|
227.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Immune globulin
|
343.350.000
|
343.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Immune globulin
|
1.726.400.000
|
1.726.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Indapamid
|
152.500.000
|
152.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn
(Aspart, Lispro, Glulisine)
|
466.128.000
|
466.128.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Insulin analog trộn, hỗn hợp
|
449.460.000
|
449.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
113.715.000
|
113.715.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
75.500.000
|
75.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Irbesartan
|
1.887.498.750
|
1.887.498.750
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Irbesartan
|
276.504.000
|
276.504.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Irbesartan + hydroclorothiazid
|
2.212.245.000
|
2.212.245.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Isofluran
|
346.140.000
|
346.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Ivabradin
|
857.088.000
|
857.088.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Kali clorid
|
160.844.772
|
160.844.772
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Kẽm gluconat
|
151.760.000
|
151.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Kẽm gluconat
|
13.770.000
|
13.770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Kẽm gluconat
|
175.129.920
|
175.129.920
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Ketoprofen
|
333.900.000
|
333.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Ketoprofen
|
13.020.000
|
13.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Lacidipin
|
1.629.600.000
|
1.629.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Lactobacillus acidophilus
|
263.020.800
|
263.020.800
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Lactulose
|
262.300.000
|
262.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Lansoprazol
|
46.746.000
|
46.746.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Levodopa + carbidopa
|
325.000
|
325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Levofloxacin
|
167.882.000
|
167.882.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Levofloxacin
|
224.821.000
|
224.821.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Linezolid*
|
8.050.000.000
|
8.050.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Loperamid
|
17.925.600
|
17.925.600
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Loratadin
|
24.780.000
|
24.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Loratadin
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Losartan
|
133.136.000
|
133.136.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Losartan + hydroclorothiazid
|
252.960.000
|
252.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Lynestrenol
|
380.000
|
380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
438.000.000
|
438.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
1.117.600.000
|
1.117.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Magnesi sulfat
|
51.502.500
|
51.502.500
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Manitol
|
155.598.300
|
155.598.300
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Meloxicam
|
146.563.200
|
146.563.200
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Mesalazin (mesalamin)
|
49.870.800
|
49.870.800
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Mesalazin (mesalamin)
|
39.500.000
|
39.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Metformin
|
247.656.000
|
247.656.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Metformin
|
169.845.000
|
169.845.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Metoclopramid
|
11.151.000
|
11.151.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Methotrexat
|
6.180.000
|
6.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Methyl prednisolon
|
697.337.000
|
697.337.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Methyl prednisolon
|
77.788.800
|
77.788.800
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Metronidazol
|
31.460.000
|
31.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Metronidazol
|
6.650.000
|
6.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Metronidazol
|
1.106.088.700
|
1.106.088.700
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Misoprostol
|
133.960.000
|
133.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Morphin
|
331.473.240
|
331.473.240
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Morphin
|
182.630.000
|
182.630.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Morphin
|
1.234.812.150
|
1.234.812.150
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Moxifloxacin
|
2.035.869.500
|
2.035.869.500
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Moxifloxacin + dexamethason
|
366.000.000
|
366.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
N-acetylcystein
|
3.052.000
|
3.052.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
N-acetylcystein
|
43.470.000
|
43.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
N-acetylcystein
|
136.770.984
|
136.770.984
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Natri clorid
|
19.440.000
|
19.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Natri clorid
|
555.666.300
|
555.666.300
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Natri clorid
|
1.991.407.000
|
1.991.407.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Natri clorid
|
6.641.477.600
|
6.641.477.600
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Natri clorid
|
1.049.580.000
|
1.049.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan
|
53.865.000
|
53.865.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
317.925.000
|
317.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
540.056.000
|
540.056.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
150.535.000
|
150.535.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
101.010.000
|
101.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Nicardipin
|
2.947.476.420
|
2.947.476.420
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
535.090.000
|
535.090.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Nước cất pha tiêm
|
388.773.000
|
388.773.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Nước cất pha tiêm
|
626.220.000
|
626.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Nước cất pha tiêm
|
269.010.000
|
269.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Nước oxy già
|
71.607.560
|
71.607.560
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Nystatin
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
51.300.000
|
51.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
30.324.000
|
30.324.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Nhũ dịch lipid
|
727.624.000
|
727.624.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Octreotid
|
286.160.000
|
286.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Omeprazol
|
116.870.000
|
116.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Omeprazol
|
70.854.000
|
70.854.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Omeprazol
|
444.309.600
|
444.309.600
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Ondansetron
|
160.146.000
|
160.146.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Oxaliplatin
|
9.746.100.000
|
9.746.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Oxytocin
|
516.248.000
|
516.248.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Oxytocin
|
823.090.800
|
823.090.800
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Paclitaxel
|
5.506.200.000
|
5.506.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Paclitaxel
|
1.498.404.000
|
1.498.404.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Paclitaxel
|
476.083.440
|
476.083.440
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Pantoprazol
|
6.540.000
|
6.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Pantoprazol
|
15.410.000
|
15.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
2.417.688.000
|
2.417.688.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
49.275.000
|
49.275.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
11.005.000
|
11.005.000
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
149.241.600
|
149.241.600
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Paracetamol + codein phosphat
|
105.400.000
|
105.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Paracetamol + codein phosphat
|
83.160.000
|
83.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Paracetamol + chlorpheniramin
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Paracetamol + chlorpheniramin
|
8.308.000
|
8.308.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Paracetamol + tramadol
|
133.500.000
|
133.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Paracetamol + tramadol
|
183.912.000
|
183.912.000
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Pentoxifyllin
|
152.000.000
|
152.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Piracetam
|
222.309.122
|
222.309.122
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Piracetam
|
1.548.000.000
|
1.548.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Polystyren
|
377.958.000
|
377.958.000
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Povidon iodin
|
351.500.000
|
351.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Povidon iodin
|
1.700.577.600
|
1.700.577.600
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Pravastatin
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Pravastatin
|
1.840.440.000
|
1.840.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Prednisolon acetat (natri phosphate)
|
565.998.840
|
565.998.840
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Prednisolon acetat (natri phosphate)
|
23.067.600
|
23.067.600
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Progesteron
|
53.676.000
|
53.676.000
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Promethazin hydroclorid
|
32.760.000
|
32.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
97.845.000
|
97.845.000
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Ranitidin
|
46.250.000
|
46.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Ringer lactat
|
637.560.000
|
637.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Rivaroxaban
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
264
|
Salbutamol + ipratropium
|
1.189.476.000
|
1.189.476.000
|
0
|
24 tháng
|
|
265
|
Salbutamol sulfat
|
119.532.000
|
119.532.000
|
0
|
24 tháng
|
|
266
|
Salbutamol sulfat
|
163.400.000
|
163.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
267
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
26.118.400
|
26.118.400
|
0
|
24 tháng
|
|
268
|
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
|
180.112.800
|
180.112.800
|
0
|
24 tháng
|
|
269
|
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
|
1.226.232.000
|
1.226.232.000
|
0
|
24 tháng
|
|
270
|
Sorbitol
|
21.870.000
|
21.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
271
|
Spiramycin + metronidazol
|
182.656.250
|
182.656.250
|
0
|
24 tháng
|
|
272
|
Sucralfat
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
273
|
Sufentanil
|
4.494.000
|
4.494.000
|
0
|
24 tháng
|
|
274
|
Suxamethonium clorid
|
109.577.964
|
109.577.964
|
0
|
24 tháng
|
|
275
|
Tegafur-uracil (UFT hoặc UFUR)
|
184.860.000
|
184.860.000
|
0
|
24 tháng
|
|
276
|
Terbutalin
|
78.246.000
|
78.246.000
|
0
|
24 tháng
|
|
277
|
Ticarcillin + acid clavulanic
|
592.000.000
|
592.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
278
|
Tinh bột este hoá (hydroxyethylstarch)
|
309.670.000
|
309.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
279
|
Tobramycin
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
280
|
Tobramycin + dexamethason
|
710.325.000
|
710.325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
281
|
Tobramycin + dexamethason
|
100.867.200
|
100.867.200
|
0
|
24 tháng
|
|
282
|
Than hoạt
|
60.676.700
|
60.676.700
|
0
|
24 tháng
|
|
283
|
Thiamazol
|
694.710.000
|
694.710.000
|
0
|
24 tháng
|
|
284
|
Thiamazol
|
448.000.000
|
448.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
285
|
Tranexamic acid
|
57.640.000
|
57.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
286
|
Tranexamic acid
|
78.408.000
|
78.408.000
|
0
|
24 tháng
|
|
287
|
Ursodeoxycholic acid
|
284.400.000
|
284.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
288
|
Ursodeoxycholic acid
|
886.032.000
|
886.032.000
|
0
|
24 tháng
|
|
289
|
Valproat natri
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
290
|
Valproat natri + valproic acid
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
291
|
Vitamin B1
|
8.050.000
|
8.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
292
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
405.300.000
|
405.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
293
|
Vitamin B6
|
3.180.000
|
3.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
294
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
691.152.000
|
691.152.000
|
0
|
24 tháng
|
|
295
|
Vitamin C
|
47.502.000
|
47.502.000
|
0
|
24 tháng
|
|
296
|
Vitamin C
|
187.200.000
|
187.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
297
|
Vitamin E
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
298
|
Vitamin PP
|
127.160.000
|
127.160.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi thích mùa xuân, nhưng nó trẻ trung quá. Tôi thích mùa hè, nhưng nó kiêu ngạo quá. Vậy nên tôi thích mùa thu nhất, bởi thanh âm của nó êm đềm hơn, màu sắc của nó sâu đậm hơn, và nó nhuốm chút u sầu. Sắc vàng cam tươi thắm của nó không thể hiện sự ngây thơ của mùa xuân, hay cường lực của mùa hạ, mà nói lên những dịu dàng và sự khôn ngoan nhân hậu của tuổi tác. Mùa thu biết những giới hạn và ý nghĩa của cuộc đời. "
Lâm Ngữ Đường
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.