Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500497411 |
Acetyl leucin |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Acetyl leucin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
3 |
PP2500497412 |
Amiodaron hydroclorid |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Amiodaron hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Amiodaron hydroclorid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 150mg/ 3ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
|||||||
5 |
PP2500497413 |
Atracurium besilate |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Atracurium besilate |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Atracurium besilate, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 25mg/2,5ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
7 |
PP2500497414 |
Atropin (sulfat) |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Atropin (sulfat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Atropin sulfat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
9 |
PP2500497415 |
Budesonid |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Budesonid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Budesonid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 1mg/2ml; Đường dùng: Hô hấp ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
11 |
PP2500497416 |
Carbetocin |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Carbetocin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Carbetocin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
13 |
PP2500497417 |
Diazepam |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Diazepam, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 10mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
15 |
PP2500497418 |
Diazepam |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Hoạt chất: Diazepam, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
17 |
PP2500497419 |
Lidocain hydroclorid + adrenalintartrat |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Lidocain hydroclorid + adrenalintartrat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất:Lidocain hydroclorid + adrenalintartrat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 18,13mcg; 1,8ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
19 |
PP2500497420 |
Fentanyl |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3200 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Fentanyl, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
21 |
PP2500497421 |
Magnesi sulfat |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Magnesi sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Magnesi sulfat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 15%; 10ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
23 |
PP2500497422 |
Midazolam |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Midazolam, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
25 |
PP2500497423 |
Mifepriston |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Mifepriston |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Viên |
Hoạt chất: Mifepriston, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
27 |
PP2500497424 |
Natri hydrocarbonat |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Natri hydrocarbonat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Hoạt chất: Natri hydrocarbonat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 4,2% / 250ml; Đường dùng: Tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
29 |
PP2500497425 |
Natri clorid |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Hoạt chất: Natri clorid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 3%/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
31 |
PP2500497426 |
Natri clorid |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
54000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Hoạt chất: Natri clorid, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,9% 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
33 |
PP2500497427 |
Nước cất pha tiêm |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Nước cất pha tiêm , Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
35 |
PP2500497428 |
Nicardipin |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Nicardipin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Hoạt chất: Nicardipin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10 ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
37 |
PP2500497429 |
Oxytocin |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Oxytocin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
600 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Oxytocin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 5UI/1ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
39 |
PP2500497430 |
Paracetamol |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Hoạt chất: Paracetamol, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
41 |
PP2500497431 |
Phenylephrin |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
42 |
Phenylephrin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Bơm tiêm |
Hoạt chất: Phenylephrin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
43 |
PP2500497432 |
Salbutamol sulfat |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
44 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Salbutamol sulfat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
45 |
PP2500497433 |
Salbutamol sulfat |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
46 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
15000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Salbutamol sulfat, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
47 |
PP2500497434 |
Salbutamol + ipratropium |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
48 |
Salbutamol + ipratropium |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Salbutamol + ipratropium, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: (2,5mg+0,5mg)/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
49 |
PP2500497435 |
Terbutalin |
Khoa dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn (Địa chỉ:79 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
50 |
Terbutalin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Terbutalin, Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml; Đường dùng: Tiêm ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |