Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500510301 |
Acetazolamid |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Acetazolamid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6510 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acetazolamid; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2500510302 |
Acetylcystein |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Acetylcystein |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
350 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 300mg/3ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
5 |
PP2500510303 |
Acid amin |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Acid amin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Acid amin; Nồng độ, hàm lượng: 10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
7 |
PP2500510304 |
Acid amin cho bệnh nhân suy gan |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Acid amin cho bệnh nhân suy gan |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Acid amin cho bệnh nhân suy gan; Nồng độ, hàm lượng: 8%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
9 |
PP2500510305 |
Acid amin cho bệnh nhân suy thận |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Acid amin cho bệnh nhân suy thận |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1750 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Acid amin cho bệnh nhân suy thận; Nồng độ, hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2500510306 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5950 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Atropin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
13 |
PP2500510307 |
Calci gluconat |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Calci gluconat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
950 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Calci gluconat; Nồng độ, hàm lượng: 10%; 10ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
15 |
PP2500510308 |
Clotrimazol |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Clotrimazol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3720 |
Viên |
Tên hoạt chất: Clotrimazol; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
PP2500510309 |
Diazepam |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
90 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
19 |
PP2500510310 |
Diazepam |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
21 |
PP2500510311 |
Diazepam |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5270 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
PP2500510312 |
Diazepam |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3140 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
25 |
PP2500510313 |
Diclofenac |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Diclofenac |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8010 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
27 |
PP2500510314 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
900 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
29 |
PP2500510315 |
Dopamin |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Dopamin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Ống |
Tên hoạt chất: Dopamin; Nồng độ, hàm lượng: 200mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
31 |
PP2500510316 |
Etonogestrel |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Etonogestrel |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30 |
Que |
Tên hoạt chất: Etonogestrel; Nồng độ, hàm lượng: 68mg; Đường dùng: Cấy dưới da; Dạng bào chế: Que cấy dưới da; Đơn vị tính: Que; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
33 |
PP2500510317 |
Fentanyl |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3500 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Fentanyl; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
35 |
PP2500510318 |
Glucose |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Glucose; Nồng độ, hàm lượng: 30% 5ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
37 |
PP2500510319 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1700 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
39 |
PP2500510320 |
Glyceryl trinitrate |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Glyceryl trinitrate |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrate; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
41 |
PP2500510321 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
42 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1800 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng uốn ván; Nồng độ, hàm lượng: 1500IU; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
43 |
PP2500510322 |
Hydrocortison |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
44 |
Hydrocortison |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5700 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Hydrocortison; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
45 |
PP2500510323 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
46 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn; Nồng độ, hàm lượng: 100UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
47 |
PP2500510324 |
Kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
48 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
9600 |
Viên |
Tên hoạt chất: Kali clorid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
49 |
PP2500510325 |
Kali clorid |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng (Địa chỉ: 72 Đường số 5, Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
50 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
25300 |
Viên |
Tên hoạt chất: Kali clorid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |