Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500571178 |
Benzathin benzylpenicilin |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
2 |
Benzathin benzylpenicilin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
100 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1.200.000 IU
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
3 |
PP2500571179 |
Calcitriol |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
4 |
Calcitriol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
120000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mcg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
5 |
PP2500571180 |
Cisplatin |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
6 |
Cisplatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
1000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
7 |
PP2500571181 |
Digoxin |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
8 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
9 |
PP2500571182 |
Filgrastim |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
10 |
Filgrastim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
200 |
Bơm tiêm/Lọ/Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 30MU
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
11 |
PP2500571183 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
12 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
200 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100UI/ml; 10ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
13 |
PP2500571184 |
Metoclopramid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
14 |
Metoclopramid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
100000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
15 |
PP2500571185 |
Midazolam |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
16 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
11000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
17 |
PP2500571186 |
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
18 |
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
300 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
19 |
PP2500571187 |
Paracetamol + Tramadol hydroclorid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
20 |
Paracetamol + Tramadol hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
200000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 325mg + 37,5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
21 |
PP2500571188 |
Pethidin hydroclorid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
22 |
Pethidin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
18000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
23 |
PP2500571189 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
24 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
21000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml; 1ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
25 |
PP2500571190 |
Sorbitol |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
26 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
45000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 5g
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
27 |
PP2500571191 |
Sufentanil |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
28 |
Sufentanil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
5000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
29 |
PP2500571192 |
Tetracyclin |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
30 |
Tetracyclin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
31 |
PP2500571193 |
Vincristin sulfat |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
32 |
Vincristin sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
120 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 2mg
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
33 |
PP2500571194 |
Vitamin C |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
34 |
Vitamin C |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
30000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |