Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600009161 |
Amlodipin + indapamid |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
2 |
Amlodipin + indapamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg+1.5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2600009162 |
Diosmin + hesperidin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
4 |
Diosmin + hesperidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 900mg +100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
5 |
PP2600009163 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
6 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
7 |
PP2600009164 |
Perindopril + amlodipin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
8 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7mg + 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2600009165 |
Trimetazidin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
10 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2600009166 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
12 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: (100mg; 100mg; 1mg)/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
13 |
PP2600009167 |
Zopiclon |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
14 |
Zopiclon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2600009168 |
Glibenclamid + metformin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
16 |
Glibenclamid + metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
PP2600009169 |
Piracetam |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
18 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2600009170 |
Olanzapin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
20 |
Olanzapin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
PP2600009171 |
Metformin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
22 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
23 |
PP2600009172 |
Natri clorid |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
24 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
25 |
PP2600009173 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
26 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
PP2600009174 |
Diphenhydramin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
28 |
Diphenhydramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
29 |
PP2600009175 |
Ciprofloxacin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
30 |
Ciprofloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2600009176 |
Glimepirid + metformin |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
32 |
Glimepirid + metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
33 |
PP2600009177 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
34 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Lọ |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
35 |
PP2600009178 |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
36 |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100.000UI + 35.000UI + 35.000UI; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
37 |
PP2600009179 |
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
38 |
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg + 0,04mg/4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
39 |
PP2600009180 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
40 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg+50mg+500mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
41 |
PP2600009181 |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd |
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh) |
180 |
||||||||||
42 |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |