Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:58 09/01/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc trong thời gian chờ gói thầu tập trung cấp địa phương phục vụ công tác chuyên môn năm 2026 của Bệnh viện Trùng Khánh
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc trong thời gian chờ gói thầu tập trung cấp địa phương phục vụ công tác chuyên môn năm 2026 của Bệnh viện Trùng Khánh
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng
Ngày phê duyệt
09/01/2026 10:56
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN TRÙNG KHÁNH

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 15/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 16/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600009161
Amlodipin + indapamid
149.610.000
448.830
2
PP2600009162
Diosmin + hesperidin
38.470.000
115.410
3
PP2600009163
Magnesi aspartat + kali aspartat
28.000.000
84.000
4
PP2600009164
Perindopril + amlodipin
131.780.000
395.340
5
PP2600009165
Trimetazidin
27.050.000
81.150
6
PP2600009166
Vitamin B1 + B6 + B12
21.000.000
63.000
7
PP2600009167
Zopiclon
7.200.000
21.600
8
PP2600009168
Glibenclamid + metformin
115.500.000
346.500
9
PP2600009169
Piracetam
40.000.000
120.000
10
PP2600009170
Olanzapin
24.570.000
73.710
11
PP2600009171
Metformin
1.620.000
4.860
12
PP2600009172
Natri clorid
42.000.000
126.000
13
PP2600009173
Acetyl leucin
72.000.000
216.000
14
PP2600009174
Diphenhydramin
4.465.000
13.395
15
PP2600009175
Ciprofloxacin
2.500.000
7.500
16
PP2600009176
Glimepirid + metformin
149.940.000
449.820
17
PP2600009177
Methyl prednisolon
48.000.000
144.000
18
PP2600009178
Nystatin + neomycin + polymyxin B
3.950.000
11.850
19
PP2600009179
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
28.000.000
84.000
20
PP2600009180
Vitamin B1 + B6 + B12
14.700.000
44.100
21
PP2600009181
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
23.200.000
69.600

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600009161
Amlodipin + indapamid
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
2
Amlodipin + indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg+1.5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
3
PP2600009162
Diosmin + hesperidin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
4
Diosmin + hesperidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 900mg +100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
5
PP2600009163
Magnesi aspartat + kali aspartat
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
6
Magnesi aspartat + kali aspartat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
7
PP2600009164
Perindopril + amlodipin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
8
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7mg + 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
PP2600009165
Trimetazidin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
10
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600009166
Vitamin B1 + B6 + B12
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
12
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: (100mg; 100mg; 1mg)/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
13
PP2600009167
Zopiclon
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
14
Zopiclon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2600009168
Glibenclamid + metformin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
16
Glibenclamid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
17
PP2600009169
Piracetam
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
18
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600009170
Olanzapin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
20
Olanzapin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
21
PP2600009171
Metformin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
22
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
23
PP2600009172
Natri clorid
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
24
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
25
PP2600009173
Acetyl leucin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
26
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
PP2600009174
Diphenhydramin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
28
Diphenhydramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
29
PP2600009175
Ciprofloxacin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
30
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2600009176
Glimepirid + metformin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
32
Glimepirid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
33
PP2600009177
Methyl prednisolon
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
34
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
35
PP2600009178
Nystatin + neomycin + polymyxin B
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
36
Nystatin + neomycin + polymyxin B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100.000UI + 35.000UI + 35.000UI; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nang
37
PP2600009179
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
38
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg + 0,04mg/4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
39
PP2600009180
Vitamin B1 + B6 + B12
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
40
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg+50mg+500mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
41
PP2600009181
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
42
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 15

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây