Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic Medical Drug Bidding Package

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 10:58 09/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing additional drugs while waiting for a centralized local-level bidding package to serve Chongqing Hospital's professional work in 2026
Bidding package name
Generic Medical Drug Bidding Package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing additional drugs while waiting for a centralized local-level bidding package to serve Chongqing Hospital's professional work in 2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue for medical examination and treatment services and other legal sources of revenue
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Xã Trùng Khánh, Province/City Cao Bằng
Approval date
09/01/2026 10:56
Approval Authority
BỆNH VIỆN TRÙNG KHÁNH

Price Quotation

Price quotation start time
10:00 15/01/2026
Price quotation end time
10:00 16/01/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600009161
Amlodipin + indapamid
149.610.000
448.830
2
PP2600009162
Diosmin + hesperidin
38.470.000
115.410
3
PP2600009163
Magnesi aspartat + kali aspartat
28.000.000
84.000
4
PP2600009164
Perindopril + amlodipin
131.780.000
395.340
5
PP2600009165
Trimetazidin
27.050.000
81.150
6
PP2600009166
Vitamin B1 + B6 + B12
21.000.000
63.000
7
PP2600009167
Zopiclon
7.200.000
21.600
8
PP2600009168
Glibenclamid + metformin
115.500.000
346.500
9
PP2600009169
Piracetam
40.000.000
120.000
10
PP2600009170
Olanzapin
24.570.000
73.710
11
PP2600009171
Metformin
1.620.000
4.860
12
PP2600009172
Natri clorid
42.000.000
126.000
13
PP2600009173
Acetyl leucin
72.000.000
216.000
14
PP2600009174
Diphenhydramin
4.465.000
13.395
15
PP2600009175
Ciprofloxacin
2.500.000
7.500
16
PP2600009176
Glimepirid + metformin
149.940.000
449.820
17
PP2600009177
Methyl prednisolon
48.000.000
144.000
18
PP2600009178
Nystatin + neomycin + polymyxin B
3.950.000
11.850
19
PP2600009179
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
28.000.000
84.000
20
PP2600009180
Vitamin B1 + B6 + B12
14.700.000
44.100
21
PP2600009181
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
23.200.000
69.600

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600009161
Amlodipin + indapamid
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
2
Amlodipin + indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg+1.5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
3
PP2600009162
Diosmin + hesperidin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
4
Diosmin + hesperidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 900mg +100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
5
PP2600009163
Magnesi aspartat + kali aspartat
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
6
Magnesi aspartat + kali aspartat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
7
PP2600009164
Perindopril + amlodipin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
8
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7mg + 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
PP2600009165
Trimetazidin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
10
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600009166
Vitamin B1 + B6 + B12
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
12
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: (100mg; 100mg; 1mg)/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
13
PP2600009167
Zopiclon
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
14
Zopiclon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2600009168
Glibenclamid + metformin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
16
Glibenclamid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
17
PP2600009169
Piracetam
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
18
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600009170
Olanzapin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
20
Olanzapin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
21
PP2600009171
Metformin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
22
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
23
PP2600009172
Natri clorid
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
24
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
25
PP2600009173
Acetyl leucin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
26
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
PP2600009174
Diphenhydramin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
28
Diphenhydramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
29
PP2600009175
Ciprofloxacin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
30
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2600009176
Glimepirid + metformin
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
32
Glimepirid + metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
33
PP2600009177
Methyl prednisolon
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
34
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
35
PP2600009178
Nystatin + neomycin + polymyxin B
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
36
Nystatin + neomycin + polymyxin B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100.000UI + 35.000UI + 35.000UI; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nang
37
PP2600009179
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
38
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg + 0,04mg/4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
39
PP2600009180
Vitamin B1 + B6 + B12
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
40
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg+50mg+500mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
41
PP2600009181
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
Bệnh viện Trùng Khánh, xóm 6, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Bệnh viện Trùng Khánh)
180
42
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic Medical Drug Bidding Package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic Medical Drug Bidding Package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 3

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second