Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600234310 |
Cytidin-5'-disodium monophosphat + uridin-5'-trisodium triphosphat |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
Cytidin-5'-disodium monophosphat + uridin-5'-trisodium triphosphat |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
13000 |
Viên |
Hoạt chất: Cytidin-5'-disodium monophosphat + uridin-5'-trisodium triphosphat; Hàm lượng: 5mg + 3mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống |
|||||||
3 |
PP2600234311 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
210 |
Lọ/ống |
Hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Hàm lượng: 1g + 0,2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2600234312 |
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
117000 |
Viên |
Hoạt chất: Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat; Hàm lượng: 5mg + 470mg; Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột; Đường dùng: Uống |
|||||||
7 |
PP2600234313 |
Sắt fumarat + acid folic |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
Sắt fumarat + acid folic |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
37000 |
Viên |
Hoạt chất: Sắt fumarat + acid folic; Hàm lượng: 200mg + 1,5mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống |
|||||||
9 |
PP2600234314 |
Promethazin hydroclorid |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
Promethazin hydroclorid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
900 |
Tuýp |
Hoạt chất: Promethazin hydroclorid; Hàm lượng: 2%/10g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |
|||||||
11 |
PP2600234315 |
Aciclovir |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
Aciclovir |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
450 |
Tuýp |
Hoạt chất: Aciclovir; Hàm lượng: 5%/5g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |
|||||||
13 |
PP2600234316 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Tuýp |
Hoạt chất: Salicylic acid + betamethason dipropionat; Hàm lượng: (30mg + 0,64mg)/g x 10g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |
|||||||
15 |
PP2600234317 |
Betamethason |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
Betamethason |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
510 |
Tuýp |
Hoạt chất: Betamethason; Hàm lượng: 0,064%/30g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |
|||||||
17 |
PP2600234318 |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1200 |
Viên |
Hoạt chất: Nystatin + neomycin + polymyxin B; Hàm lượng: 100.000 IU + 35.000IU + 35.000 IU; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo; Đường dùng: Đặt âm đạo |
|||||||
19 |
PP2600234319 |
Desloratadin |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
Desloratadin |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
8000 |
Ống |
Hoạt chất: Desloratadin; Hàm lượng: 2,5mg/5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống |
|||||||
21 |
PP2600234320 |
Diclofenac |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
22 |
Diclofenac |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
800 |
Tuýp |
Hoạt chất: Diclofenac; Hàm lượng: 0,2g/20g ; Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài |
|||||||
23 |
PP2600234321 |
Natri clorid |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
24 |
Natri clorid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7000 |
Lọ |
Hoạt chất: Natri clorid; Hàm lượng: 0,9%; 10ml ; Dạng bào chế:Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt |
|||||||
25 |
PP2600234322 |
Sorbitol |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
26 |
Sorbitol |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Gói |
Hoạt chất: Sorbitol; Hàm lượng: 5g ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |
|||||||
27 |
PP2600234323 |
Ofloxacin |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
28 |
Ofloxacin |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Tuýp |
Hoạt chất: Ofloxacin; Hàm lượng: 0,3% ; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt |
|||||||
29 |
PP2600234324 |
N-acetylcystein |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
30 |
N-acetylcystein |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
gói |
Hoạt chất: N-acetylcystein; Hàm lượng: 100mg ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: uống |
|||||||
31 |
PP2600234325 |
Clopidogrel |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
32 |
Clopidogrel |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
70000 |
Viên |
Hoạt chất:Clopidogrel; Hàm lượng: 75mg ; Dạng bào chế: viên; Đường dùng: uống |
|||||||
33 |
PP2600234326 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
34 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Bình |
Hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Hàm lượng: 100mcg/liều xịt ; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ Phun mù định liều; Đường dùng: Đường hô hấp |
|||||||
35 |
PP2600234327 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
36 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Bút tiêm |
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp; Hàm lượng: 100IU/ml, 3ml ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
37 |
PP2600234328 |
Bacillus subtilis |
Trạm y tế xã Nội Bài |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
38 |
Bacillus subtilis |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Gói |
Hoạt chất:Bacillus subtilis; Hàm lượng: ≥ 10^8 CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: uống |