Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

Tìm thấy: 15:11 05/06/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc năm 2026 của Trạm y tế xã Nội Bài
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc năm 2026 của Trạm y tế xã Nội Bài
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn ngân sách hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội
Ngày phê duyệt
05/06/2026 15:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRẠM Y TẾ XÃ NỘI BÀI

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 11/06/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 12/06/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600234310
Cytidin-5'-disodium monophosphat + uridin-5'-trisodium triphosphat
52.000.000
52.000
2
PP2600234311
Amoxicilin + acid clavulanic
8.820.000
8.820
3
PP2600234312
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat
101.790.000
101.790
4
PP2600234313
Sắt fumarat + acid folic
19.425.000
19.425
5
PP2600234314
Promethazin hydroclorid
5.940.000
5.940
6
PP2600234315
Aciclovir
1.890.000
1.890
7
PP2600234316
Salicylic acid + betamethason dipropionat
6.000.000
6.000
8
PP2600234317
Betamethason
16.065.000
16.065
9
PP2600234318
Nystatin + neomycin + polymyxin B
12.240.000
12.240
10
PP2600234319
Desloratadin
11.600.000
11.600
11
PP2600234320
Diclofenac
5.760.000
5.760
12
PP2600234321
Natri clorid
9.730.000
9.730
13
PP2600234322
Sorbitol
5.800.000
5.800
14
PP2600234323
Ofloxacin
37.265.000
37.265
15
PP2600234324
N-acetylcystein
4.350.000
4.350
16
PP2600234325
Clopidogrel
16.800.000
16.800
17
PP2600234326
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
15.275.800
15.276
18
PP2600234327
Insulin người trộn, hỗn hợp
315.000.000
315.000
19
PP2600234328
Bacillus subtilis
15.000.000
15.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600234310
Cytidin-5'-disodium monophosphat + uridin-5'-trisodium triphosphat
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
2
Cytidin-5'-disodium monophosphat + uridin-5'-trisodium triphosphat
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
13000
Viên
Hoạt chất: Cytidin-5'-disodium monophosphat + uridin-5'-trisodium triphosphat; Hàm lượng: 5mg + 3mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống
3
PP2600234311
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
4
Amoxicilin + acid clavulanic
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
210
Lọ/ống
Hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Hàm lượng: 1g + 0,2g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền
5
PP2600234312
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
6
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
117000
Viên
Hoạt chất: Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat; Hàm lượng: 5mg + 470mg; Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột; Đường dùng: Uống
7
PP2600234313
Sắt fumarat + acid folic
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
8
Sắt fumarat + acid folic
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
37000
Viên
Hoạt chất: Sắt fumarat + acid folic; Hàm lượng: 200mg + 1,5mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống
9
PP2600234314
Promethazin hydroclorid
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
10
Promethazin hydroclorid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
900
Tuýp
Hoạt chất: Promethazin hydroclorid; Hàm lượng: 2%/10g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài
11
PP2600234315
Aciclovir
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
12
Aciclovir
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
450
Tuýp
Hoạt chất: Aciclovir; Hàm lượng: 5%/5g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài
13
PP2600234316
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
14
Salicylic acid + betamethason dipropionat
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Tuýp
Hoạt chất: Salicylic acid + betamethason dipropionat; Hàm lượng: (30mg + 0,64mg)/g x 10g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài
15
PP2600234317
Betamethason
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
16
Betamethason
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
510
Tuýp
Hoạt chất: Betamethason; Hàm lượng: 0,064%/30g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài
17
PP2600234318
Nystatin + neomycin + polymyxin B
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
18
Nystatin + neomycin + polymyxin B
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1200
Viên
Hoạt chất: Nystatin + neomycin + polymyxin B; Hàm lượng: 100.000 IU + 35.000IU + 35.000 IU; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo; Đường dùng: Đặt âm đạo
19
PP2600234319
Desloratadin
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
20
Desloratadin
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
8000
Ống
Hoạt chất: Desloratadin; Hàm lượng: 2,5mg/5ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống
21
PP2600234320
Diclofenac
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
22
Diclofenac
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
800
Tuýp
Hoạt chất: Diclofenac; Hàm lượng: 0,2g/20g ; Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài
23
PP2600234321
Natri clorid
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
24
Natri clorid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
7000
Lọ
Hoạt chất: Natri clorid; Hàm lượng: 0,9%; 10ml ; Dạng bào chế:Thuốc nhỏ mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt
25
PP2600234322
Sorbitol
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
26
Sorbitol
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Gói
Hoạt chất: Sorbitol; Hàm lượng: 5g ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống
27
PP2600234323
Ofloxacin
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
28
Ofloxacin
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Tuýp
Hoạt chất: Ofloxacin; Hàm lượng: 0,3% ; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt; Đường dùng: Nhỏ mắt
29
PP2600234324
N-acetylcystein
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
30
N-acetylcystein
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
gói
Hoạt chất: N-acetylcystein; Hàm lượng: 100mg ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: uống
31
PP2600234325
Clopidogrel
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
32
Clopidogrel
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
70000
Viên
Hoạt chất:Clopidogrel; Hàm lượng: 75mg ; Dạng bào chế: viên; Đường dùng: uống
33
PP2600234326
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
34
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Bình
Hoạt chất: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Hàm lượng: 100mcg/liều xịt ; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ Phun mù định liều; Đường dùng: Đường hô hấp
35
PP2600234327
Insulin người trộn, hỗn hợp
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
36
Insulin người trộn, hỗn hợp
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Bút tiêm
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp; Hàm lượng: 100IU/ml, 3ml ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
37
PP2600234328
Bacillus subtilis
Trạm y tế xã Nội Bài
1 ngày
7 ngày
38
Bacillus subtilis
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
Hoạt chất:Bacillus subtilis; Hàm lượng: ≥ 10^8 CFU; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: uống

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 18

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây