Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600309093 |
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide; Nồng độ, hàm lượng: 125mg + 5,8mg (tương đương 3,51mg) + 0,006mg + 220IU + 0,069mg + 16,15mg (tương đương 17,25mg) + 10,2mg (tương đương 11,2IU) + 0,414mg + 3500IU + 5,67mg (tương đương 4,14mg) + 5,5mg (tương đương 4,53mg) + 46mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm; Đơn vị tính: Lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
3 |
PP2600309094 |
Digoxin |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
5 |
PP2600309095 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
7 |
PP2600309096 |
Donepezil hydroclorid |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Donepezil hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Donepezil hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
9 |
PP2600309097 |
Isoniazid |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Isoniazid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
11 |
PP2600309098 |
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
250 |
Ống |
Tên hoạt chất: Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat; Nồng độ, hàm lượng: (69700,00mcg + 2142,40mcg + 445,69mcg + 2099,50mcg + 170,06mcg + 153,32mcg + 42,93mcg + 30,45mcg +7988,20mcg)/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
13 |
PP2600309099 |
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU; Nồng độ, hàm lượng: 1000 IU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
15 |
PP2600309100 |
Lidocain + Prilocain |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Lidocain + Prilocain |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Tuýp |
Tên hoạt chất: Lidocain + Prilocain; Nồng độ, hàm lượng: (25mg + 25mg)/1g; 5g; Đường dùng: Dùng Ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
17 |
PP2600309101 |
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate) |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Lọ/ống/chai/túi |
Tên hoạt chất: Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate); Nồng độ, hàm lượng: 1mg/ml; 4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
19 |
PP2600309102 |
Pilocarpin hydroclorid |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Pilocarpin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Ống |
Tên hoạt chất: Pilocarpin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,02 + 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
21 |
PP2600309103 |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat); Nồng độ, hàm lượng: 0,35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
23 |
PP2600309104 |
Rifampicin |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Rifampicin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Rifampicin; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
25 |
PP2600309105 |
Rifampicin + Isoniazid |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Rifampicin + Isoniazid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Rifampicin + Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 3 |
|||||||
27 |
PP2600309106 |
Ticarcillin + acid clavulanic |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Ticarcillin + acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Ticarcillin + acid clavulanic; Nồng độ, hàm lượng: 3g + 0,1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
29 |
PP2600309107 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13) |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13); Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
31 |
PP2600309108 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20) |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20); Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
33 |
PP2600309109 |
Vắc xin phòng bệnh Zona |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Vắc xin phòng bệnh Zona |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
80 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng bệnh Zona; Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 5 |
|||||||
35 |
PP2600309110 |
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên); Nồng độ, hàm lượng: 15mcg HA/chủng/0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
37 |
PP2600309111 |
Vắc xin phòng Viêm gan A và B |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Vắc xin phòng Viêm gan A và B |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Liều |
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Viêm gan A và B; Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
39 |
PP2600309112 |
Vitamin C |
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh) |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Vitamin C |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Tên hoạt chất: Vitamin C; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |