Thông báo mời thầu

GÓI THẦU THUỐC GENERIC

Tìm thấy: 20:11 27/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
MUA SẮM THUỐC BỔ SUNG (LẦN 3) NĂM 2025-2026 CỦA BỆNH VIỆN AN BÌNH
Tên gói thầu
GÓI THẦU THUỐC GENERIC
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
MUA SẮM THUỐC BỔ SUNG (LẦN 3) NĂM 2025-2026 CỦA BỆNH VIỆN AN BÌNH
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu từ quỹ bảo hiểm y tế) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
27/07/2026 20:10
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện An Bình

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 31/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:30 03/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600309093
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide
28.261.800
29.000
2
PP2600309094
Digoxin
6.400.000
6.400
3
PP2600309095
Diphenhydramin hydroclorid
5.358.000
5.358
4
PP2600309096
Donepezil hydroclorid
30.800.000
30.800
5
PP2600309097
Isoniazid
3.600.000
3.600
6
PP2600309098
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
14.500.000
14.500
7
PP2600309099
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU
43.018.600
44.000
8
PP2600309100
Lidocain + Prilocain
24.054.400
25.000
9
PP2600309101
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate)
32.600.000
32.600
10
PP2600309102
Pilocarpin hydroclorid
4.500.000
4.500
11
PP2600309103
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
63.000.000
63.000
12
PP2600309104
Rifampicin
27.000.000
27.000
13
PP2600309105
Rifampicin + Isoniazid
22.800.000
22.800
14
PP2600309106
Ticarcillin + acid clavulanic
147.000.000
147.000
15
PP2600309107
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13)
215.460.000
215.460
16
PP2600309108
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20)
560.196.000
560.196
17
PP2600309109
Vắc xin phòng bệnh Zona
271.630.800
272.000
18
PP2600309110
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
405.000.000
405.000
19
PP2600309111
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
51.092.200
52.000
20
PP2600309112
Vitamin C
39.900.000
39.900

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600309093
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
2
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Lọ
Tên hoạt chất: Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide; Nồng độ, hàm lượng: 125mg + 5,8mg (tương đương 3,51mg) + 0,006mg + 220IU + 0,069mg + 16,15mg (tương đương 17,25mg) + 10,2mg (tương đương 11,2IU) + 0,414mg + 3500IU + 5,67mg (tương đương 4,14mg) + 5,5mg (tương đương 4,53mg) + 46mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm; Đơn vị tính: Lọ; Nhóm TCKT: NHÓM 1
3
PP2600309094
Digoxin
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
4
Digoxin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
5
PP2600309095
Diphenhydramin hydroclorid
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
6
Diphenhydramin hydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
7
PP2600309096
Donepezil hydroclorid
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
8
Donepezil hydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
8000
Viên
Tên hoạt chất: Donepezil hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 2
9
PP2600309097
Isoniazid
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
10
Isoniazid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
12000
Viên
Tên hoạt chất: Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
11
PP2600309098
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
12
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
250
Ống
Tên hoạt chất: Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat; Nồng độ, hàm lượng: (69700,00mcg + 2142,40mcg + 445,69mcg + 2099,50mcg + 170,06mcg + 153,32mcg + 42,93mcg + 30,45mcg +7988,20mcg)/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: NHÓM 1
13
PP2600309099
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
14
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU; Nồng độ, hàm lượng: 1000 IU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
15
PP2600309100
Lidocain + Prilocain
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
16
Lidocain + Prilocain
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Tuýp
Tên hoạt chất: Lidocain + Prilocain; Nồng độ, hàm lượng: (25mg + 25mg)/1g; 5g; Đường dùng: Dùng Ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đơn vị tính: Tuýp; Nhóm TCKT: NHÓM 1
17
PP2600309101
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate)
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
18
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Lọ/ống/chai/túi
Tên hoạt chất: Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate); Nồng độ, hàm lượng: 1mg/ml; 4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Lọ/ống/chai/túi; Nhóm TCKT: NHÓM 4
19
PP2600309102
Pilocarpin hydroclorid
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
20
Pilocarpin hydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Ống
Tên hoạt chất: Pilocarpin hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 0,02 + 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt; Đơn vị tính: Ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
21
PP2600309103
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
22
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Viên
Tên hoạt chất: Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat); Nồng độ, hàm lượng: 0,35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 1
23
PP2600309104
Rifampicin
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
24
Rifampicin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
12000
Viên
Tên hoạt chất: Rifampicin; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 4
25
PP2600309105
Rifampicin + Isoniazid
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
26
Rifampicin + Isoniazid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
12000
Viên
Tên hoạt chất: Rifampicin + Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đơn vị tính: Viên; Nhóm TCKT: NHÓM 3
27
PP2600309106
Ticarcillin + acid clavulanic
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
28
Ticarcillin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1500
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Ticarcillin + acid clavulanic; Nồng độ, hàm lượng: 3g + 0,1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 4
29
PP2600309107
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13)
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
30
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Liều
Tên hoạt chất: Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV13); Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1
31
PP2600309108
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20)
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
32
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Liều
Tên hoạt chất: Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 (PCV20); Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1
33
PP2600309109
Vắc xin phòng bệnh Zona
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
34
Vắc xin phòng bệnh Zona
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 5 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
80
Liều
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng bệnh Zona; Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 5
35
PP2600309110
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
36
Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1500
Liều
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng cúm mùa (3 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên); Nồng độ, hàm lượng: 15mcg HA/chủng/0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1
37
PP2600309111
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
38
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Liều
Tên hoạt chất: Vắc xin phòng Viêm gan A và B; Nồng độ, hàm lượng: 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đơn vị tính: Liều; Nhóm TCKT: NHÓM 1
39
PP2600309112
Vitamin C
Bệnh viện An Bình (Địa chỉ: 146 An Bình, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh)
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
Chậm nhất 24 giờ kể từ khi yêu cầu giao hàng
40
Vitamin C
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Chai/lọ/túi/ống
Tên hoạt chất: Vitamin C; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đơn vị tính: Chai/lọ/túi/ống; Nhóm TCKT: NHÓM 2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "GÓI THẦU THUỐC GENERIC". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "GÓI THẦU THUỐC GENERIC" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 56

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây