Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600366512 |
Paracetamol + Tramadol hydroclorid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
2 |
Paracetamol + Tramadol hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
400000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 325mg + 37,5mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
3 |
PP2600366513 |
Pethidin hydroclorid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
4 |
Pethidin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
9000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; 2ml;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
5 |
PP2600366514 |
Salbutamol (sulfat) |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
6 |
Salbutamol (sulfat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
7000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml;
Đường dùng: Hô Hấp;
Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
7 |
PP2600366515 |
Vancomycin |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
8 |
Vancomycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
1100 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1g;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
9 |
PP2600366516 |
Vitamin C |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
10 |
Vitamin C |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
26500 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
11 |
PP2600366502 |
Adenosin |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
12 |
Adenosin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
10 |
Lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 3mg/ml; 2ml;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
13 |
PP2600366503 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
14 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
12000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: 2,5g + 0,5g;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
15 |
PP2600366504 |
Cetirizin |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
16 |
Cetirizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
1500 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Viên;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
17 |
PP2600366505 |
Epirubicin hydrochlorid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
18 |
Epirubicin hydrochlorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
400 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
19 |
PP2600366506 |
Linezolid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
20 |
Linezolid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
1400 |
Chai/lọ/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 600mg/300ml;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
21 |
PP2600366507 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
22 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
10000 |
Gói/ Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 800,4mg + 611,76mg + 80mg;
Đường dùng: Uống;
Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
23 |
PP2600366508 |
Metoclopramid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
24 |
Metoclopramid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
44000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
25 |
PP2600366509 |
Neostigmin metylsulfat |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
26 |
Neostigmin metylsulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
10000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
27 |
PP2600366510 |
Nước cất pha tiêm |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
28 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
550000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 5ml;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |
|||||||
29 |
PP2600366511 |
Octreotid |
Bệnh viện Bình Dân, 371 Điện Biên Phủ, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Khoa Dược-Bệnh viện Bình Dân (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). |
||||||||||
30 |
Octreotid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Phù hợp với hạn sử dụng của sản phẩm (hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 1 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 1 năm) |
3000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg;
Đường dùng: Tiêm;
Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền;
Nhóm tiêu chí kỹ thuật: NHÓM 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025 |