Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500404635 |
Acetylcystein |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500404636 |
Aspirin |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500404637 |
Ambroxol hydrochloride |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500404638 |
Atropin sulfat |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500404639 |
Cafein |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500404640 |
Calci clorid dihydrat |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500404641 |
Colistimethat natri |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500404642 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500404643 |
Fluconazole |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500404644 |
Furosemid |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500404645 |
Insulin người (rDNA) |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500404646 |
Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm soluble fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
13 |
PP2500404647 |
Kali clorid |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
PP2500404648 |
Lidocain hydroclorid |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
15 |
PP2500404649 |
Metoclopramid hydroclorid |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
PP2500404650 |
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
17 |
PP2500404651 |
Midazolam |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
PP2500404652 |
Natri clorid |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
19 |
PP2500404653 |
Papaverin hydroclorid |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
PP2500404654 |
Phenobarbital |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
21 |
PP2500404655 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
22 |
PP2500404656 |
Paracetamol |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
23 |
PP2500404657 |
Paracetamol |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
24 |
PP2500404658 |
Rocuronium bromide |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
25 |
PP2500404659 |
Spironolacton |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
26 |
PP2500404660 |
Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium Chloride + Sodium hydroxide |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
27 |
Acetylcystein |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8000 |
Gói/Túi |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
28 |
Aspirin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100000 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột |
|||||||
29 |
Ambroxol hydrochloride |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
30 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml ; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
31 |
Cafein |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 30mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
32 |
Calci clorid dihydrat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
33 |
Colistimethat natri |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Chai/Lọ/ Túi/Ống |
"Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 1.000.000 IU; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
34 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
360 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
35 |
Fluconazole |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
600 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
36 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
80000 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
37 |
Insulin người (rDNA) |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
45 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
38 |
Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm soluble fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
65 |
"Lọ/Túi/ Ống" |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: (300IU + 700IU)/10ml; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
39 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
16000 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
40 |
Lidocain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
700 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
41 |
Metoclopramid hydroclorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
280 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
42 |
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
58000 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
43 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
19800 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
44 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
7000 |
Chai/Lọ/Túi |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9% x 500ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
45 |
Papaverin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
46 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
47 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
48 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
700 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng |
|||||||
49 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
700 |
Viên |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng |
|||||||
50 |
Rocuronium bromide |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Lọ/Túi/ Ống |
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml x 5ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |