Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic (gồm 26 danh mục)

Tìm thấy: 09:16 03/09/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm thuốc bổ sung lần 1 năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic (gồm 26 danh mục)
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT cung cấp thuốc dự toán mua sắm thuốc bổ sung lần 1 năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Trung tâm Tim mạch
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
03/09/2025 09:15
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Tim mạch

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 09/09/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:30 10/09/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500404635
Acetylcystein
12.800.000
12.800
2
PP2500404636
Aspirin
45.000.000
45.000
3
PP2500404637
Ambroxol hydrochloride
6.090.000
6.090
4
PP2500404638
Atropin sulfat
1.560.000
1.560
5
PP2500404639
Cafein
4.200.000
4.200
6
PP2500404640
Calci clorid dihydrat
12.600.000
12.600
7
PP2500404641
Colistimethat natri
756.000.000
756.000
8
PP2500404642
Diphenhydramin hydroclorid
321.480
321
9
PP2500404643
Fluconazole
13.620.000
13.620
10
PP2500404644
Furosemid
7.200.000
7.200
11
PP2500404645
Insulin người (rDNA)
3.375.000
3.375
12
PP2500404646
Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm soluble fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml
4.875.000
4.875
13
PP2500404647
Kali clorid
12.800.000
12.800
14
PP2500404648
Lidocain hydroclorid
560.000
560
15
PP2500404649
Metoclopramid hydroclorid
291.200
291
16
PP2500404650
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
162.400.000
162.400
17
PP2500404651
Midazolam
334.620.000
334.620
18
PP2500404652
Natri clorid
49.980.000
49.980
19
PP2500404653
Papaverin hydroclorid
310.000
310
20
PP2500404654
Phenobarbital
42.000
42
21
PP2500404655
Phytomenadion (vitamin K1)
82.500
83
22
PP2500404656
Paracetamol
1.417.500
1.418
23
PP2500404657
Paracetamol
1.694.000
1.694
24
PP2500404658
Rocuronium bromide
174.600.000
174.600
25
PP2500404659
Spironolacton
69.000.000
69.000
26
PP2500404660
Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium Chloride + Sodium hydroxide
37.120.000
37.120

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500404635
Acetylcystein
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
2
PP2500404636
Aspirin
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
3
PP2500404637
Ambroxol hydrochloride
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
4
PP2500404638
Atropin sulfat
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
5
PP2500404639
Cafein
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
6
PP2500404640
Calci clorid dihydrat
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
7
PP2500404641
Colistimethat natri
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
8
PP2500404642
Diphenhydramin hydroclorid
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
9
PP2500404643
Fluconazole
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
10
PP2500404644
Furosemid
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
11
PP2500404645
Insulin người (rDNA)
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
12
PP2500404646
Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm soluble fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
13
PP2500404647
Kali clorid
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
14
PP2500404648
Lidocain hydroclorid
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
15
PP2500404649
Metoclopramid hydroclorid
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
16
PP2500404650
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
17
PP2500404651
Midazolam
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
18
PP2500404652
Natri clorid
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
19
PP2500404653
Papaverin hydroclorid
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
20
PP2500404654
Phenobarbital
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
21
PP2500404655
Phytomenadion (vitamin K1)
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
22
PP2500404656
Paracetamol
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
23
PP2500404657
Paracetamol
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
24
PP2500404658
Rocuronium bromide
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
25
PP2500404659
Spironolacton
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
26
PP2500404660
Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium Chloride + Sodium hydroxide
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội
1 ngày
7 ngày
27
Acetylcystein
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
8000
Gói/Túi
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
28
Aspirin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100000
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao tan trong ruột
29
Ambroxol hydrochloride
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
30
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml ; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
31
Cafein
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 30mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
32
Calci clorid dihydrat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
12000
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
33
Colistimethat natri
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Chai/Lọ/ Túi/Ống
"Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 1.000.000 IU; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
34
Diphenhydramin hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
360
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
35
Fluconazole
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
600
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
36
Furosemid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
80000
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
37
Insulin người (rDNA)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
45
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 1000IU/10ml; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
38
Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm soluble fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
65
"Lọ/Túi/ Ống"
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: (300IU + 700IU)/10ml; Đường dùng: Tiêm/ Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
39
Kali clorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
16000
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
40
Lidocain hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
700
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
41
Metoclopramid hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
280
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
42
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
58000
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
43
Midazolam
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
19800
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền.
44
Natri clorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
7000
Chai/Lọ/Túi
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,9% x 500ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
45
Papaverin hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
46
Phenobarbital
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
47
Phytomenadion (vitamin K1)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
48
Paracetamol
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
700
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
49
Paracetamol
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
700
Viên
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
50
Rocuronium bromide
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Lọ/Túi/ Ống
Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml x 5ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic (gồm 26 danh mục)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic (gồm 26 danh mục)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 33

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây