Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic mua bổ sung

Tìm thấy: 17:56 09/06/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc sử dụng cho nhu cầu khám, chữa bệnh trong giai đoạn chờ đấu thầu tập trung thuốc cấp địa phương đối với các thuốc Trung tâm chưa lựa chọn được nhà thầu hoặc nhu cầu sử dụng tăng cao hơn dự kiến
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic mua bổ sung
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung thuốc sử dụng cho nhu cầu khám, chữa bệnh trong giai đoạn chờ đấu thầu tập trung thuốc cấp địa phương đối với các thuốc Trung tâm chưa lựa chọn được nhà thầu hoặc nhu cầu sử dụng tăng cao hơn dự kiến
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Ngày phê duyệt
09/06/2025 17:54
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH XUYÊN

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 12/06/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 13/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
50 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500277981
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat
7.742.000
7.742
2
PP2500277982
Amoxicilin + Acid clavulanic
23.500.000
23.500
3
PP2500277983
Cefalexin
71.790.300
71.791
4
PP2500277984
Cefuroxim
186.777.600
186.778
5
PP2500277985
Aciclovir
425.000
425
6
PP2500277986
Phytomenadion (vitamin K1)
44.100
45
7
PP2500277987
Trimetazidin
9.162.510
9.163
8
PP2500277988
Amiodaron hydroclorid
4.838.400
4.839
9
PP2500277989
Povidon Iod
3.204.000
3.204
10
PP2500277990
Levothyroxin
176.400
177
11
PP2500277991
Propylthiouracil (PTU)
47.250
48
12
PP2500277992
Thiamazol
220.500
221
13
PP2500277993
Acetyl leucin
182.044.800
182.045
14
PP2500277994
Vitamin E
2.000.000
2.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500277981
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
2
PP2500277982
Amoxicilin + Acid clavulanic
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
3
PP2500277983
Cefalexin
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
4
PP2500277984
Cefuroxim
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
5
PP2500277985
Aciclovir
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
6
PP2500277986
Phytomenadion (vitamin K1)
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
7
PP2500277987
Trimetazidin
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
8
PP2500277988
Amiodaron hydroclorid
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
9
PP2500277989
Povidon Iod
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
10
PP2500277990
Levothyroxin
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
11
PP2500277991
Propylthiouracil (PTU)
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
12
PP2500277992
Thiamazol
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
13
PP2500277993
Acetyl leucin
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
14
PP2500277994
Vitamin E
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
1 ngày
3 ngày
15
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
500
Chai/túi/lọ/ống
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat; Nồng độ, hàm lượng: (36mg +18,13mcg)/1.8ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 1.
16
Amoxicilin + Acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat & avicel); Nồng độ, hàm lượng: 875mg + 125mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 3.
17
Cefalexin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
88630
Viên
Cefalexin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4.
18
Cefuroxim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
4864
Chai/túi/lọ/ống
Cefuroxim; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 4.
19
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
Chai/lọ/ống/tuýp
Aciclovir; Nồng độ, hàm lượng: 5%, ≥ 5g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm: 4.
20
Phytomenadion (vitamin K1)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
30
Chai/túi/lọ/ống
Phytomenadion (vitamin K1); Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 4.
21
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
18699
Viên
Trimetazidin; Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Nhóm: 2.
22
Amiodaron hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1800
Viên
Amiodaron hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4.
23
Povidon Iod
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
180
Chai/túi/lọ/ống
Povidon Iod; Nồng độ, hàm lượng: 10%, ≥125ml; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm: 4.
24
Levothyroxin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
600
Viên
Levothyroxin; Nồng độ, hàm lượng: 100 mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4.
25
Propylthiouracil (PTU)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
150
Viên
Propylthiouracil (PTU); Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4.
26
Thiamazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
500
Viên
Thiamazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4.
27
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
14448
Chai/túi/lọ/ống
Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 4.
28
Vitamin E
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
4000
Viên
Vitamin E; Nồng độ, hàm lượng: 400IU; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic mua bổ sung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic mua bổ sung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 17

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây