Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500277981 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500277982 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500277983 |
Cefalexin |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500277984 |
Cefuroxim |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500277985 |
Aciclovir |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500277986 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500277987 |
Trimetazidin |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500277988 |
Amiodaron hydroclorid |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500277989 |
Povidon Iod |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500277990 |
Levothyroxin |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500277991 |
Propylthiouracil (PTU) |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500277992 |
Thiamazol |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
13 |
PP2500277993 |
Acetyl leucin |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
14 |
PP2500277994 |
Vitamin E |
Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
15 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/túi/lọ/ống |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) tartrat; Nồng độ, hàm lượng: (36mg +18,13mcg)/1.8ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 1. |
|||||||
16 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat & avicel); Nồng độ, hàm lượng: 875mg + 125mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 3. |
|||||||
17 |
Cefalexin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
88630 |
Viên |
Cefalexin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4. |
|||||||
18 |
Cefuroxim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4864 |
Chai/túi/lọ/ống |
Cefuroxim; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 4. |
|||||||
19 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
Chai/lọ/ống/tuýp |
Aciclovir; Nồng độ, hàm lượng: 5%, ≥ 5g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm: 4. |
|||||||
20 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30 |
Chai/túi/lọ/ống |
Phytomenadion (vitamin K1); Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 4. |
|||||||
21 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
18699 |
Viên |
Trimetazidin; Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống; Nhóm: 2. |
|||||||
22 |
Amiodaron hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1800 |
Viên |
Amiodaron hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nén; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4. |
|||||||
23 |
Povidon Iod |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
180 |
Chai/túi/lọ/ống |
Povidon Iod; Nồng độ, hàm lượng: 10%, ≥125ml; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm: 4. |
|||||||
24 |
Levothyroxin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
600 |
Viên |
Levothyroxin; Nồng độ, hàm lượng: 100 mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4. |
|||||||
25 |
Propylthiouracil (PTU) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
150 |
Viên |
Propylthiouracil (PTU); Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4. |
|||||||
26 |
Thiamazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Viên |
Thiamazol; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4. |
|||||||
27 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
14448 |
Chai/túi/lọ/ống |
Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm: 4. |
|||||||
28 |
Vitamin E |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4000 |
Viên |
Vitamin E; Nồng độ, hàm lượng: 400IU; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; Nhóm: 4. |