Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát tuyến |
29.13 |
km |
||
2 |
Khôi phục cọc trên tuyến, địa hình cấp V (Công tác đo trắc dọc tuyến) |
87.39 |
100m |
||
3 |
Số trắc ngang đo bổ sung |
437 |
TN |
||
4 |
Đo trắc ngang tuyến địa hình cấp V |
262.2 |
100m |
||
5 |
Khảo sát nút giao |
6 |
cái |
||
6 |
Bản đồ tỷ lệ 1/500 đường đồng mức 0,5m, ĐH cấp IV |
6 |
ha |
||
7 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tỷ lệ 1/1000, 1/100, ĐH cấp IV |
9 |
100m |
||
8 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tỷ lệ 1/200, ĐH cấp IV |
21.6 |
100m |
||
9 |
Khảo sát bãi thải (Bản đồ tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 0,5m, ĐH cấp IV) |
15 |
ha |
||
10 |
Khảo sát tràn (Bản đồ tỷ lệ 1/500 đường đồng mức 0,5m, ĐH cấp IV) |
3 |
ha |
||
11 |
Khảo sát đường lên mốc |
15 |
km |
||
12 |
Số trắc ngang đo bổ sung |
225 |
TN |
||
13 |
Đo trắc ngang tuyến địa hình cấp V |
33.75 |
100m |
||
14 |
Hố đào (Khảo sát địa chất tuyến chính và đường lên mốc |
39 |
hố |
||
15 |
Khối lượng hố đào |
84.24 |
m3 |
||
16 |
Thí nghiệm 7 chỉ tiêu |
39 |
Mẫu |
||
17 |
Khoan địa chất đất đá I-IV (Khoan địa chất tuyến và tràn) |
240.8 |
m |
||
18 |
Khoan địa chất đất đá IV-VI |
60.2 |
m |
||
19 |
Thí nghiệm |
90 |
mẫu |
||
20 |
Đánh giá địa chất dọc tuyến ở vị trí không khoan |
60 |
công |
||
21 |
Điều tra mỏ vật liệu |
20 |
công |
||
22 |
Cắm cọc GPMB |
232 |
cọc |
||
23 |
Tư vấn lập nhiệm vụ khảo sát và khảo sát bước thiết kế bản vẽ thi công giai đoạn 1 |
1 |
Trọn gói |