Thông báo mời thầu

Gói thầu xây dựng

Tìm thấy: 10:09 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Rãnh thoát nước tuyến đường từ QL 279 đi bản Nà Pen 1, 2, 3, 4 xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
Gói thầu
Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Rãnh thoát nước tuyến đường từ QL 279 đi bản Nà Pen 1, 2, 3, 4 xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn dự phòng Ngân sách thành phố năm 2022 và các năm tiếp theo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:58 18/08/2022
đến
10:00 25/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/08/2022 (23/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tên dự án là: Rãnh thoát nước tuyến đường từ QL 279 đi bản Nà Pen 1, 2, 3, 4 xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn dự phòng Ngân sách thành phố năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố 8, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quốc Phong Điện Biên; Địa chỉ Tổ dân phố 2, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch. * Tư vấn lập, đánh giá, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 86, Tổ dân phố 3, Phường Thanh Trường, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Gói thầu Xây dựng tối thiểu hạng III đối với Công trình giao thông. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
03 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp IV hợp đồng có giá trị >=1.518.000.000 VND Số lượng hợp đồng có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành giao thông hoặc tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Gói thầu Xây dựng Công trình giao thông tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:2- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ARÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9076100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6029100m3
3Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1344100m3
4Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9814100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9814100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9814100m3
7Đổ bê tông tấm đan rãnh, bê tông đúc sẵn mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V371,31m3
8Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,2544100m2
9Rải bạt dứa lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,0474100m2
10Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V198,4m3
11Vữa lót tấm rãnh mác 100, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,39m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22.1681 cấu kiện
13Vữa mạch nối thân rãnh PC40, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
BCỐNG BẢN
1Đào móng đất C3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
2Cốt thép tấm bản d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
3Cốt thép tấm bản 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
4Bê tông tấm bản mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
6Cốt thép mũ mố d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
7Cốt thép mũ mố 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m2
9Bê tông mũ mố mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
11Bê tông cống, tường cánh, hố thu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
12Bê tông lớp phủ mặt bản + mối nối mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
13Bê tông sân gia cố mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
14Lớp đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
15Ván khuôn các kết cấu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
16Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m2
17Bê tông các kết cấu móng mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
19Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
20Mặt đường bê tông xi măng mác 250# dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m3
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
23Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi≥ 1,5KW2
2Máy đầm bàn≥ 1KW2
3Máy đầm cóc(đầm đất cầm tay ≥70kg)2
4Máy trộn bê tông≥ 250l3
5Cần cẩu bánh hơi>= 6T1
6Máy cắt uốn cốt thép>=5Kw2
7Ô tô vận tải thùng≥ 7,0 T2
8Máy hàn>=23 Kw2
9Máy ủi110CV1
10Máy đào>= 0,8m31
11Máy lu>= 8,8T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
2
Máy đầm bàn
≥ 1KW
2
3
Máy đầm cóc
(đầm đất cầm tay ≥70kg)
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250l
3
5
Cần cẩu bánh hơi
>= 6T
1
6
Máy cắt uốn cốt thép
>=5Kw
2
7
Ô tô vận tải thùng
≥ 7,0 T
2
8
Máy hàn
>=23 Kw
2
9
Máy ủi
110CV
1
10
Máy đào
>= 0,8m3
1
11
Máy lu
>= 8,8T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường đất cấp III
7,9076 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,6029 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95
18,1344 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào xúc đất đất cấp III
8,9814 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất trong phạm vi
8,9814 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi
8,9814 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đổ bê tông tấm đan rãnh, bê tông đúc sẵn mác 200#
371,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn tấm đan rãnh
32,2544 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Rải bạt dứa lót đáy rãnh
26,0474 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200
198,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vữa lót tấm rãnh mác 100, PCB 40
111,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
22.168 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vữa mạch nối thân rãnh PC40, mác 100
11,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng đất C3, đất cấp III
0,464 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cốt thép tấm bản d ≤ 10mm
0,0397 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cốt thép tấm bản 10
0,0605 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông tấm bản mác 200#
1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn tấm bản
0,0589 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cốt thép mũ mố d ≤ 10mm
0,0504 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cốt thép mũ mố 10
0,0033 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn mũ mố
0,0737 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông mũ mố mác 200#
1,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
5 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông cống, tường cánh, hố thu, đá 1x2, mác 150
6,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông lớp phủ mặt bản + mối nối mác 250#
0,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông sân gia cố mác 150#
3,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lớp đệm móng dày 10cm
2,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn các kết cấu tường
0,312 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn các kết cấu móng
0,2396 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông các kết cấu móng mác 150#
10,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
1,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm
0,0738 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Mặt đường bê tông xi măng mác 250# dày 18cm
1,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95
0,3017 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá
8,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá
8,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 49

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây