Thông báo mời thầu

Gói thầu xây dựng

Tìm thấy: 10:26 27/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, Trung tâm văn hóa thể thao xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
Gói thầu
Gói thầu xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, Trung tâm văn hóa thể thao xã Thượng Trưng,
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:40 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:15 27/08/2022
đến
10:40 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:40 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
135.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (04/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, Trung tâm văn hóa thể thao xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh khánh Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng NTT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Minh Vĩnh Tường. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Nam Du

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.566.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.713.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.331.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1-Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công2- Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3Giám sát kỹ thuật, chất lượng1Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.1Có trình độ từ đại học trở lênĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế388,474m2
2Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,7982tấn
3Tháo dỡ máy điều hoàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
4Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế130,24m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế72m2
6Phá dỡ gạch lát nền, sànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế315,7824m2
7Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17,4625m2
8Phá dỡ tường nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,4914m3
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.535,0006m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế547,0304m2
11Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế594,5318m2
12Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế66,789m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,9635100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,3387100m2
15Xây móng tôn nền bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,1915m3
16Xây chèn cửa, bờ lan can gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,1219m3
17Xây ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7578m3
18Thi công lớp đá đệm móng bậc tam cấpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,585m3
19Xây bậc tam cấp gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2285m3
20Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8866m3
21Ván khuôn lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0806100m2
22Cốt thép lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0652tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20cái
24Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,6198100m2
25Tôn úp góc, úp nócTheo HSMT và bản vẽ thiết kế82m
26Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,5m2
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,4608tấn
28Gia công xà gồ thép thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3085tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,7693tấn
30Sơn sắt xà gồ thép hình, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế468,144m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế547,0304m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.535,0006m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế310,5662m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế187,7856m2
35Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,756100m3
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế21,6m3
37Lát nền, sàn gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế551,6788m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,296m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế17,4625m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế326,07m2
41Phào trần thạch caoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế219,04m
42Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế824,4218m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.082,031m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.359,4224m2
45Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế547,0304m2
46Gia công lan can InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6421tấn
47Lắp dựng lan canTheo HSMT và bản vẽ thiết kế57,321m2
48Trụ cầu thang gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
49Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15m
50Gia công hoa sắt cửa sổ INoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4356tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế64,8m2
52Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,6m2
53Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,28m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,56m2
55Phụ kiện bản lề thủy lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,7034m2
57Khuôn cửa gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,64m
58Khóa cửa Việt tiệpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
59Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế64,8m2
60Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,712m2
61Chênh kính từ 5mm lên 6,38mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế140,39m2
62Dán kính chống chóiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế140,39m2
63Lắp đặt máy điều hoàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14máy
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
66Lắp đặt công tắc đào chiều cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế55cái
68Lắp đặt đèn sát trần D300 220V-18WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13bộ
69Lắp đặt đèn sát trần Dowlifht D90/5WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế76bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( loại âm trần thạch cao)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22bộ
73Lắp đặt Quạt trần + móc treoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17cái
74Lắp đặt aptomat 3 pha 200AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
75Lắp đặt aptomat 3 pha 150AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
76Lắp đặt aptomat loại 2 pha 63AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16 AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21cái
79Tủ điện tổng KT 350x400x150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.668m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế464m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế357m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế144m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế40m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế150m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.489m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế339m
88Lắp đặt dây mạng lanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế365m
89Lắp đặt ổ cắm đôi mạng lanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế365m
91Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40m
92Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L = 2,4mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cọc
93Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
94Hồ lô sư cắm kim thu sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế68m
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35m
97Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cọc
98Kẹp tiếp địaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4Cái
99Đào mương đất để dải dây chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14m3
100Đắp trả mương đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,14100m3
BNHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Thi công ốp tường bằng tấm nhựaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25,014m2
2Phào chân tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,58m dài
CHẠNG MỤC PHỤ TRỢ UBND XÃ
1Đào móng trụ cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,8m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,1625100m
3Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0693100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1387100m3
5Đệm móng bằng cấp phối đá dăm,Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,04m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0126tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1111tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1323tấn
9Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,06100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,09m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0389tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0776tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,197tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0544tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1965tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1956tấn
17Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,0031m3
18Ván khuôn cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,347100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,184100m2
20Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0238m3
21Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2405m3
22Xây cột trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế17,9575m3
23Ván khuôn sàn máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2277100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4372tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,2766m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4629100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,0866m3
28Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế66,9112m2
29Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế132,84viên
30Xây trên dầm gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2829m3
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế59,9248m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế21,7152m2
33Sơn cột, trụ, tường ngoài không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế81,64m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế55,855m2
35Sơn trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế55,855m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế34,112m2
37Chữ Alumi tráng gương TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ THƯỢNG TRƯNGTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1CT
38Đắp chi tiết ngôi sao 2 trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
39Gia công cánh cổng Inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3285tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT và bản vẽ thiết kế23,7175m2
41Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,9162kg
42Gong cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
43Chốt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
44Khoá cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
45Bánh xe trợ lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
46Đào đất móng hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6126100m3
47Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,3625100m
48Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3495100m3
49Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,618m3
50Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,9242m3
51Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,6688m3
52Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,122m3
53Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,068100m2
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0283tấn
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0925tấn
56Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,004m3
57Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,2074m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế41,648m2
59Trát trụ rào , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế19,108m2
60Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,1m2
61Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,64m2
62Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,765tấn
63Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54,23m2
64Sơn tĩnh điện màu vàng đậmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế765kg
65Phá dỡ kết cấu bê tông cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27,3855m3
66Đào xúc phế thải lên xeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2738100m3
67Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27,3855m3
68Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế107,882m2
69Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9454tấn
70Vận chuyển xếp gọnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3Công
71Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,1722100m3
72Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.220,57m2
73Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế183,0855m3
74Lát gạch sân gạch Tezazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.220,57m2
75Bó vỉa bồn cây bằng đá 1200x200x120 vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế48m
76Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 100x180x230cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế32m
77Trồng cây xanh giáng hương ĐK gốc >12cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cây
78Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế111 cây / 90 ngày
79Xây tường chắn gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0588m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,5614m2
81Đào móng rãnh cáp cột đèn chiếu sángTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,595100m3
82Cát đệm đường ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,81m3
83Đắp trả đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2069100m3
84Đào móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,8m3
85Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6m3
86Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2m3
87Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,288100m2
88Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
89Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế175m
90Băng báo cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế52,5m
91Dây tiếp địa M10 :Theo HSMT và bản vẽ thiết kế175m
92Rải cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,96100m
93Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6100m
94Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
95Lắp cao áp 150W-DimTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
96Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cột
97Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bảng
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
100Tủ điện tổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
101Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế30m
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
104Cắt khe để phá dỡ bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,8610m
105Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,042m3
106Đào móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,86100m3
107Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0568100m3
108Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,0466m3
109Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,0466m3
110Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế14,9611m3
111Ván khuôn giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0864100m2
112Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,9712m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế174,6m2
114Nắp rãnh bằng gang composite KT 380x670mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế290CK
115Lắp dựng cấu kiện tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế290cái
116Đào móng cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,28m3
117Đào đất móng băngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4725m3
118Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,349m3
119Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,28m3
120Xây mnóng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,594m3
121Lớp bạt lót chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế53,475m2
122Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,6063m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,322m2
124Gia công, lắp dựng cột bằng mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2362tấn
125Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6081tấn
126Sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32,1355m2
127Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3512tấn
128Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6325100m2
129Máng sối úp gócTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,5m
130Đào móng cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,89m3
131Đào đất móng băngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,744m3
132Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5176m3
133Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2m3
134Ván khuôn MóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,078100m2
135Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,7729m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18,224m2
137Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,224m2
138Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế99,408m2
139Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,3731m3
140Gia công, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3117tấn
141Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4983tấn
142Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0143100m2
DPHỤ TRỢ TRUNG TÂM VHTT
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế186,2325m2
2Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,6364m3
3Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,6364m3
4Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3168100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,249tấn
6Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2272m3
7Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5064m3
8Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,5899m3
9Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,7672m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế423,5606m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế51,772m2
12Sơn tường ngoài không 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế475,3326m2
13Đào móng hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,8784100m3
14Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2115100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế166,69m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,5743m3
17Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế69,1598m3
18Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế73,8738m3
19Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4305100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5061tấn
21Bê tông giằng móng,đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,1033m3
22Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,4303m3
23Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18,323m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế291,5664m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế186,05m2
26Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế477,6164m2
27Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,4497tấn
28Sơn tĩnh điện màu vàng đậmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5.449,7kg
29Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế326,961m2
30Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4114m3
31Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2789m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế254,4m2
33Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế254,4m2
34Tháo dỡ cánh cổng cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,12m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,76m2
36Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,14m2
37Lắp dựng dàn giáoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0509100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế28,76m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế19,14m2
40Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,76m2
41Sơn dầm, trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,14m2
42Gia công cổng Inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2323tấn
43Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,12m2
44Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,9844kg
45Gong cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
46Chốt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
47Khoá cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
48Bánh xe trợ lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
49Đào móng trụ cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,728m3
50Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,096m3
51Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4818m3
52Xây trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,825m3
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10m2
54Công tác ốp đá granit vào trụ cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10m2
55Gia công cánh cổng Inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1449tấn
56Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,4m2
57Bản lề cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
58Bánh xe trợ lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
59Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế91,6m2
60bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,16m3
61Lát gạch, vỉa hè bằng gạch Tezazo kt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế91,6m2
62Phá dỡ bo bồn hoa cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,6206m3
63Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,6206m3
64Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,4048m3
65Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,6303m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế158,706m2
67Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế129,316m2
68Chặt cây, đường kính gốc cây Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cây
69Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4gốc cây
70Đào xúc đất không thích hợpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,8186100m3
71Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.081,86m3
72Mua đất màu về trông câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.157,5902m3
73San đất trồng câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,5759100m3
74Đào đất rãnh cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2278100m3
75Cát đệm đường ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,9044m3
76Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0792100m3
77Đào móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2m3
78Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4m3
79Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,8m3
80Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,192100m2
81Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
82Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế82m
83Băng báo cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế24,6m
84Dây tiếp địa M10 :Theo HSMT và bản vẽ thiết kế82m
85Rải cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,82100m
86Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4100m
87Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
88Lắp bóng đèn cao áp 150W-DimTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
89Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cột
90Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bảng
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
92Đào móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9393100m3
93Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3153100m3
94Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế62,43m3
95Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,84m3
96Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,544m3
97Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,7266m3
98Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2032m3
99Ván khuôn mũ rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1408100m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế143,42m2
101Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,1468m3
102Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,152m3
103Ván khuôn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5283100m2
104Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8035tấn
105Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế178cấu kiện
106Tháo dỡ tấm đan cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế175Tấm
107Nạo vét rãnh thoát nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54,25m3
108Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54,25m3
109Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,3665m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế85,15m2
111Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,6785m3
112Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7425m3
113Ván khuôn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7106100m2
114Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,735tấn
115Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế350cấu kiện
ECỘT ĐIỆN
1Đào móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,896100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,4m3
3Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,28100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,28m3
5Lắp dựng cột điện li tấm H=8,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20cột
FVẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm về công trìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế30,61610m3/1km
GTHIẾT BỊ
1Điều hòa Panasonic XPU12WKH-8 NanoeX 12000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT1Cái
2Mành cửa sáo gỗTheo HSMT64,8m2
3Máy tính xách tay HP 15S - Du1105TU, Core I3, 4GB Ram, 256GB SSD, màn hình 15,6"Theo HSMT4Chiếc
4Máy in Lasẻ LBP 2900Theo HSMT2Cái
5Máy Photocopy RICOH Aficio MP 6001; Tốc độ: 60 bản/phút Độ phân giải: 600dpi x 600dpi Cấu hình: Copy + In mạng + Scan màu Bảo hành: 24 Tháng hoặc 100.000 bản chụp ( Hàng mới 90%)Theo HSMT1Chiếc
6Kệ để hồ sơ GS2K2: Chất liệu thép sơn tĩnh điện; Kích thước: Rộng 2030 – sâu 457 – cao 2000, 2 khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt.Theo HSMT5Cái
7Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75mTheo HSMT2Cái
8Ghế chờ liền băng KT: Dài 2,88m rộng 0,63m Cao 0,78m; Chất liệu Inox không rỉTheo HSMT2Chiếc
9Bàn làm việc một cửa: chất liệu gỗ xoan, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 2,1m x rộng mặt bàn trên 0,3m, mặt bàn dưới rộng 0,75m x cao 1,05m, trên mặt bàn trụ Inox 304 hộp 20x40mm, cao 0,7m, kính cường khung kính cường lực dày 10mmTheo HSMT3Chiếc
10Ghế văn phòng : Ghế xoay da Hòa Phát SG909; KT RxSxC: 0,68x0,72x1,25mTheo HSMT6Chiếc
11Âm ly truyền thanh TR-300WTheo HSMT1Chiếc
12Loa nén TOA 50W + Biến áp loaTheo HSMT23Chiếc
13Mixer SOUNDCRATFT EFX8Theo HSMT1Chiếc
14Dây tín hiệu âm thanh có dây trợ lực 2xCu(7x0,4(/St(7x1,0)Theo HSMT4.520m
15Mộ Mic dây để bàn BTE K65C+ Chân đế để bànTheo HSMT2Bộ
16Nhân công lắp đặt dây đường dây, thiết bị âm thanhTheo HSMT1Gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô>= 10 tấn1
2Máy đào1
3Máy trộn vữa80l2
4Máy trộn bê tông250l2
5Máy nén khí diezel600m3/h2
6Máy cắt gạch, đá1,7KW2
7Máy cắt uốn thép5kW2
8Máy hàn điện23kW2
9Máy khoan bê tông1,5kW2
10Máy đầm cócHoạt động tốt2
11Máy đầm dùi1,5kW2
12Máy ủiHoạt động tốt1
13Ô tô tự đổ7-10 tấn5
14Máy đầm bàn1kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô
>= 10 tấn
1
2
Máy đào
1
3
Máy trộn vữa
80l
2
4
Máy trộn bê tông
250l
2
5
Máy nén khí diezel
600m3/h
2
6
Máy cắt gạch, đá
1,7KW
2
7
Máy cắt uốn thép
5kW
2
8
Máy hàn điện
23kW
2
9
Máy khoan bê tông
1,5kW
2
10
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
2
11
Máy đầm dùi
1,5kW
2
12
Máy ủi
Hoạt động tốt
1
13
Ô tô tự đổ
7-10 tấn
5
14
Máy đầm bàn
1kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn
388,474 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
2 Tháo dỡ xà gồ thép mái
2,7982 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
3 Tháo dỡ máy điều hoà
14 cái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
4 Tháo dỡ cửa
130,24 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa
72 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
6 Phá dỡ gạch lát nền, sàn
315,7824 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
7 Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thang
17,4625 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
8 Phá dỡ tường nhà
19,4914 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
1.535,0006 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
547,0304 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
11 Phá lớp vữa trát dầm, trần
594,5318 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
12 Vận chuyển phế thải đổ đi
66,789 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà
6,9635 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
14 Lắp dựng dàn giáo trong nhà
5,3387 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
15 Xây móng tôn nền bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75
5,1915 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
16 Xây chèn cửa, bờ lan can gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75
13,1219 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
17 Xây ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,7578 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
18 Thi công lớp đá đệm móng bậc tam cấp
0,585 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
19 Xây bậc tam cấp gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75
1,2285 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
20 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,8866 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
21 Ván khuôn lanh tô
0,0806 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
22 Cốt thép lanh tô
0,0652 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông lanh tô
20 cái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
24 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,45mm
4,6198 100m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
25 Tôn úp góc, úp nóc
82 m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
26 Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75
27,5 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
27 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
2,4608 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
28 Gia công xà gồ thép thép hình
1,3085 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
29 Lắp dựng xà gồ thép
3,7693 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
30 Sơn sắt xà gồ thép hình, 1 nước lót, 2 nước phủ
468,144 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
547,0304 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1.535,0006 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
33 Trát trần, vữa XM mác 75
310,5662 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
187,7856 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
35 Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,756 100m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
36 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150
21,6 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
37 Lát nền, sàn gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75
551,6788 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
10,296 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
17,4625 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
40 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
326,07 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
41 Phào trần thạch cao
219,04 m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
42 Bả bằng bột bả vào dầm, trần
824,4218 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
43 Bả bằng bột bả vào tường
2.082,031 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ
2.359,4224 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
45 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ
547,0304 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
46 Gia công lan can Inox
0,6421 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
47 Lắp dựng lan can
57,321 m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
48 Trụ cầu thang gỗ lim
2 Cái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
49 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ lim
15 m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế
50 Gia công hoa sắt cửa sổ INox
0,4356 tấn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây