Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, Trung tâm văn hóa thể thao xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.566.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.713.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.331.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.331.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.331.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lênĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 388,474 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7982 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 130,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 315,7824 | m2 |
| 7 | Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,4625 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,4914 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.535,0006 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 547,0304 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 594,5318 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 66,789 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,9635 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3387 | 100m2 |
| 15 | Xây móng tôn nền bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1915 | m3 |
| 16 | Xây chèn cửa, bờ lan can gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,1219 | m3 |
| 17 | Xây ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7578 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2285 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8866 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0806 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0652 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6198 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp góc, úp nóc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 26 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4608 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3085 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,7693 | tấn |
| 30 | Sơn sắt xà gồ thép hình, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 468,144 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 547,0304 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.535,0006 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310,5662 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 187,7856 | m2 |
| 35 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,756 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 551,6788 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,296 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,4625 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 326,07 | m2 |
| 41 | Phào trần thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 219,04 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 824,4218 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.082,031 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.359,4224 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 547,0304 | m2 |
| 46 | Gia công lan can Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6421 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,321 | m2 |
| 48 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ INox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4356 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 55 | Phụ kiện bản lề thủy lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,7034 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,64 | m |
| 58 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,712 | m2 |
| 61 | Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,39 | m2 |
| 62 | Dán kính chống chói | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,39 | m2 |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | máy |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đào chiều cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần D300 220V-18W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần Dowlifht D90/5W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( loại âm trần thạch cao) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Quạt trần + móc treo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha 200Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha 150Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 63Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16 Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng KT 350x400x150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.668 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 464 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 357 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.489 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 339 | m |
| 88 | Lắp đặt dây mạng lan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng lan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 91 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L = 2,4m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Hồ lô sư cắm kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cọc |
| 98 | Kẹp tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 99 | Đào mương đất để dải dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 100 | Đắp trả mương đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,014 | m2 |
| 2 | Phào chân tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,58 | m dài |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ UBND XÃ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,1625 | 100m |
| 3 | Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0693 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1387 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm, | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1111 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1323 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0776 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1965 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1956 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,0031 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0238 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2405 | m3 |
| 22 | Xây cột trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,9575 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2277 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4372 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,2766 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4629 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0866 | m3 |
| 28 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 66,9112 | m2 |
| 29 | Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 132,84 | viên |
| 30 | Xây trên dầm gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2829 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 59,9248 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,7152 | m2 |
| 33 | Sơn cột, trụ, tường ngoài không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 81,64 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,855 | m2 |
| 35 | Sơn trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,855 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,112 | m2 |
| 37 | Chữ Alumi tráng gương TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ THƯỢNG TRƯNG | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 38 | Đắp chi tiết ngôi sao 2 trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Gia công cánh cổng Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3285 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,7175 | m2 |
| 41 | Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,9162 | kg |
| 42 | Gong cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Chốt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Khoá cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Đào đất móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6126 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,3625 | 100m |
| 48 | Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3495 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,618 | m3 |
| 50 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,9242 | m3 |
| 51 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,6688 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,122 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 56 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,004 | m3 |
| 57 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2074 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,648 | m2 |
| 59 | Trát trụ rào , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,108 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1 | m2 |
| 61 | Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,64 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,23 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện màu vàng đậm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 765 | kg |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,3855 | m3 |
| 66 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2738 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,3855 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 107,882 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9454 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xếp gọn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Công |
| 71 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1722 | 100m3 |
| 72 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.220,57 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 183,0855 | m3 |
| 74 | Lát gạch sân gạch Tezazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.220,57 | m2 |
| 75 | Bó vỉa bồn cây bằng đá 1200x200x120 vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 76 | Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 100x180x230cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 77 | Trồng cây xanh giáng hương ĐK gốc >12cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cây |
| 78 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | 1 cây / 90 ngày |
| 79 | Xây tường chắn gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0588 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5614 | m2 |
| 81 | Đào móng rãnh cáp cột đèn chiếu sáng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,595 | 100m3 |
| 82 | Cát đệm đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,81 | m3 |
| 83 | Đắp trả đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2069 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 88 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 90 | Băng báo cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,5 | m |
| 91 | Dây tiếp địa M10 : | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 92 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 93 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 95 | Lắp cao áp 150W-Dim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bảng |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện tổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Cắt khe để phá dỡ bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,86 | 10m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,042 | m3 |
| 106 | Đào móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,86 | 100m3 |
| 107 | Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0568 | 100m3 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,0466 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,0466 | m3 |
| 110 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,9611 | m3 |
| 111 | Ván khuôn giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0864 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9712 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 174,6 | m2 |
| 114 | Nắp rãnh bằng gang composite KT 380x670mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 290 | CK |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 290 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4725 | m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 120 | Xây mnóng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 121 | Lớp bạt lót chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,475 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,6063 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,322 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cột bằng mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2362 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6081 | tấn |
| 126 | Sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,1355 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3512 | tấn |
| 128 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6325 | 100m2 |
| 129 | Máng sối úp góc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,5 | m |
| 130 | Đào móng cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 131 | Đào đất móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5176 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 134 | Ván khuôn Móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 135 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7729 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,224 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,224 | m2 |
| 138 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,408 | m2 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,3731 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3117 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4983 | tấn |
| 142 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0143 | 100m2 |
| D | PHỤ TRỢ TRUNG TÂM VHTT | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 186,2325 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,6364 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,6364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3168 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2272 | m3 |
| 7 | Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5064 | m3 |
| 8 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5899 | m3 |
| 9 | Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,7672 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 423,5606 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,772 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài không 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 475,3326 | m2 |
| 13 | Đào móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8784 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2115 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 166,69 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,5743 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 69,1598 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 73,8738 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4305 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5061 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng,đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,1033 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,4303 | m3 |
| 23 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,323 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 291,5664 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 186,05 | m2 |
| 26 | Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 477,6164 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4497 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện màu vàng đậm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5.449,7 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 326,961 | m2 |
| 30 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4114 | m3 |
| 31 | Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2789 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 254,4 | m2 |
| 33 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 254,4 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0509 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 42 | Gia công cổng Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 44 | Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,9844 | kg |
| 45 | Gong cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Chốt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Khoá cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Đào móng trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 51 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4818 | m3 |
| 52 | Xây trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit vào trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 55 | Gia công cánh cổng Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1449 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 57 | Bản lề cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 59 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 91,6 | m2 |
| 60 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,16 | m3 |
| 61 | Lát gạch, vỉa hè bằng gạch Tezazo kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 91,6 | m2 |
| 62 | Phá dỡ bo bồn hoa cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,6206 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,6206 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,4048 | m3 |
| 65 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,6303 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 158,706 | m2 |
| 67 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,316 | m2 |
| 68 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 69 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 70 | Đào xúc đất không thích hợp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,8186 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.081,86 | m3 |
| 72 | Mua đất màu về trông cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.157,5902 | m3 |
| 73 | San đất trồng cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,5759 | 100m3 |
| 74 | Đào đất rãnh cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2278 | 100m3 |
| 75 | Cát đệm đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,9044 | m3 |
| 76 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0792 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 81 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 83 | Băng báo cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,6 | m |
| 84 | Dây tiếp địa M10 : | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 85 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 86 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Lắp bóng đèn cao áp 150W-Dim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 89 | Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Đào móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9393 | 100m3 |
| 93 | Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3153 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,43 | m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,84 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 97 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,7266 | m3 |
| 98 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2032 | m3 |
| 99 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1408 | 100m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 143,42 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,1468 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5283 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8035 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 178 | cấu kiện |
| 106 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 175 | Tấm |
| 107 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,25 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,25 | m3 |
| 109 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,3665 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 85,15 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,6785 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7425 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7106 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,735 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 350 | cấu kiện |
| E | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,896 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột điện li tấm H=8,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cột |
| F | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm về công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,616 | 10m3/1km |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic XPU12WKH-8 NanoeX 12000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mành cửa sáo gỗ | Theo HSMT | 64,8 | m2 |
| 3 | Máy tính xách tay HP 15S - Du1105TU, Core I3, 4GB Ram, 256GB SSD, màn hình 15,6" | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Máy in Lasẻ LBP 2900 | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy Photocopy RICOH Aficio MP 6001; Tốc độ: 60 bản/phút Độ phân giải: 600dpi x 600dpi Cấu hình: Copy + In mạng + Scan màu Bảo hành: 24 Tháng hoặc 100.000 bản chụp ( Hàng mới 90%) | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Kệ để hồ sơ GS2K2: Chất liệu thép sơn tĩnh điện; Kích thước: Rộng 2030 – sâu 457 – cao 2000, 2 khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75m | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ghế chờ liền băng KT: Dài 2,88m rộng 0,63m Cao 0,78m; Chất liệu Inox không rỉ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Bàn làm việc một cửa: chất liệu gỗ xoan, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 2,1m x rộng mặt bàn trên 0,3m, mặt bàn dưới rộng 0,75m x cao 1,05m, trên mặt bàn trụ Inox 304 hộp 20x40mm, cao 0,7m, kính cường khung kính cường lực dày 10mm | Theo HSMT | 3 | Chiếc |
| 10 | Ghế văn phòng : Ghế xoay da Hòa Phát SG909; KT RxSxC: 0,68x0,72x1,25m | Theo HSMT | 6 | Chiếc |
| 11 | Âm ly truyền thanh TR-300W | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Loa nén TOA 50W + Biến áp loa | Theo HSMT | 23 | Chiếc |
| 13 | Mixer SOUNDCRATFT EFX8 | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Dây tín hiệu âm thanh có dây trợ lực 2xCu(7x0,4(/St(7x1,0) | Theo HSMT | 4.520 | m |
| 15 | Mộ Mic dây để bàn BTE K65C+ Chân đế để bàn | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Nhân công lắp đặt dây đường dây, thiết bị âm thanh | Theo HSMT | 1 | Gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ô tô |
>= 10 tấn |
1 |
2 |
Máy đào |
1 |
|
3 |
Máy trộn vữa |
80l |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
250l |
2 |
5 |
Máy nén khí diezel |
600m3/h |
2 |
6 |
Máy cắt gạch, đá |
1,7KW |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
5kW |
2 |
8 |
Máy hàn điện |
23kW |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông |
1,5kW |
2 |
10 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy đầm dùi |
1,5kW |
2 |
12 |
Máy ủi |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
7-10 tấn |
5 |
14 |
Máy đầm bàn |
1kW |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 388,474 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | 2,7982 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà | 14 | cái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Tháo dỡ cửa | 130,24 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 72 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn | 315,7824 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thang | 17,4625 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Phá dỡ tường nhà | 19,4914 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.535,0006 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 547,0304 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | 594,5318 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 66,789 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | 6,9635 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | 5,3387 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Xây móng tôn nền bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,1915 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Xây chèn cửa, bờ lan can gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | 13,1219 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Xây ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,7578 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng bậc tam cấp | 0,585 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,2285 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8866 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | Ván khuôn lanh tô | 0,0806 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 22 | Cốt thép lanh tô | 0,0652 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông lanh tô | 20 | cái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | 4,6198 | 100m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Tôn úp góc, úp nóc | 82 | m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | 27,5 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,4608 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Gia công xà gồ thép thép hình | 1,3085 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,7693 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Sơn sắt xà gồ thép hình, 1 nước lót, 2 nước phủ | 468,144 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 547,0304 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.535,0006 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 310,5662 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 187,7856 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,756 | 100m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,6 | m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Lát nền, sàn gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | 551,6788 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,296 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 17,4625 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 326,07 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 41 | Phào trần thạch cao | 219,04 | m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 42 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | 824,4218 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.082,031 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.359,4224 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 45 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 547,0304 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 46 | Gia công lan can Inox | 0,6421 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 47 | Lắp dựng lan can | 57,321 | m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Trụ cầu thang gỗ lim | 2 | Cái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ lim | 15 | m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ INox | 0,4356 | tấn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Vu lan dâng một cành mai Cho con gửi gắm đôi lời cầu xin.Cầu cho cha mẹ hiện tiền,Sống thời niệm Phật thác lên Liên đài. "
Sưu tầm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.