Thông báo mời thầu

Gói thầu xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:26 29/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công tác chỉnh trang đô thị năm 2022. Hạng mục: Trồng cây xanh trên vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Krông Klang
Gói thầu
Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Công tác chỉnh trang đô thị năm 2022; Hạng mục: Trồng cây xanh trên vĩa hè các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Krông Klang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi bổ sung có mục tiêu năm 2022 tại QĐ số 4819/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Đakrông
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:16 29/06/2022
đến
10:30 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình
Tên dự án là: Công tác chỉnh trang đô thị năm 2022. Hạng mục: Trồng cây xanh trên vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Krông Klang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 140 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi bổ sung có mục tiêu năm 2022 tại QĐ số 4819/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Đakrông
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông , địa chỉ: Km40 Quốc lộ 9, Thị trấn Krông Klang, Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông + Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông + Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông Địa chỉ: Khóm Khe Xong, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị + Thẩm định: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đakrông - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đakrông

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông , địa chỉ: Km40 Quốc lộ 9, Thị trấn Krông Klang, Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông + Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông + Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông Địa chỉ: Khóm Khe Xong, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông + Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông + Bên mời thầu: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện Đakrông Địa chỉ: Khóm Khe Xong, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện ĐaKrông. Địa chỉ: Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm Môi trường - Đô thị huyện ĐaKrông. Địa chỉ: Khóm Khe Xong, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông; Địa chỉ Thị trấn Krông Klang huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
140 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh;- Tài liệu chứng minh: phải được chứng thực của cơ quan hành pháp- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công trồng cây xanh trong 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019), có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh phải bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao các chứng từ theo yêu cầu đã được chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh53
2Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp;- Tài liệu chứng minh phải được công chứng.22
3Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và môi trường11. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp hoặc xây dựng.2. Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh phải được công chứng.11
4Công nhân kỹ thuật10Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về trồng và chăm sóc cây xanh; Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh phải được công chứng11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐỐN HẠ CÂY TRỒNG KHÔNG THÍCH HỢP, ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH VÀ CHUẨN BỊ MẶT BẰNG TRỒNG CÂY
BTuyến đường Hùng Vương
CĐiều chỉnh vị trí trồng cây trên vỉa hè (Tại các vị trí không trồng cây thay thế)
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
2Vận chuyển rác câyMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
DPhá dỡ, lát lại gạch vĩa hè
1Phá dỡ nền gạch TazzerroMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
EĐiều chỉnh chủng loại cây trồng trên vỉa hè (Tại các vị trí có trồng cây thay thế)
1Đốn hạ cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V51cây
2Đốn hạ cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V161cây
3Đốn hạ cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31cây
4Vận chuyển rác câyMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
5Đắp bù đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
FPhá dỡ, lát lại gạch vĩa hè
1Phá dỡ nền gạch TazzerroMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,54m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
5Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
GDi dời cây sang các tuyến đường khác
1Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V91cây
2Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V151cây
3Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cây/ tháng
4Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (sang vị trí trống mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cây
HTuyến đường Nguyễn Chí Thanh
IĐốn hạ cây không thích hợp
1Đốn hạ cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V211cây
2Đốn hạ cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V121cây
3Đốn hạ cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
4Vận chuyển rác câyMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
JDi dời cây sang các tuyến đường khác
1Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
2Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31cây
3Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cây/ tháng
4Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (sang vị trí trống mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
KTrồng cây bóng mát
1Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V93m3
2Đắp bù đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V76,725m3
LTrồng cây xanh trong khuôn viên phía trước hội trường UBND
1Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
2Đắp bù đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
MTrồng cây xanh trong khuôn viên 2 bên cánh gà đài tưởng niệm
1Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đắp bù đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
NTuyến đường Lê Lợi
1Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V99m3
2Đắp bù đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V81,675m3
OTuyến đường Trần Hưng Đạo
1Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
2Đắp bù đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
PTuyến đường Trần Hoàn
1Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
2Đắp bù đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
QTRỒNG CÂY XANH
RTuyến đường Hùng Vương
1Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V481cây/90 ngày
STuyến đường Nguyễn Chí Thanh
1Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V93cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V931cây/90 ngày
TTrồng cây xanh trong khuôn viên phía trước hội trường UBND
1Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Trồng cây Lát Hoa đã được đánh chuyển từ đường Hùng Vương sangMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V41cây/90 ngày
UTrồng cây xanh trong khuôn viên 2 bên cánh gà đài tưởng niệm
1Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V101cây/90 ngày
VTuyến đường Lê Lợi
1Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V99cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V991cây/90 ngày
WTuyến đường Trần Hưng Đạo
1Trồng cây Sao đã được đánh chuyển từ đường Hùng Vương sangMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V221cây/90 ngày
XTuyến đường Trần Hoàn
1Trồng cây Lội đã được đánh chuyển từ đường Hùng Vương và Nguyễn Chí Thanh sangMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V521cây/90 ngày

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 5TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2Xe bồn dung tích 5m3Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3Máy cưa gỗ cầm tayCòn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4Ô tô cẩu tự hành 2,5TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5Máy cắt cỏCòn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
2
Xe bồn dung tích 5m3
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
3
Máy cưa gỗ cầm tay
Còn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Ô tô cẩu tự hành 2,5T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
5
Máy cắt cỏ
Còn hoạt động tốt. Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
1 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển rác cây
1 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ nền gạch Tazzerro
3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
0,405 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm
4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đốn hạ cây loại 1
5 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đốn hạ cây loại 2
16 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đốn hạ cây loại 3
3 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển rác cây
24 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp bù đất màu hố trồng cây
39,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ nền gạch Tazzerro
144 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
14,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
19,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
14,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm
144 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 1
9 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2
15 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 -
24 1 cây/ tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (sang vị trí trống mới)
24 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đốn hạ cây loại 1
21 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đốn hạ cây loại 2
12 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đốn hạ cây loại 3
1 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển rác cây
34 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 1
1 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2
3 1cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 -
4 1 cây/ tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (sang vị trí trống mới)
4 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km
93 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp bù đất màu hố trồng cây
76,725 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km
4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp bù đất màu hố trồng cây
3,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km
10 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp bù đất màu hố trồng cây
8,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km
99 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp bù đất màu hố trồng cây
81,675 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km
22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đắp bù đất màu hố trồng cây
18,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km
48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đắp bù đất màu hố trồng cây
39,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m
48 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn
48 1cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m
93 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn
93 1cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m
3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trồng cây Lát Hoa đã được đánh chuyển từ đường Hùng Vương sang
1 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn
4 1cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m
10 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn
10 1cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông như sau:

  • Có quan hệ với 3 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,75 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 7.949.301.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 7.933.310.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,20%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 177

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây