Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Đường đi khu sản xuất tập trung thôn Đăk Túc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Glei; địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao có dấu chứng thực hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu, Bản sao có dấu chứng thực công chứng bằng cấp chuyên môn, có bản photo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông; số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ tên các dự án, công trình quá trình đã thực hiện | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện. Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, còn hiệu lực Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện | 4 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/Hoặc Xây dựng cầu đường.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông | 5 | 4 |
| 5 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhậnPhải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Có hợp đồng lao động tại nhà thầu, công nhân đã được tập huấn, đào tạo về ATLĐĐối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận. | 4 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC1= máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 590,516 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC3= máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.515,533 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh ĐC1 = máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,566 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh ĐC3 = máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,592 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường ĐC3= máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 559,964 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 855,631 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.534,683 | 1 m2 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 để đắp trên tuyến CLy TB 300m, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 966,863 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 602,082 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.267,225 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dµy 12cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 409,754 | 1 m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.414,62 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 497,972 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,66 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 408,199 | 1 m2 |
| 6 | Cắt khe đường bê tông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 760,404 | 1m |
| 7 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 684,364 | 1m |
| 8 | Làm khe giãn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,04 | 1m |
| C | Rãnh gia cố tam giác | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 = máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,084 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,084 | 1 m3 |
| 3 | Lót 1 lớp bạt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,23 | 1 m2 |
| 4 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,617 | 1 m2 |
| D | Cống bản KT(60x80)cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,208 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2*4 M200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,902 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,276 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2*4 M200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,509 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,078 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | Tấn |
| 9 | BT đà kiềng đá 1*2 M250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | 1 m3 |
| 17 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,549 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,843 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | 1 m2 |
| 20 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | 1 m3 |
| 22 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,332 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,244 | 1 m2 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,706 | 1 m3 |
| 26 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh xích | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm); | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3 | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Máy san 110 cv | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=5m3 | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 600m3/h | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 14 | Máy trộn 250 l | cái(Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn 1KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi 1.5KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 18 | Ván khuôn thép, gỗ | m2(Kèm theo hóa đơn) | 120 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình | cái(Kèm theo hóa đơn) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh xích |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm); |
1 |
2 |
Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3 |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
1 |
3 |
Máy ủi 110CV |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép 10T |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép 16T |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
1 |
6 |
Máy lu rung 25T |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
1 |
7 |
Máy san 110 cv |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước >=5m3 |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ >=7T |
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
2 |
10 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
1 |
11 |
Máy cắt bê tông 7,5KW |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
1 |
12 |
Máy hàn 23KW |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
1 |
13 |
Máy nén khí diezel 600m3/h |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
1 |
14 |
Máy trộn 250 l |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
4 |
15 |
Máy đầm bàn 1KW |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
2 |
16 |
Máy đầm đất cầm tay 70Kg |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
1 |
17 |
Máy đầm dùi 1.5KW |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
2 |
18 |
Ván khuôn thép, gỗ |
m2(Kèm theo hóa đơn) |
120 |
19 |
Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình |
cái(Kèm theo hóa đơn) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường ĐC1= máy đào | 590,516 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đào nền đường ĐC3= máy đào | 1.515,533 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đào rãnh ĐC1 = máy đào | 11,566 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đào rãnh ĐC3 = máy đào | 158,592 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đào khuôn đường ĐC3= máy đào | 559,964 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đắp nền đường K95 | 855,631 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lu lèn K95 | 2.534,683 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vận chuyển đất C3 để đắp trên tuyến CLy TB 300m, ô tô 7T | 966,863 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | 602,082 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | 1.267,225 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dµy 12cm | 409,754 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lót 1 lớp bạt | 3.414,62 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm | 497,972 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm | 116,66 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ván khuôn mặt đường | 408,199 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cắt khe đường bê tông | 760,404 | 1m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Làm khe co không có thanh truyền lực | 684,364 | 1m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Làm khe giãn | 76,04 | 1m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đào rãnh ĐC3 = máy đào | 18,084 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | 18,084 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lót 1 lớp bạt | 186,23 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa | 3,617 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đào hố móng ĐC3 = máy | 36,24 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | 20,208 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 1,04 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bê tông móng cống đá 2*4 M200 | 2,902 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ván khuôn thép móng cống | 6,276 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bê tông thân cống đá 2*4 M200 | 3,509 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ván khuôn thân cống | 25,078 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | 0,052 | Tấn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | BT đà kiềng đá 1*2 M250 | 1,064 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ván khuôn thép đà kiềng | 10,2 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | 1,12 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cốt thép tấm đan các loại | 0,202 | 1 tấn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn tấm đan | 4,56 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | 8 | Cái | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đào hố móng ĐC3 = máy | 4,19 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | 1,257 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 0,549 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | 2,843 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống | 9,92 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đào hố móng ĐC3 = máy | 3,83 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | 1,149 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 0,616 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | 3,332 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống | 12,244 | 1 m2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | 18,706 | 1 m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tất cả tình cảm thắm thiết hóa ra đều xâu chuỗi bởi rất nhiều thời gian vụn vặt, giống như một chuỗi bóng đèn nhỏ sáng lên ánh sáng mờ mờ, lặng lẽ nằm dưới chân, chiếu rọi đôi bóng bên nhau khăng khít của chúng ta. Khi ấy chỉ biết là bình thường, cho tới khi đèn đuốc đã tối tăm, chúng ta mới phát hiện ra những ngày tháng bình thường ấy là hạnh phúc đẹp đẽ biết bao. "
Trương Tiểu Nhàn
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đăk Kroong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Đăk Kroong đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.