Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 15:29 11/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường đi khu sản xuất tập trung thôn Đăk Túc
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường đi khu sản xuất tập trung thôn Đăk Túc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:24 11/05/2022
đến
14:00 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Đường đi khu sản xuất tập trung thôn Đăk Túc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Kon Tum + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng – Kinh tế huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179 – đường Trần Nhân Tông - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Glei; địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao có dấu chứng thực hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu, Bản sao có dấu chứng thực công chứng bằng cấp chuyên môn, có bản photo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông; số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ tên các dự án, công trình quá trình đã thực hiện54
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công2Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện. Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông54
3Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng1- Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, còn hiệu lực Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện43
4Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC2- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/Hoặc Xây dựng cầu đường.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông54
5Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng...20Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhậnPhải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Có hợp đồng lao động tại nhà thầu, công nhân đã được tập huấn, đào tạo về ATLĐĐối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận.43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào nền đường ĐC1= máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật590,5161 m3
2Đào nền đường ĐC3= máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.515,5331 m3
3Đào rãnh ĐC1 = máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5661 m3
4Đào rãnh ĐC3 = máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật158,5921 m3
5Đào khuôn đường ĐC3= máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật559,9641 m3
6Đắp nền đường K95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật855,6311 m3
7Lu lèn K95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.534,6831 m2
8Vận chuyển đất C3 để đắp trên tuyến CLy TB 300m, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật966,8631 m3
9Vận chuyển đất C1 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật602,0821 m3
10Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.267,2251 m3
BMặt đường
1Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dµy 12cmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật409,7541 m3
2Lót 1 lớp bạtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.414,621 m2
3Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật497,9721 m3
4Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật116,661 m3
5Ván khuôn mặt đườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật408,1991 m2
6Cắt khe đường bê tôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật760,4041m
7Làm khe co không có thanh truyền lựcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật684,3641m
8Làm khe giãnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,041m
CRãnh gia cố tam giác
1Đào rãnh ĐC3 = máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0841 m3
2Bê tông rãnh đá 1x2 M150 đổ tại chỗQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0841 m3
3Lót 1 lớp bạtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật186,231 m2
4Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựaQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6171 m2
DCống bản KT(60x80)cm
1Đào hố móng ĐC3 = máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,241 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,2081 m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,041 m3
4Bê tông móng cống đá 2*4 M200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9021 m3
5Ván khuôn thép móng cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2761 m2
6Bê tông thân cống đá 2*4 M200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5091 m3
7Ván khuôn thân cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,0781 m2
8Gia công c.thép đà kiềng ĐK Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,052Tấn
9BT đà kiềng đá 1*2 M250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0641 m3
10Ván khuôn thép đà kiềngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,21 m2
11Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,121 m3
12Cốt thép tấm đan các loạiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2021 tấn
13Ván khuôn tấm đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,561 m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8Cái
15Đào hố móng ĐC3 = máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,191 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2571 m3
17Làm lớp đá dăm đệm móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5491 m3
18Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8431 m3
19Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,921 m2
20Đào hố móng ĐC3 = máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,831 m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1491 m3
22Làm lớp đá dăm đệm móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6161 m3
23Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3321 m3
24Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2441 m2
25Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,7061 m3
26Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xích chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm);1
2Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
3Máy ủi 110CVchiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
4Máy lu bánh thép 10Tchiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
5Máy lu bánh thép 16Tchiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
6Máy lu rung 25Tchiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
7Máy san 110 cvchiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
8Ô tô tưới nước >=5m3chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
9Ô tô tự đổ >=7Tchiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)2
10Máy cắt uốn thép 5KWcái(Kèm theo hóa đơn)1
11Máy cắt bê tông 7,5KWcái(Kèm theo hóa đơn)1
12Máy hàn 23KWcái(Kèm theo hóa đơn)1
13Máy nén khí diezel 600m3/hcái(Kèm theo hóa đơn)1
14Máy trộn 250 lcái(Kèm theo hóa đơn)4
15Máy đầm bàn 1KWcái(Kèm theo hóa đơn)2
16Máy đầm đất cầm tay 70Kgcái(Kèm theo hóa đơn)1
17Máy đầm dùi 1.5KWcái(Kèm theo hóa đơn)2
18Ván khuôn thép, gỗm2(Kèm theo hóa đơn)120
19Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bìnhcái(Kèm theo hóa đơn)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm);
1
2
Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
1
3
Máy ủi 110CV
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
1
4
Máy lu bánh thép 10T
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
1
5
Máy lu bánh thép 16T
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
1
6
Máy lu rung 25T
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
1
7
Máy san 110 cv
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
1
8
Ô tô tưới nước >=5m3
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
1
9
Ô tô tự đổ >=7T
chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
2
10
Máy cắt uốn thép 5KW
cái(Kèm theo hóa đơn)
1
11
Máy cắt bê tông 7,5KW
cái(Kèm theo hóa đơn)
1
12
Máy hàn 23KW
cái(Kèm theo hóa đơn)
1
13
Máy nén khí diezel 600m3/h
cái(Kèm theo hóa đơn)
1
14
Máy trộn 250 l
cái(Kèm theo hóa đơn)
4
15
Máy đầm bàn 1KW
cái(Kèm theo hóa đơn)
2
16
Máy đầm đất cầm tay 70Kg
cái(Kèm theo hóa đơn)
1
17
Máy đầm dùi 1.5KW
cái(Kèm theo hóa đơn)
2
18
Ván khuôn thép, gỗ
m2(Kèm theo hóa đơn)
120
19
Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình
cái(Kèm theo hóa đơn)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường ĐC1= máy đào
590,516 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào nền đường ĐC3= máy đào
1.515,533 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào rãnh ĐC1 = máy đào
11,566 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào rãnh ĐC3 = máy đào
158,592 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Đào khuôn đường ĐC3= máy đào
559,964 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Đắp nền đường K95
855,631 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Lu lèn K95
2.534,683 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển đất C3 để đắp trên tuyến CLy TB 300m, ô tô 7T
966,863 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Vận chuyển đất C1 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T
602,082 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T
1.267,225 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dµy 12cm
409,754 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Lót 1 lớp bạt
3.414,62 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm
497,972 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm
116,66 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Ván khuôn mặt đường
408,199 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Cắt khe đường bê tông
760,404 1m Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Làm khe co không có thanh truyền lực
684,364 1m Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Làm khe giãn
76,04 1m Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Đào rãnh ĐC3 = máy đào
18,084 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Bê tông rãnh đá 1x2 M150 đổ tại chỗ
18,084 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Lót 1 lớp bạt
186,23 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa
3,617 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Đào hố móng ĐC3 = máy
36,24 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg
20,208 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Làm lớp đá dăm đệm móng
1,04 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Bê tông móng cống đá 2*4 M200
2,902 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Ván khuôn thép móng cống
6,276 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Bê tông thân cống đá 2*4 M200
3,509 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Ván khuôn thân cống
25,078 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công c.thép đà kiềng ĐK
0,052 Tấn Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 BT đà kiềng đá 1*2 M250
1,064 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Ván khuôn thép đà kiềng
10,2 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông tấm đan đá 1*2 M250
1,12 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Cốt thép tấm đan các loại
0,202 1 tấn Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Ván khuôn tấm đan
4,56 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp đặt tấm đan TL>50kg
8 Cái Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Đào hố móng ĐC3 = máy
4,19 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg
1,257 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Làm lớp đá dăm đệm móng
0,549 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150
2,843 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống
9,92 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Đào hố móng ĐC3 = máy
3,83 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg
1,149 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Làm lớp đá dăm đệm móng
0,616 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150
3,332 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống
12,244 1 m2 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T
18,706 1 m3 Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1 Khoản Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây