Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 17:30 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nội buôn Hwiê, xã Ea Kao
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông nội buôn Hwiê, xã Ea Kao
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 25/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:20 12/05/2022
đến
08:00 25/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 25/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/05/2022 (22/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông nội buôn Hwiê, xã Ea Kao
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thành Nhân Ban Mê; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Buôn Ma Thuột; - Tư vấn Tư vấn lập, E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong số các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; . - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông,từ hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trình giao thông trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT8,0497100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT10,2955100m3
3Đào rãnh hình thang đất cấp 3 , máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT6,9039100m3
4Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT17,1994100m3
5Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT17,1994100m3/1km
6Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp III (10kmxDM+3kmx0,85xDM)Chương 5, E-HSMT17,1994100m3/1km
7Đào vét đất hữu cơ đổ đi bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IChương 5, E-HSMT3,7668100m3
8Đánh cấp đổ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương 5, E-HSMT0,691100m3
9Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT4,4578100m3
10Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp IChương 5, E-HSMT4,4578100m3/1km
11Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp I (10kmxDM+3kmx0,85xDM)Chương 5, E-HSMT4,4578100m3/1km
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT7,1236100m3
13Xử lý nền đào, độ chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16TChương 5, E-HSMT37,1549100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5, E-HSMT742,4245m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT41,2458100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương 5, E-HSMT3,6287100m2
4Móng CPĐD loại II, Dmax37.5 dày 12cm; K>=0.98Chương 5, E-HSMT5,4727100m3
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT5,0109100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT66,0167m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT5,3182m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT39,6755m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT3.376,641 cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương 5, E-HSMT9,076m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT29,048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT22,466m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT2,964m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,7808100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5, E-HSMT0,1152tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,1879tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0448100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT5,6288m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT28cấu kiện
16Vữa XM đệm bản dày 2cm M100 #Chương 5, E-HSMT0,2128m2
17Bê tông mác 250 #(mối nối)Chương 5, E-HSMT0,2088m3
18Bê tông rải mặt mác 200# đá 0.5x1cm,dày 6cmChương 5, E-HSMT2,34m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,2271100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,8738100m3
21Dỡ bỏ ống cống tạm D=30cm hiện hữuChương 5, E-HSMT3cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương 5, E-HSMT2,71m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT8,155m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT2,2084m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5, E-HSMT1,8166m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,32100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương 5, E-HSMT0,2781tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương 5, E-HSMT0,2826100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cốn D100, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT3,06m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT9cấu kiện
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương 5, E-HSMT35,1m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương 5, E-HSMT4,72m2
33Gia cố mái ta luy BTXM mác 200#, đá 1x2 dày 12cmChương 5, E-HSMT39,1146m3
34Đệm vữa mái ta luy + chân khay mác 50, dày 3cmChương 5, E-HSMT325,955m2
35Chân khay BT mác 150#, đá 2x4Chương 5, E-HSMT7,3409m3
36Diện tích ván khuôn chân khay mái ta luyChương 5, E-HSMT0,6034100m2
37Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương 5, E-HSMT0,1495100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1495100m3
39Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 4kmChương 5, E-HSMT0,1495100m3/1km
40Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 13kmChương 5, E-HSMT0,1495100m3/1km
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,5937100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,5481100m3
43Dỡ bỏ ống cống tạm D=80cm hiện hữuChương 5, E-HSMT6cấu kiện
44Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương 5, E-HSMT16cái
DHỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương 5, E-HSMT19cái
2Biển báo tam giác D90Chương 5, E-HSMT19cái
3Cột biển báoChương 5, E-HSMT55,1m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
2Máy lu bánh thép - trọng lượng: 16 TấnThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
3Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 TấnThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
4Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 TấnThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
5Máy hàn- công suất: 23 kWThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
6Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kWThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
7Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kWThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
8Máy san 110CVThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
9Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lítThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)2
10Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
11Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kWThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)1
12Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgThiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
1
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
2
Máy lu bánh thép - trọng lượng: 16 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
2
Máy lu bánh thép - trọng lượng: 16 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
3
Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
3
Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
4
Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
3
4
Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
3
5
Máy hàn- công suất: 23 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
5
Máy hàn- công suất: 23 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
8
Máy san 110CV
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
8
Máy san 110CV
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
9
Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
10
Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
10
Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
11
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1
11
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1
12
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1
12
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường trong phạm vi
8,0497 100m3 Chương 5, E-HSMT
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
10,2955 100m3 Chương 5, E-HSMT
3 Đào rãnh hình thang đất cấp 3 , máy đào 0,8m3, đất cấp III
6,9039 100m3 Chương 5, E-HSMT
4 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
17,1994 100m3 Chương 5, E-HSMT
5 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp III
17,1994 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
6 Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp III (10kmxDM+3kmx0,85xDM)
17,1994 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
7 Đào vét đất hữu cơ đổ đi bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I
3,7668 100m3 Chương 5, E-HSMT
8 Đánh cấp đổ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
0,691 100m3 Chương 5, E-HSMT
9 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
4,4578 100m3 Chương 5, E-HSMT
10 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp I
4,4578 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
11 Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp I (10kmxDM+3kmx0,85xDM)
4,4578 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
7,1236 100m3 Chương 5, E-HSMT
13 Xử lý nền đào, độ chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T
37,1549 100m3 Chương 5, E-HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
742,4245 m3 Chương 5, E-HSMT
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
41,2458 100m2 Chương 5, E-HSMT
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
3,6287 100m2 Chương 5, E-HSMT
17 Móng CPĐD loại II, Dmax37.5 dày 12cm; K>=0.98
5,4727 100m3 Chương 5, E-HSMT
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
5,0109 100m2 Chương 5, E-HSMT
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
66,0167 m3 Chương 5, E-HSMT
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
5,3182 m3 Chương 5, E-HSMT
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
39,6755 m3 Chương 5, E-HSMT
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
3.376,64 1 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
9,076 m3 Chương 5, E-HSMT
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
29,048 m3 Chương 5, E-HSMT
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
22,466 m3 Chương 5, E-HSMT
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
2,964 m3 Chương 5, E-HSMT
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,7808 100m2 Chương 5, E-HSMT
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,1152 tấn Chương 5, E-HSMT
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm
0,1879 tấn Chương 5, E-HSMT
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0448 100m2 Chương 5, E-HSMT
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
5,6288 m3 Chương 5, E-HSMT
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
28 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
33 Vữa XM đệm bản dày 2cm M100 #
0,2128 m2 Chương 5, E-HSMT
34 Bê tông mác 250 #(mối nối)
0,2088 m3 Chương 5, E-HSMT
35 Bê tông rải mặt mác 200# đá 0.5x1cm,dày 6cm
2,34 m3 Chương 5, E-HSMT
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,2271 100m3 Chương 5, E-HSMT
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8738 100m3 Chương 5, E-HSMT
38 Dỡ bỏ ống cống tạm D=30cm hiện hữu
3 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
2,71 m3 Chương 5, E-HSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
8,155 m3 Chương 5, E-HSMT
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
2,2084 m3 Chương 5, E-HSMT
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
1,8166 m3 Chương 5, E-HSMT
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,32 100m2 Chương 5, E-HSMT
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
0,2781 tấn Chương 5, E-HSMT
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,2826 100m2 Chương 5, E-HSMT
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cốn D100, đá 1x2, mác 250
3,06 m3 Chương 5, E-HSMT
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
9 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
48 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
35,1 m2 Chương 5, E-HSMT
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường
4,72 m2 Chương 5, E-HSMT
50 Gia cố mái ta luy BTXM mác 200#, đá 1x2 dày 12cm
39,1146 m3 Chương 5, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây