Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 17:30 12/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Internal traffic road in Hwie, Ea Kao . commune
Name of Tender Notice
Civil Works
Bid Solicitor
Investor
Ủy ban nhân dân xã Ea Kao; Địa chỉ: Xã Ea Kao, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Internal traffic road in Hwie, Ea Kao . commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 25/05/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:20 12/05/2022
to
08:00 25/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 25/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
1
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8-1.6 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
2
Máy lu bánh thép - trọng lượng: 16 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
2
Máy lu bánh thép - trọng lượng: 16 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
2
3
Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
3
Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
4
Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
3
4
Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 Tấn
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
3
5
Máy hàn- công suất: 23 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
5
Máy hàn- công suất: 23 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
8
Máy san 110CV
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
8
Máy san 110CV
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
9
Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
9
Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
2
10
Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
10
Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
1
11
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1
11
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1
12
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1
12
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường trong phạm vi
8,0497 100m3 Chương 5, E-HSMT
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
10,2955 100m3 Chương 5, E-HSMT
3 Đào rãnh hình thang đất cấp 3 , máy đào 0,8m3, đất cấp III
6,9039 100m3 Chương 5, E-HSMT
4 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
17,1994 100m3 Chương 5, E-HSMT
5 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp III
17,1994 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
6 Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp III (10kmxDM+3kmx0,85xDM)
17,1994 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
7 Đào vét đất hữu cơ đổ đi bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I
3,7668 100m3 Chương 5, E-HSMT
8 Đánh cấp đổ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I
0,691 100m3 Chương 5, E-HSMT
9 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
4,4578 100m3 Chương 5, E-HSMT
10 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp I
4,4578 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
11 Vận chuyển đất đào thừa đổ đibằng ô tô tự đổ 10T 13km, đất cấp I (10kmxDM+3kmx0,85xDM)
4,4578 100m3/1km Chương 5, E-HSMT
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
7,1236 100m3 Chương 5, E-HSMT
13 Xử lý nền đào, độ chặt K=0.95 bằng máy lu bánh thép 16T
37,1549 100m3 Chương 5, E-HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
742,4245 m3 Chương 5, E-HSMT
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
41,2458 100m2 Chương 5, E-HSMT
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
3,6287 100m2 Chương 5, E-HSMT
17 Móng CPĐD loại II, Dmax37.5 dày 12cm; K>=0.98
5,4727 100m3 Chương 5, E-HSMT
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
5,0109 100m2 Chương 5, E-HSMT
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
66,0167 m3 Chương 5, E-HSMT
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
5,3182 m3 Chương 5, E-HSMT
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
39,6755 m3 Chương 5, E-HSMT
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
3.376,64 1 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
9,076 m3 Chương 5, E-HSMT
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
29,048 m3 Chương 5, E-HSMT
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
22,466 m3 Chương 5, E-HSMT
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
2,964 m3 Chương 5, E-HSMT
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,7808 100m2 Chương 5, E-HSMT
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,1152 tấn Chương 5, E-HSMT
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm
0,1879 tấn Chương 5, E-HSMT
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0448 100m2 Chương 5, E-HSMT
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
5,6288 m3 Chương 5, E-HSMT
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
28 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
33 Vữa XM đệm bản dày 2cm M100 #
0,2128 m2 Chương 5, E-HSMT
34 Bê tông mác 250 #(mối nối)
0,2088 m3 Chương 5, E-HSMT
35 Bê tông rải mặt mác 200# đá 0.5x1cm,dày 6cm
2,34 m3 Chương 5, E-HSMT
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,2271 100m3 Chương 5, E-HSMT
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,8738 100m3 Chương 5, E-HSMT
38 Dỡ bỏ ống cống tạm D=30cm hiện hữu
3 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
2,71 m3 Chương 5, E-HSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
8,155 m3 Chương 5, E-HSMT
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
2,2084 m3 Chương 5, E-HSMT
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
1,8166 m3 Chương 5, E-HSMT
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,32 100m2 Chương 5, E-HSMT
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
0,2781 tấn Chương 5, E-HSMT
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,2826 100m2 Chương 5, E-HSMT
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cốn D100, đá 1x2, mác 250
3,06 m3 Chương 5, E-HSMT
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
9 cấu kiện Chương 5, E-HSMT
48 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
35,1 m2 Chương 5, E-HSMT
49 Quét nhựa bitum nóng vào tường
4,72 m2 Chương 5, E-HSMT
50 Gia cố mái ta luy BTXM mác 200#, đá 1x2 dày 12cm
39,1146 m3 Chương 5, E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 34

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second