Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220525179-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220525179-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật Khu đất đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Phang xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch (Giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán) hoặc xác nhận Chủ đầu tư; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.439.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 127.533.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc hợp đồng, Quyết định phê duyệt quyết toán, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Điện chiếu sáng, thoát nước, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.975.771.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.975.771.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.975.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.975.771.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,728 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,912 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,5 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE-D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Đai thép+khóa đai | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 2 bu lông a25-150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Dây nhôm bọc PVC-AV50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE-4x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 872 | m |
| 2 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng a5x150-3BL | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61 | bộ |
| 5 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,872 | km/dây |
| 7 | Hòm đếm điện năng 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hòm |
| 8 | At tô mát 3P-250A-42kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 250A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,85 | kg |
| 15 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,1 | kg |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | bộ |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,95 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 4 | Quả cầu Inock-D100 gắn trên đỉnh cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH-4x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Móc treo MG-16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Cổ dề néo cáp cột BTLT dựng đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo cáp cột BTLT dựng đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Ghíp đa năng 1BL đấu dây lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Ghíp đa năng 02BL đấu dây đường trục | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Hòm đếm điện năng 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hòm |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,8 | 1m3 |
| 22 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.170 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,17 | 1000v |
| 24 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp đất) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 26 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40/30mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,63 | 100 m |
| 31 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 34 | Lắp đèn đỉnh cột 30W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cửa |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | đầu |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | đầu |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 43 | Khung móng cột đèn M16x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cọc |
| 47 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 48 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | hệ thống |
| D | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 250A, dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | ca |
| E | LÁT HÈ, TRỒNG CÂY, BÓ GÁY, SÂN BÓNG CHUYỀN, MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2063 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 328,2935 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.282,9352 | m2 |
| 4 | Lát hè gạch Terazo KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.282,9352 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,8294 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,4 | 1m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,8968 | 1m3 |
| 8 | Mua đất màu sạch (đất hữu cơ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,5454 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,8992 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 12 | Mua Cây Bàng Đài Loan đường kính D=8-12cm, ( Tạm tính: 6.000.000 đ/1 cây. Giá cây bao gồm vận chuyển và chưa thuế VAT ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | 1 cây / 90 ngày |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,4112 | 1m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3528 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,292 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,112 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,105 | 1m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,21 | 1m3 |
| 21 | Mua đất màu sạch (đất hữu cơ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 104,5731 | m3 |
| 22 | Mua Cây hoa Chuỗi Ngọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,42 | m2 |
| 23 | Trồng cây hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4542 | 100 m2 |
| 24 | Mua Cây hoa Cỏ Lạc Tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143 | m2 |
| 25 | Trồng dặm cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143 | m2 |
| 26 | Mua Cây hoa Tường Vi cao >1.2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cây |
| 27 | Trồng dặm cây Tường Vi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100cây |
| 28 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8842 | 100m2/lần |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,0805 | 1m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,125 | m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,685 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 33 | Rải vải bạt cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 35 | Đánh bóng sika tăng cứng 3 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,687 | m3 |
| 37 | Rải vải bạt cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,3374 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,374 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 202,6 | 1m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,964 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 336,2 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 178,08 | m2 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,764 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,772 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đạyD= 6-8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6157 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đạy D= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4422 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 318 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi |
Máy ủi |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
4 |
Máy đầm đầm dùi |
Máy đầm đầm dùi |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Máy trộn vữa |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 1,5 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,135 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,5 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 12,9 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,15 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 1,728 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1552 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,44 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 15,2 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,912 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0821 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,396 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0144 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,78 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,19 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0536 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | 37,5 | m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 20 | Ống nhựa HDPE-D32 | 10 | m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 21 | Đai thép+khóa đai | 15 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 5 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 23 | Ghíp nhôm 2 bu lông a25-150 | 5 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 24 | Dây nhôm bọc PVC-AV50 | 3 | m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,6 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,6 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 27 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE-4x120 | 872 | m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 28 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-16 | 61 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 29 | Ghíp đa năng a5x150-3BL | 16 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 30 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | 61 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 31 | Bịt đầu cáp | 16 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,872 | km/dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 33 | Hòm đếm điện năng 3 pha | 1 | hòm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 34 | At tô mát 3P-250A-42kA | 2 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 250A | 2 | 1 cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 36 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | 29 | cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 29 | cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 38 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | 2 | cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 39 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 40 | Thép làm xà, giá | 68,85 | kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 41 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0697 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 17 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 43 | Thép làm xà, giá | 77,1 | kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 44 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 0,0765 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 15 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 46 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | 3,95 | 100m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 47 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,49 | 100m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 48 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 14 | 1 cần đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 49 | Quả cầu Inock-D100 gắn trên đỉnh cột | 14 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 50 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 34 | bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Ích như sau:
- Có quan hệ với 14 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,14%, Xây lắp 92,86%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 48.542.263.801 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 46.782.819.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,62%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Mục tiêu của giao tiếp hữu hiệu nên là người nghe nói, “Tôi cũng thế!” thay vì “Thế thì sao chứ?” "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.