Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220654272-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220654272-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Trường THCS Trần Quang Diệu; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 7.550 triệu đồng; ngân sách xã Hòa Thuận và huy động các nguồn hợp pháp khác 200 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất rác thải. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Công Thảo. UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Buôn Ma Thuột (Đại diện: Phòng Tài Chính – kế hoạch), Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.678.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.935.516.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 4,516 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.516.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.516.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng dự án | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án | 1 | Trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thực hiện dự án | 15 | Từng tham gia dự án ít nhất 01 dự án tương tự; có chứng chỉ nghề. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 03 PHỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 218 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 41,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 52,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 6 km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 52,28 | m3 |
| 6 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc 40cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4 | gốc cây |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 10 PHỒNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 3,61 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 136,69 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 23,76 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng băng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 21,01 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 57,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 80,27 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 44,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,35 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 11,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 4,51 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 13,28 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 16,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,97 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,47 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 45,02 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 38,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,47 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 57,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,88 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 13,4 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,26 | m3 |
| 29 | Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 119 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,46 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,68 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,01 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,85 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,58 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,93 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,7 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,67 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,34 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,74 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,55 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,49 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,65 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,24 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,14 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,87 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1,7 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,89 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,11 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,57 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,65 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,73 | tấn |
| 53 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 6,07 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 91,32 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,82 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 91,52 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,72 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 5,72 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7,04 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần thạch cao hoa văn khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 451,42 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 166 | m2 |
| 62 | Lắp chốt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 100 | cái |
| 63 | Lắp ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 147,54 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 91,57 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 784,16 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.068,09 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 885,93 | m2 |
| 69 | Trát móng đá chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10,41 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 458,88 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 267,73 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, ô văng, lam, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 375,91 | m2 |
| 73 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 386,42 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 264,04 | m2 |
| 75 | Kẻ chỉ roon tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 77,7 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 199,55 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 213,9 | m |
| 78 | Đắp hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 24 | cái |
| 79 | Láng chống thấm sê nô, ô văng, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 252,75 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 252,75 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.895,17 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.752,98 | m2 |
| 83 | Sơn trong nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.540,08 | m2 |
| 84 | Sơn ngoài nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2.108,07 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 887,88 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 58,86 | m2 |
| 87 | Trát granitô bậc cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 80,25 | m2 |
| 88 | Láng nền bó hè vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 100,16 | m2 |
| 89 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 100A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 30A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 97 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 54 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 40 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 14 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 43 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 260 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.510 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1.055 | m |
| 111 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đào đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 21,6 | m3 |
| 113 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 21,6 | m3 |
| 114 | Gia công kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 7 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 93 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 60 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 13 | cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 121 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 122 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng viết kích thước 3600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | 10 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào Dung tích > 0,8 -:- 1,6m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ > 7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 80Kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 1 |
| 5 | Coffa, giàn giáo (m2) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 150 |
| 6 | Máy trộn Bê tông >250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1,0 kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào Dung tích > 0,8 -:- 1,6m3 |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
2 |
Ôtô tự đổ > 7 tấn |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
2 |
3 |
Máy đầm cóc 80Kg |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
2 |
4 |
Máy hàn |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
1 |
5 |
Coffa, giàn giáo (m2) |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
150 |
6 |
Máy trộn Bê tông >250 lít |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
2 |
7 |
Đầm dùi 1,0 kw |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
3 |
8 |
Máy cắt uốn sắt |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | 218 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5kW | 41,69 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | 10,58 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô 5 tấn | 52,28 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải 6 km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | 52,28 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 6 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm | 4 | cây | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc 40cm | 4 | gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 8 | Đào đất móng trụ, chiều rộng móng | 3,61 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 136,69 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 10 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | 23,76 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 11 | Bê tông lót móng băng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | 21,01 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | 57,19 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,9 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 14 | Bê tông móng rộng | 80,27 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 44,75 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | 7,35 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 4,49 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 4,49 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | 4,49 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | 4,49 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột cổ móng | 1,23 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 22 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 11,36 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 4,51 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 24 | Bê tông cột tiết diện | 13,28 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 25 | Bê tông cột tiết diện | 16,67 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | 1,97 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 7,47 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | 45,02 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | 38,14 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,47 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 57,05 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 1,88 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông đúc sẵn | 1,26 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | 5,26 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn | 119 | cái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | 0,86 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 38 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 7,46 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,68 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 5,01 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 1,85 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 0,58 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 1,93 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | 0,7 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 0,67 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính | 2,34 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | 0,74 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | 6,55 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính > 10mm, chiều cao | 0,49 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | 0,65 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đời người, có đôi lúc, cảm thấy quyết định lúc này đúng cũng chưa chắc gì sẽ đúng ở tương lai, hoặc lại cảm thấy quyết định hiện tại không đúng, chưa chắc cũng sẽ không đúng trong tương lai. Cho nên, đừng suy nghĩ nhiều như thế, hãy cứ sống lạc quan vui vẻ, và luôn mỉm cười! Ai nói tương lai sau này không có chuyện tốt đang chờ bạn chứ. "
Điền Phản
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.