Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 08:29 18/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Trần Quang Diệu; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THCS Trần Quang Diệu; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố 7.550 triệu đồng; ngân sách xã Hòa Thuận và huy động các nguồn hợp pháp khác 200 triệu đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:30 28/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:19 17/06/2022
đến
09:30 28/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 28/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
81.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường THCS Trần Quang Diệu; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 7.550 triệu đồng; ngân sách xã Hòa Thuận và huy động các nguồn hợp pháp khác 200 triệu đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc , địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Nhà thầu khảo sát, thiết kế lập BCKT-KT: Công ty TNHH XD Tâm Nguyên; + Đơn vị thẩm định thiết kế lập BCKT-KT: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Buôn Ma Thuột;  Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683; + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Thắng Lợi Ban Mê - Địa chỉ: Số Nhà 186 Thôn Tân Lập 3, Xã Ea Kuăng, Huyện Krông Pắk; tỉnh Đăk Lăk;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc , địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất rác thải.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Công Thảo. UBND xã Hòa Thuận, địa chỉ: Xã Hòa Thuận, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk – Điện thoại: 0262.3863204.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Buôn Ma Thuột (Đại diện: Phòng Tài Chính – kế hoạch), Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.678.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.935.516.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 4,516 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.516.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng dự án1Đại học thuộc chuyên ngành dân dụng (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án1Trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu32
3Công nhân thực hiện dự án15Từng tham gia dự án ít nhất 01 dự án tương tự; có chứng chỉ nghề. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 03 PHỒNG
1Tháo dỡ mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V218m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V41,69m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V10,58m3
4Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V52,28m3
5Vận chuyển phế thải 6 km tiếp theo bằng ô tô 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V52,28m3
6Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V4cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc 40cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V4gốc cây
BHẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 10 PHỒNG
1Đào đất móng trụ, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V3,61100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V136,69m3
3Bê tông lót móng trụ đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V23,76m3
4Bê tông lót móng băng đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V21,01m3
5Bê tông lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V57,19m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,9100m2
7Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V80,27m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V44,75m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V7,35100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V4,49100m3
11Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V4,49100m3
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V4,49100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V4,49100m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột cổ móngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,23100m2
15Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V11,36m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V4,51100m2
17Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V13,28m3
18Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V16,67m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,97100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V7,47100m2
21Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V45,02m3
22Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V38,14m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V6,47100m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V57,05m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,88100m2
26Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V13,4m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,26100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V5,26m3
29Lắp dựng lam bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V119cái
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,86100m2
31Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V7,46m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,68tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V5,01tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,85tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,58tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,93tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,7tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,67tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2,34tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,74tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V6,55tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,49tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,65tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2,24tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,14tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V6,87tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1,7tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,89tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V7,11tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,57tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,65tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,73tấn
53Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V6,07m3
54Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V91,32m3
55Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2,82m3
56Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V91,52m3
57Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V5,72tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V5,72tấn
59Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V7,04100m2
60Thi công trần thạch cao hoa văn khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V451,42m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V166m2
62Lắp chốt cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V100cái
63Lắp ổ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V10cái
64Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V147,54m2
65Sản xuất, lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V91,57m2
66Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V784,16m2
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1.068,09m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V885,93m2
69Trát móng đá chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V10,41m2
70Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V458,88m2
71Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V267,73m2
72Trát lanh tô, ô văng, lam, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V375,91m2
73Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V386,42m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V264,04m2
75Kẻ chỉ roon tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V77,7m
76Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V199,55m
77Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V213,9m
78Đắp hoa văn trang tríTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V24cái
79Láng chống thấm sê nô, ô văng, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V252,75m2
80Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V252,75m2
81Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1.895,17m2
82Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1.752,98m2
83Sơn trong nhà đã bả 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1.540,08m2
84Sơn ngoài nhà đã bả 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2.108,07m2
85Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V887,88m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V58,86m2
87Trát granitô bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V80,25m2
88Láng nền bó hè vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V100,16m2
89Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V26cái
90Lắp đặt ống nhựa 60mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2,07100m
91Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V52cái
92Lắp đặt ống thông dầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V26cái
93Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,02100m
94Lắp đặt automat loại 1 pha, 100ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1cái
95Lắp đặt automat loại 1 pha, 50ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2cái
96Lắp đặt automat loại 1 pha, 30ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V10cái
97Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2cái
98Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V54cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V20cái
100Lắp đặt đèn LED đôi dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V40bộ
101Lắp đặt đèn LED ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V14bộ
102Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V30cái
103Lắp đặt quạt đảo ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V20cái
104Lắp đặt hộp nối các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V43cái
105Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V120m
106Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V260m
107Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V70m
108Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V150m
109Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1.510m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1.055m
111Lắp đặt bộ sứ 2 sứTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1bộ
112Đào đất mương tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V21,6m3
113Đắp đất mương tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V21,6m3
114Gia công kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V7cái
115Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V7cái
116Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V93m
117Kéo rải dây chống sét dưới mươngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V60m
118Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V13cọc
119Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V0,3100m
120Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2cái
121Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2cái
122Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V1cái
123Lắp đặt tủ PCCCTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V2hộp
CHẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bảng viết kích thước 3600x1200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V10Cái
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V10Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào Dung tích > 0,8 -:- 1,6m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Ôtô tự đổ > 7 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng2
3Máy đầm cóc 80KgĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng2
4Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng1
5Coffa, giàn giáo (m2)Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng150
6Máy trộn Bê tông >250 lítĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng2
7Đầm dùi 1,0 kwĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng3
8Máy cắt uốn sắtĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào Dung tích > 0,8 -:- 1,6m3
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Ôtô tự đổ > 7 tấn
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng
2
3
Máy đầm cóc 80Kg
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng
2
4
Máy hàn
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng
1
5
Coffa, giàn giáo (m2)
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng
150
6
Máy trộn Bê tông >250 lít
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng
2
7
Đầm dùi 1,0 kw
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng
3
8
Máy cắt uốn sắt
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái ngói
218 m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 1,5kW
41,69 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW
10,58 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
4 Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô 5 tấn
52,28 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
5 Vận chuyển phế thải 6 km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn
52,28 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
6 Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cm
4 cây Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
7 Đào gốc cây, đường kính gốc 40cm
4 gốc cây Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
8 Đào đất móng trụ, chiều rộng móng
3,61 100m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
136,69 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
10 Bê tông lót móng trụ đá 4x6 vữa xi măng mác 50
23,76 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
11 Bê tông lót móng băng đá 4x6 vữa xi măng mác 50
21,01 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
12 Bê tông lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50
57,19 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
0,9 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
14 Bê tông móng rộng
80,27 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày
44,75 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95
7,35 100m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
4,49 100m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
18 Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III
4,49 100m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III
4,49 100m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III
4,49 100m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột cổ móng
1,23 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
22 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao
11,36 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột
4,51 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
24 Bê tông cột tiết diện
13,28 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
25 Bê tông cột tiết diện
16,67 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng
1,97 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
7,47 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao
45,02 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
29 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao
38,14 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
6,47 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
57,05 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng
1,88 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
33 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200
13,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông đúc sẵn
1,26 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam, đá 1x2, mác 200
5,26 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
36 Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn
119 cái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang
0,86 100m2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
38 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200
7,46 m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính
0,68 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính
5,01 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm
1,85 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính
0,58 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính
1,93 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao
0,7 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính
0,67 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính
2,34 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính > 18mm, chiều cao
0,74 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính
6,55 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính > 10mm, chiều cao
0,49 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính
0,65 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt và Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây