Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220725572-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Hà Lai, xã Tân Lập Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chương trình nông thôn mới và các nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Nếu chào hàng hóa, thiết bị được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trìnhYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 10,48 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu tại chương V | 28,8481 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu tại chương V | 20,3545 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,0304 | 100m³ |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Tham chiếu tại chương V | 0,5224 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,5224 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,5224 | 100m³/km |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 63,3512 | m² |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,3353 | tấn |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 1,3294 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 7,516 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V | 0,31 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,0395 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,6575 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 10,8133 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 42 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 20,625 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 0,5219 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,2142 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,9802 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 5,9875 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 15,1835 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu tại chương V | 0,9648 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,3646 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,3646 | 100m³/km |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 13,3754 | m³ |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,1129 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,5969 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V | 0,468 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 3,024 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 40,0844 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 3,2694 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,1011 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,0223 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,0078 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 0,7227 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 0,9197 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,3553 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,3767 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 1,305 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 8,6933 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại chương V | 2,5476 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 2,0123 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 23,1124 | m³ |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 31,064 | m² |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 8,2839 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 1,9026 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,1374 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,0202 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 0,1304 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 2,0376 | m³ |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 142,0024 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 238,753 | m² |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 30,502 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 342,6372 | m² |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 46,585 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 175,07 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 104,32 | m |
| 33 | Đắp đấu trụ đầu cột VXM75 | Tham chiếu tại chương V | 92 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu tại chương V | 411,2574 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu tại chương V | 389,2222 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 138,761 | m² |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Tham chiếu tại chương V | 7,3792 | m² |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tham chiếu tại chương V | 48,6264 | m² |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,4777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,4777 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại chương V | 1,783 | 100m² |
| 42 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Tham chiếu tại chương V | 1.069,7844 | cái |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu tại chương V | 0,3701 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại chương V | 28,32 | m² |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 52,1144 | 1m² |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 20 | m |
| 47 | Đắp chữ nổi biển hiệu | Tham chiếu tại chương V | 10 | Công |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại chương V | 1,9447 | 100m² |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Tham chiếu tại chương V | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Tham chiếu tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Tham chiếu tại chương V | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Tham chiếu tại chương V | 150 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Tham chiếu tại chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Tham chiếu tại chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Tham chiếu tại chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Tham chiếu tại chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại chương V | 50 | m |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Tham chiếu tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép giữ ống không gỉ L15x120 | Tham chiếu tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Tham chiếu tại chương V | 32 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Tham chiếu tại chương V | 4 | lọ |
| G | PHẦN VẬT TƯ THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,1179 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V | 0,1179 | 100m³ |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Tham chiếu tại chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Tham chiếu tại chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu tại chương V | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Tham chiếu tại chương V | 3 | sứ |
| 9 | Bu lông B12 | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Tham chiếu tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200 | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Tham chiếu tại chương V | 2 | bình |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa sổ (hệ cửa EUA-2600,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm) | Tham chiếu tại chương V | 18,72 | m2 |
| 2 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa đi (hệ cửa EUA-450,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm) | Tham chiếu tại chương V | 18,43 | m2 |
| 3 | Khung biển hiệu Meca | Tham chiếu tại chương V | 34 | Chữ |
| J | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 5,9408 | m² |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Tham chiếu tại chương V | 32,868 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Tham chiếu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tham chiếu tại chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham chiếu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Tham chiếu tại chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,0847 | tấn |
| 17 | Van phao tự động D27 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Van vặn tay chụp D34 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Bơm tăng áp 750w | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khẩu nối ren ngoài | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vòi rửa tay chậu rửa lavabo | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Dây dẫn nước | Tham chiếu tại chương V | 2 | sợi |
| 32 | Băng keo | Tham chiếu tại chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Keo dán ống | Tham chiếu tại chương V | 3 | lọ |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,3112 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,3112 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,3112 | 100m³/km |
| 4 | Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đây | Tham chiếu tại chương V | 100,9618 | ĐVT |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,0597 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 10,7661 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Tham chiếu tại chương V | 30,18 | m |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 6,2418 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 56,744 | m² |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 71,33 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,2333 | 100m² |
| 12 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,3648 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 4,464 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V | 72 | cấu kiện |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,1158 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 0,594 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Tham chiếu tại chương V | 0,0135 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,0769 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 0,75 | m³ |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 2,375 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 13,6505 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 2,9348 | m² |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V | 0,0408 | 100m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Tham chiếu tại chương V | 0,0591 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại chương V | 0,0025 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 2,5 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Tham chiếu tại chương V | 5 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp hòa phát G01S | Tham chiếu tại chương V | 120 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu sơn PU BHT12DH1 (Hòa Phát) | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Bục phát biểu LT04 (Hòa Phát) | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác Hòa Phát LTS04 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Ôtô tự đổ 7T | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 1,25m3 |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
2 |
Đầm bàn 1Kw |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
4 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
5 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
7 |
Máy mài 2,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
8 |
Máy hàn 23kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
10 |
Máy trộn vữa 150L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông 250L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
12 |
Ôtô tự đổ 7T |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 10,48 | m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 28,8481 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 20,3545 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | 0,0304 | 100m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | 0,5224 | 100m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,5224 | 100m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,5224 | 100m³/km | Tham chiếu tại chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 63,3512 | m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3353 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,3294 | 100m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 7,516 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0395 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,6575 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,8133 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | 42 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | 20,625 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5219 | 100m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2142 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9802 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,9875 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 15,1835 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9648 | 100m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,3646 | 100m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | 0,3646 | 100m³/km | Tham chiếu tại chương V | ||
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 13,3754 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1129 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5969 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,024 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 40,0844 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,2694 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1011 | 100m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0223 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0078 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,7227 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9197 | 100m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3553 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3767 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 1,305 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,6933 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 2,5476 | 100m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,0123 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,1124 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 31,064 | m² | Tham chiếu tại chương V | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 8,2839 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,9026 | m³ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1374 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0202 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1304 | 100m² | Tham chiếu tại chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Tân Lập như sau:
- Có quan hệ với 44 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 9,30%, Xây lắp 74,42%, Tư vấn 16,28%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 148.970.530.704 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 147.252.508.294 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,15%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chọn một cách và thử. Nếu thất bại, hãy thẳng thắn thừa nhận, và thử cách khác. Nhưng tuyệt đối hãy thử cách nào đó. "
Franklin D. Roosevelt
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Tân Lập đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Tân Lập đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.