Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Chợ Tam Lộng, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên (Giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Lực lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.874.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 350 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ lĩnh vực thi công PCCC còn hiệu lực;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 180 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,7333 | ca |
| 3 | Cẩu phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vạn chyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,7333 | ca |
| 4 | Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm 60 tấn thứ nhất sang cọc ép 2 tải trọng thí nghiệm 70 tấn/cọc tiếp theo (01 điểm trung chuyển) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,05 | ca |
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 28 | công |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 24,3 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6,876 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 27,216 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,684 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,0716 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 205,3125 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 33,3 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 360 | mối nối |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ép âm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,24 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,4225 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 26,3835 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 22,7555 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đập đầu cọc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bê tông lót. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,0345 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 36,897 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,4172 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,042 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,2576 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1152 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,1256 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,7008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5868 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,7392 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6468 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5568 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,5592 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 158,67 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 52,6806 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 39,4308 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,9186 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12,3942 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,817 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5453 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,068 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,7712 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,9981 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường cổ móng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5559 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1811 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5559 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6,1807 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tai sàn cốt -0.050 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,115 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,4575 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,4084 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6192 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,5384 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 21,6216 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,6708 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,3318 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,9069 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,28 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,6102 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8,6029 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 147,3072 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0648 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,687 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3195 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6276 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,6477 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2162 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,5136 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,4656 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 24,0856 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,8027 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,5857 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,9492 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,4493 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,9901 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9,033 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 145,7579 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,9704 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3395 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10,3703 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, vòm mái | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,192 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,1 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6868 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1042 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3642 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,2651 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 98,6164 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 112,9325 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 208,001 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 162,752 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 233,164 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 512,8824 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 287,88 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 622,1029 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 81,1738 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 805,9737 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 204,516 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 841,968 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.091,7528 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 717,7384 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 689,4464 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 672,516 | m2 |
| 105 | Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 661,76 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.234,9657 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 77,229 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 202,7956 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 62,9657 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 27,2384 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 68,648 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu đen, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 46,904 | m2 |
| 113 | SX cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đương | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 138,388 | m2 |
| 114 | Cửa cuốn kéo tay bao gồm khoá ngang | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 249,752 | m2 |
| 115 | SX cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đương | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12,75 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa đi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 39 | cái |
| 117 | SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (cửa royal window nhôm hệ xingfa) hoặc tương đương | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,04 | m2 |
| 118 | Vách ngăn MFC khu vệ sinh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 26,972 | m2 |
| 119 | Bàn đá rửa mặt: | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 120 | Thi công trần hợp kim đục lỗ, khung xương nổi 60x06 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 27,6864 | m2 |
| 121 | Gia công lan can khung thép hộp lưới B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,2718 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 801,063 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 214,8075 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.116,79 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3.858,99 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10,26 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển đá dăm các | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 28,4 | 10m3/1km |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 94 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 69 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2.100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.500 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 500 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 700 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa UPVC chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3.600 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 550 | m |
| 140 | Lắp đặt công tắc cầu thang 250/10A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 192 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 102 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 25A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 95 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 16A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 151 | hộp đấu nối 3 pha 80x80x50mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 95 | bộ |
| 152 | lắp đặt vỏ tôn âm tường kt: 450x350x150 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 153 | Đầu thu sét bán kính LAP BX175-LIVA Thổ Nhĩ Kỳ bảo vệ 115m (cột thuỷ tinh cách điện FRP 2m) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Cột đỡ kim thép tráng kẽm D50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cột |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét dài 2,5m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 156 | Gia công kim thu sét dài 2,5m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 157 | Tăng đơ và cáp neo cột chống sét | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 158 | Bu Lông M14 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 159 | Bộ đếm sét LIVA-LSC(LPI) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Hộp đo kiểm điện trở nối đất | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 161 | Hóa chất làm giảm điện trở ERICO (11,34kg) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | bao |
| 162 | Cáp thoát sét bọc cu/pvc 70mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 70 | m |
| 163 | Cáp đồng trần tiếp địa M70 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 60 | m |
| 164 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng dài 2,5m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7 | cọc |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 16 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 16 | m3 |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 172 | Bồn chứa nước inox 3m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,55 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D60mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D48mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D32mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng pp hàn, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng pp hàn, D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa DN90X34 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa DN110X90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa DN90X48 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa DN90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa DN48 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa DN34 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 135*DN110 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 135*DN90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa DN110X60 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa DN90X60 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D90mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 21,1575 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7,0525 | m3 |
| 213 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 214 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,8906 | m3 |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2404 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 54,416 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,255 | m2 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,775 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,0005 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,3362 | m3 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0632 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,1255 | tấn |
| 224 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10,9746 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8,442 | m3 |
| 227 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,5326 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,7159 | 100m3 |
| 229 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.778,8 | m2 |
| 230 | Gia công cột bằng thép hình 50x50x1.5 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6356 | tấn |
| 231 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,6949 | tấn |
| 232 | Gia công lan can khung thép hộp 25*50*1.4 lưới B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,8711 | tấn |
| 233 | Gia công xà gồ thép C180 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,8108 | tấn |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 373,464 | m2 |
| 235 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,6356 | tấn |
| 236 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,6949 | tấn |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép C | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,8108 | tấn |
| 238 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 13,3536 | 100m2 |
| 239 | Tôn úp nóc | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 155,8 | m |
| 240 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.030 | m2 |
| 241 | Tháo dỡ cửa, cửa xếp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 136,5 | m2 |
| 242 | Tháo tấm che tường, tấm lợp mái tôn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4,5276 | 100m2 |
| 243 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100*50*3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5,8704 | tấn |
| 244 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 103,0696 | m3 |
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 147,4389 | m3 |
| 246 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 250,46 | m3 |
| 247 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6,336 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Đào đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 36,96 | m3 |
| 3 | Ống thép đen tráng kẽm DN100 dày 2,5mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Ống thép đen tráng kẽm DN50 dày 2,0mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,89 | 100m |
| 6 | Sơn đường ống | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 43,018 | 1m2 |
| 7 | Tê thép D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê thép D100/50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút thép D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 10 | Côn thu D100/65 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bích thép D100 (Đường ống ngoài nhà) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 8 | cặp bích |
| 12 | Cút thép D65 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút thép D50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,318 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Lắp bích thép D100 (khu bể) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 18 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van chặn, van 1 chiều D25 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút D100 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bể nước mồi 200 lít | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Đào móng chôn cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất chôn cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 38,4 | m3 |
| 32 | Sứ báo cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=50mcn, q=63m3/h) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=50mcn, q=63m3/h) | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 24 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 45 | Dây tín hiệu báo cháy 5Px2x0,5mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 120 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 47 | Sứ báo cáp | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy báo quang | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 3,8 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đèn báo cháy phòng | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 50 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 600 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 500 | m |
| 52 | Ống ruột gà D16 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 1.100 | m |
| 53 | Hộp nối dây 15x15cm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 9 | hộp |
| 54 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tổ hợp chuông nút ấn báo cháy | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | 12 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy ép cọc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Máy cắt gạch |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy đầm bàn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
12 |
Máy đầm dùi bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
14 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
15 |
Máy thủy bình |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 180 | tấn/lần | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình | 4,7333 | ca | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 3 | Cẩu phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên xe ô tô vạn chyển tại bãi chứa, tháo dỡ tại công trường | 4,7333 | ca | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 4 | Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm 60 tấn thứ nhất sang cọc ép 2 tải trọng thí nghiệm 70 tấn/cọc tiếp theo (01 điểm trung chuyển) | 2,05 | ca | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 5 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển | 28 | công | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 24,3 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 6,876 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 27,216 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,684 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 4,0716 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | 205,3125 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 33,3 | 100m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 360 | mối nối | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ép âm | 3,24 | 100m | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng, đất cấp III | 4,4225 | 100m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 26,3835 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 22,7555 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đập đầu cọc | 9 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ bê tông lót. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0345 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 36,897 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,4172 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,042 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1008 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,2576 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1152 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,1256 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7008 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5868 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,7392 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6468 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5568 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,5592 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 158,67 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 34 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,6806 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 39,4308 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,9186 | 100m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 37 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 12,3942 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,817 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5453 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7712 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,9981 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường cổ móng | 0,5559 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1811 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5559 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 46 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,1807 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tai sàn cốt -0.050 | 0,0969 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 49 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4575 | m3 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,4084 | 100m2 | Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Mối quan hệ nào cũng có ý nghĩa cả. Bởi ngay cả khi nó không mang lại cho bạn thứ bạn muốn, nó cũng sẽ chỉ cho bạn thấy thứ mà bạn không muốn "
Phan Ý Yên
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.