Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở UBND xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa trụ sở | |||
| 1 | Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,465 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 455,4 | m |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,45 | m2 |
| 8 | Cắt tường mở cửa, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang (tính 40% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3566 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1582 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường (bao gồm cả lớp gạch ốp tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291,24 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,475 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (tính cả nền nhà vệ sinh) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5578 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 341,1496 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 519,1002 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 553,141 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,12 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 489,275 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 533,0685 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,3164 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,85 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,1763 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,1763 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,1763 | m3 |
| 26 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,85 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,85 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0676 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0676 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5301 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5301 | tấn |
| 34 | Bu lông nở M14 L150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256 | 0.0 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm ( tôn lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9256 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 659 | 0.0 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 41 | Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0629 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5888 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,129 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,338 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 46 | Chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,24 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất khung inox chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung chậu rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | tấn |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 52 | GCLD vách compact (gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,846 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 533,0685 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,8044 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,672 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.310,8282 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 830,4246 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.471,5198 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 669,733 | m2 |
| 60 | GC cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 61 | GC cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,825 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 64 | GC vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 65 | GCLD cửa kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Biển tên alumex, viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | m2 |
| 68 | GCLD chữ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỮU BẰNG, BỘ PHẬN MỘT CỬA bằng alumex gương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,145 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3566 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,45 | m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8117 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5444 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A;16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 89 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 90 | Ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 91 | Cút 90 PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 92 | Cút 90 PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 94 | Tê 90 PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Tê 90 PPR-D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 97 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 98 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Măng sông PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 103 | Măng sông PPR-D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 104 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 105 | Đầu bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 106 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 107 | Ống PVC-C2-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 108 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 109 | Ống PVC-C2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 110 | Măng sông PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Măng sông PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 113 | Măng sông PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Tê 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 115 | Tê 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 116 | Cút 90 PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 117 | Cút 90 PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 118 | Cút 90 PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 119 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 120 | Cút 45 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 121 | Côn 90 độ PVC-D90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 122 | Côn 90 độ PVC-D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Côn 90 độ PVC-D110/60; D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Đầu bịt D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 127 | Đầu bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Đầu bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 133 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 134 | Chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 135 | Si phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 137 | Gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 144 | Van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,985 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9744 | m3 |
| 6 | Xây cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,5936 | m2 |
| 9 | Gia công cổng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 426,8548 | kg |
| 10 | Tay lắm Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Bản lề chân xoay Inox + tay goong trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Khóa + then cài cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,67 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,5075 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 274,5545 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 274,5545 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0869 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,0373 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt tường bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và thay lại tên (TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ HỮU BẰNG, HUYỆN KIẾN THỤY) bằng chữ ALUMECH gương màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn ≥1,1KW |
Đầm bàn ≥1,1KW |
1 |
2 |
Đầm dùi ≥1,1 KW |
Đầm dùi ≥1,1 KW |
1 |
3 |
Máy trộn vữa ≥80l |
Máy trộn vữa ≥80l |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công | 46,9 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 9 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 160,465 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 455,4 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | 100,45 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cắt tường mở cửa, chiều dày tường | 8,6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 4,275 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang (tính 40% diện tích) | 5,3566 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,1582 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát tường (bao gồm cả lớp gạch ốp tường) | 291,24 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 85,475 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (tính cả nền nhà vệ sinh) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,5578 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | 341,1496 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | 519,1002 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn hành lang | 553,141 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cạo bỏ sơn tường trong nhà | 92,12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | 489,275 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 533,0685 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 37,3164 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 217,85 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 61,1763 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 61,1763 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | 61,1763 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán | 217,85 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 217,85 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,3207 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3207 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,0676 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,0676 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,5301 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,5301 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bu lông nở M14 L150 | 256 | 0.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm ( tôn lạnh) | 2,9256 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ke chống bão | 659 | 0.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0924 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,0118 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,0091 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 2,0629 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 2,5888 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 58,129 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 88,338 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 8,736 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Chống thấm nền nhà vệ sinh | 82,24 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 100,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | 291,24 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Sản xuất khung inox chậu rửa | 0,2817 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng khung chậu rửa inox | 0,2817 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Dũng khí! Ta đã có nó hàng năm trời; chẳng lẽ ta lại mất nó vào lúc những đau khổ của mình cuối cùng cũng kết thúc? "
Marie Antoinette
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.