Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:01 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở UBND xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trụ sở UBND xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:50 18/07/2022
đến
16:30 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (06/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở UBND xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn xây dựng Việt Đức – Địa chỉ: Thôn Lạng Côn, Xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân xã Hữu Bằng, huyện Kiến Thụy; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Sửa chữa trụ sở
1Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật46,9m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật160,465m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật455,4m
7Tháo hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật100,45m2
8Cắt tường mở cửa, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật8,6m
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật4,275m2
10Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang (tính 40% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật5,3566m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật10,1582m3
12Phá lớp vữa trát tường (bao gồm cả lớp gạch ốp tường)Theo yêu cầu kỹ thuật291,24m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật85,475m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (tính cả nền nhà vệ sinh) bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật13,5578m3
15Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật341,1496m2
16Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật519,1002m2
17Cạo bỏ lớp sơn hành langTheo yêu cầu kỹ thuật553,141m2
18Cạo bỏ sơn tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật92,12m2
19Cạo bỏ lớp sơn dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật489,275m2
20Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật533,0685m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật37,3164m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật217,85m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật61,1763m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật61,1763m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật61,1763m3
26Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dánTheo yêu cầu kỹ thuật217,85m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật217,85m2
28Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3207tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3207tấn
30Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,0676tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,0676tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5301tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5301tấn
34Bu lông nở M14 L150Theo yêu cầu kỹ thuật2560.0
35Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm ( tôn lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật2,9256100m2
36Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật6590.0
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0924m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0091100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
41Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,0629m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,5888m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật58,129m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật88,338m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,736m3
46Chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật82,24m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật100,8m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật291,24m2
49Sản xuất khung inox chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2817tấn
50Lắp dựng khung chậu rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật0,2817tấn
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,56m2
52GCLD vách compact (gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật99,846m2
53Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật533,0685m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500Theo yêu cầu kỹ thuật38,8044m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,672m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.310,8282m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật830,4246m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.471,5198m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật669,733m2
60GC cửa đi nhôm kính, nhôm Việt Pháp, dưới pa nô, trên kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật10,32m2
61GC cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật100,825m2
62Phụ kiện cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
63Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật53bộ
64GC vách nhôm kính, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật22,5m2
65GCLD cửa kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m2
66Phụ kiện cửa đi kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Biển tên alumex, viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật3,059m2
68GCLD chữ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỮU BẰNG, BỘ PHẬN MỘT CỬA bằng alumex gươngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật111,145m2
70Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật22,5m2
71Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,3566m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật100,45m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật3,8117100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật14,5444100m2
75Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
79Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A;16ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
80Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
81Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
82Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
83Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
84Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật170m
85Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
86Lắp đặt Ống Gen D16Theo yêu cầu kỹ thuật80m
87Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật30m
88Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật4hộp
89Ống PPR-PN10-D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,84100m
90Ống PPR-PN10-D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
91Cút 90 PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
92Cút 90 PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
93Tê 90 PPR-DN25Theo yêu cầu kỹ thuật29cái
94Tê 90 PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
95Tê 90 PPR-D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
96Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật38cái
97Cút ren trong PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
98Van 2 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
99Van 1 chiều PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
100Van 2 chiều PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
101Van 1 chiều PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
102Măng sông PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
103Măng sông PPR-D40Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
104Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo yêu cầu kỹ thuật53cái
105Đầu bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật53cái
106Ống PVC-C2-D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
107Ống PVC-C2-D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
108Ống PVC-C2-D90Theo yêu cầu kỹ thuật2,07100m
109Ống PVC-C2-D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,43100m
110Măng sông PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
111Măng sông PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
112Măng sông PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật34cái
113Măng sông PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
114Tê 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật29cái
115Tê 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
116Cút 90 PVC-D34Theo yêu cầu kỹ thuật43cái
117Cút 90 PVC-D60Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
118Cút 90 PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật33cái
119Cút 45 độ PVC-D90Theo yêu cầu kỹ thuật92cái
120Cút 45 độ PVC-D110Theo yêu cầu kỹ thuật49cái
121Côn 90 độ PVC-D90/34Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
122Côn 90 độ PVC-D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
123Côn 90 độ PVC-D110/60; D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
124Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
125Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
126Đầu bịt D34Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
127Đầu bịt D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
128Đầu bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
129Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
130Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
131Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
132Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
133Van xả tiểu nam loại nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
134Chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
135Si phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
136Vòi chậu lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
137Gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
138Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
139Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
140Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
141Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
142Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
144Van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
145Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật51cái
BHạng mục 2: Cổng
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật19,985m2
2Tháo dỡ đá ốp trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật32,48m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,9744m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,9744m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,9744m3
6Xây cột bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,588m3
7Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật11,2m
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật39,5936m2
9Gia công cổng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật426,8548kg
10Tay lắm InoxTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Bản lề chân xoay Inox + tay goong trênTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Khóa + then cài cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật20,67m2
CHạng mục 3: Tường bao
1Phá dỡ hoa sắt tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật58,5075m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật274,5545m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật274,5545m2
4Gia công hoa sắt tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật1,0869tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật44,0373m2
6Lắp dựng hoa sắt tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật56,4m2
7Tháo dỡ và thay lại tên (TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ HỮU BẰNG, HUYỆN KIẾN THỤY) bằng chữ ALUMECH gương màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,1KWĐầm bàn ≥1,1KW1
2Đầm dùi ≥1,1 KWĐầm dùi ≥1,1 KW1
3Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
4Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
4
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công
46,9 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
9 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
6 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
12 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
160,465 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
455,4 m Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo hoa sắt cửa
100,45 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Cắt tường mở cửa, chiều dày tường
8,6 m Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
4,275 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang (tính 40% diện tích)
5,3566 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
10,1582 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Phá lớp vữa trát tường (bao gồm cả lớp gạch ốp tường)
291,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
85,475 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (tính cả nền nhà vệ sinh) bằng búa căn khí nén 3m3/ph
13,5578 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà
341,1496 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà
519,1002 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Cạo bỏ lớp sơn hành lang
553,141 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Cạo bỏ sơn tường trong nhà
92,12 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần
489,275 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Phá dỡ nền gạch hiện trạng
533,0685 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
37,3164 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
217,85 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
61,1763 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
61,1763 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T
61,1763 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán
217,85 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75
217,85 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm
0,3207 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp dựng cột thép các loại
0,3207 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1,0676 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1,0676 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
1,5301 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm
1,5301 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Bu lông nở M14 L150
256 0.0 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm ( tôn lạnh)
2,9256 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Ke chống bão
659 0.0 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,0924 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô
0,0118 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô
0,0091 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75
2,0629 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75
2,5888 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
58,129 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
88,338 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
8,736 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Chống thấm nền nhà vệ sinh
82,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch
100,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300, vữa XM mác 75
291,24 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Sản xuất khung inox chậu rửa
0,2817 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp dựng khung chậu rửa inox
0,2817 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây