Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Nghĩa Hưng, xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Hưng – Địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 217,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,512 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,0784 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 530,7552 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8823 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,5127 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.039,941 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.754,6916 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.193,54 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,832 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,088 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.028,1542 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,9341 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150,9496 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 286,32 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 146,2449 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,0888 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3046 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3574 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.047,501 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.781,2896 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,832 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.193,54 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,088 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.028,1542 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,6304 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 377,97 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,4056 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 86,544 | m2 |
| 16 | Ke INOX đỡ bệ rửa tay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 163,92 | kg |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,016 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.041,949 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.872,2811 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,85 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55, 1 cánh mở hất kính dày 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,68 | m2 |
| 24 | Vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105,02 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0317 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,68 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2409 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2409 | tấn |
| 29 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8346 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,16 | m2 |
| 31 | Trụ inox cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4432 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 113,13 | m |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,6304 | m2 |
| 35 | Vách compac dày 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 245,94 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.800 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| 6 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D32 /25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 24 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê chếch D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê chếch D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê chếch D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu D90/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Chếch D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 35 | Cút đều 90 độ D42 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu D90/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Đầu bịt ống D90 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế học sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Điều hòa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy hàn điện hoặc biến thế hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
3 |
Máy phát điện |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
4 |
Máy cắt gạch, đá |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
6 |
Máy hàn điện hoặc biến thế hàn xoay chiều |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa | 217,01 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 67,512 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 31,0784 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | 530,7552 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,8823 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 33,5127 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.039,941 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2.754,6916 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.193,54 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 45,832 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 45,088 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.028,1542 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 136,9341 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 150,9496 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 286,32 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải | 146,2449 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 14,0888 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,351 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,3046 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | 0,0631 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK >10mm | 0,3574 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.047,501 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.781,2896 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 45,832 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.193,54 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 45,088 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 27 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75 | 1.028,1542 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 137,6304 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 29 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75 | 377,97 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 64,4056 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 86,544 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 32 | Ke INOX đỡ bệ rửa tay | 163,92 | kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 20,016 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.041,949 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.872,2811 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 66 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 14,85 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 26,88 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 39 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55, 1 cánh mở hất kính dày 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,68 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 40 | Vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | 105,02 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | 0,0317 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,2409 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2409 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 45 | Gia công lan can INOX304 | 1,8346 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 125,16 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 47 | Trụ inox cầu thang | 2 | cái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,4432 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | 113,13 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 137,6304 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi bạn cho phép bản thân bắt đầu mơ những giấc mơ lớn, loại bỏ một cách sáng tạo những hoạt động tiêu tốn quá nhiều thời gian của bạn, và tập trung năng lượng bên trong vào việc làm giảm bớt những điều chính hạn chế bạn, bạn bắt đầu có cảm giác tự tin và mạnh mẽ lạ thường. "
Brian Tracy
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.