Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220799056-03 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220799056-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Đường ĐX.03 (đoạn từ HL.14 đến Đường ĐX.01), xã Phú Lê, huyện Ba Tri Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.129.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.500.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần cầu (cầu BTCT dầm I BTCT DUL chiều dài tối thiểu 15m, bề rộng mặt cầu tối thiểu 3,5m); Phần đường (mặt đường láng nhựa hoặc BTN, bề rộng mặt đường tối thiểu 3,5m) b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.781.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.781.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm) | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | Mục 2 - chương V | 84,563 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Mục 2 - chương V | 48,934 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Mục 2 - chương V | 19,866 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Mục 2 - chương V | 258 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | Mục 2 - chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 20,091 | kg |
| 7 | Đào khuôn đường | Mục 2 - chương V | 7,47 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | Mục 2 - chương V | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | Mục 2 - chương V | 0,31 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Mục 2 - chương V | 7,887 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mục 2 - chương V | 3,874 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | Mục 2 - chương V | 10,189 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 50,946 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 135,856 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2 - chương V | 10,441 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mục 2 - chương V | 116,081 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | Mục 2 - chương V | 102,695 | 100m2 |
| 4 | Trải vải nhựa ny lông | Mục 2 - chương V | 1,818 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày | Mục 2 - chương V | 24,689 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 6,816 | 10m |
| C | III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Mục 2 - chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Mục 2 - chương V | 80 | md |
| 4 | Cung cấp nắp chụp BB | Mục 2 - chương V | 26 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | Mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác | Mục 2 - chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo | Mục 2 - chương V | 28 | cái |
| D | IV. PHẦN CỐNG: | |||
| 1 | Phá dỡ BT cầu cũ | Mục 2 - chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Mục 2 - chương V | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng cống | Mục 2 - chương V | 26 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2 - chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cống | Mục 2 - chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cống hộp | Mục 2 - chương V | 1,099 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép cống hộp D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 36,894 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép cống hộp, D<=18mm | Mục 2 - chương V | 2,231 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 101,921 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 2.129,394 | kg |
| 13 | Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm | Mục 2 - chương V | 2,683 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Mục 2 - chương V | 2.683,369 | kg |
| 15 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,8 | m3 |
| 16 | Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 8,225 | m3 |
| 17 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 5,025 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đầu cống | Mục 2 - chương V | 19 | 100m |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2 - chương V | 1,907 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống | Mục 2 - chương V | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 1,907 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 | Mục 2 - chương V | 4,064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mục 2 - chương V | 0,319 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép đầu cống D<=10mm | Mục 2 - chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mục 2 - chương V | 35,371 | kg |
| 26 | Gia công cốt thép đầu cống D<=18mm | Mục 2 - chương V | 0,944 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 944,208 | kg |
| 28 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 2,957 | m3 |
| 29 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | Mục 2 - chương V | 6,328 | 100m |
| 30 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | Mục 2 - chương V | 2,712 | 100m |
| 31 | Cung cấp cừ tràm | Mục 2 - chương V | 45,2 | m |
| 32 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | Mục 2 - chương V | 0,013 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 12,543 | kg |
| 34 | Đắp đất đê quay | Mục 2 - chương V | 0,181 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đê quay | Mục 2 - chương V | 0,181 | 100m3 |
| 36 | Đào đất thi công cống | Mục 2 - chương V | 43,068 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | Mục 2 - chương V | 9,669 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 201,768 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 464,432 | m3 |
| 40 | Cung cấp ống cống D400, H30 | Mục 2 - chương V | 212 | m |
| 41 | Cung cấp joint cống D400 | Mục 2 - chương V | 53 | cái |
| 42 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Mục 2 - chương V | 1.540,75 | m |
| 43 | Cung cấp joint cống D600 | Mục 2 - chương V | 458 | cái |
| 44 | Lắp đặt đoạn ống BT ĐK | Mục 2 - chương V | 64,5 | đoạn |
| 45 | Lắp đặt đoạn ống BT ĐK | Mục 2 - chương V | 530,5 | đoạn |
| 46 | Đắp vữa XM mối nối cống | Mục 2 - chương V | 231,265 | m2 |
| 47 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | Mục 2 - chương V | 29,329 | 100m3 |
| 48 | Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dăm | Mục 2 - chương V | 1,293 | 100m3 |
| 49 | Đào đất thi công hố ga | Mục 2 - chương V | 5,104 | 100m3 |
| 50 | Đóng cừ tràm đáy hố ga | Mục 2 - chương V | 140,845 | 100m |
| 51 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mục 2 - chương V | 22,007 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Mục 2 - chương V | 0,624 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 22,007 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 32,43 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thành hố ga | Mục 2 - chương V | 11,896 | 100m2 |
| 56 | Gia công cốt thép hố ga D | Mục 2 - chương V | 17,417 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 17.417,01 | kg |
| 58 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 108,263 | m3 |
| 59 | Gia công cốt thép bậc thang | Mục 2 - chương V | 0,555 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 555,22 | kg |
| 61 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D | Mục 2 - chương V | 0,5778 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 577,77 | kg |
| 63 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D<=18mm | Mục 2 - chương V | 2,276 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 2.275,52 | kg |
| 65 | Ván khuôn khuôn hố ga | Mục 2 - chương V | 1,784 | 100m2 |
| 66 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 17,84 | m3 |
| 67 | SX thép góc bọc cạnh khuôn hố ga | Mục 2 - chương V | 2,757 | tấn |
| 68 | SX lắp đặt thép nắp HG | Mục 2 - chương V | 17,167 | tấn |
| 69 | Mạ kẽm thép nắp HG | Mục 2 - chương V | 17.167 | kg |
| 70 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | Mục 2 - chương V | 1,18 | 100m3 |
| E | V. PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Phá dỡ BT cầu cũ | Mục 2 - chương V | 13,984 | m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc | Mục 2 - chương V | 150 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | Mục 2 - chương V | 2,285 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 2.284,66 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | Mục 2 - chương V | 15,298 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 729,88 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Mục 2 - chương V | 14.567,76 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | Mục 2 - chương V | 1,239 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Mục 2 - chương V | 1.107,04 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Mục 2 - chương V | 131,58 | kg |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | Mục 2 - chương V | 5,503 | tấn |
| 12 | Nối cọc BTCT | Mục 2 - chương V | 54 | mối |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Mục 2 - chương V | 3,507 | 100m2 |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 82,322 | m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | Mục 2 - chương V | 1,416 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30xiên trên cạn | Mục 2 - chương V | 1,888 | 100m |
| 17 | Thử cọc mố | Mục 2 - chương V | 1 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc | Mục 2 - chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 2,509 | m3 |
| 20 | Gia công cốt thép mố D<=10mm | Mục 2 - chương V | 0,077 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 76,54 | kg |
| 22 | Gia công cốt thép mố cầu D<=18mm | Mục 2 - chương V | 2,003 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 1.460,82 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Mục 2 - chương V | 542,42 | kg |
| 25 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mục 2 - chương V | 0,694 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 21,449 | m3 |
| 27 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước | Mục 2 - chương V | 5,9 | 100m |
| 28 | Thử cọc trụ | Mục 2 - chương V | 1 | cọc |
| 29 | Đập đầu cọc | Mục 2 - chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Gia công cốt thép trụ cầu D | Mục 2 - chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 62,04 | kg |
| 32 | Gia công cốt thép trụ cầu D<=18mm | Mục 2 - chương V | 0,688 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 297,028 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 391,09 | kg |
| 35 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | Mục 2 - chương V | 0,655 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Mục 2 - chương V | 654,862 | kg |
| 37 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mục 2 - chương V | 0,551 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 17,886 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) | Mục 2 - chương V | 24 | bộ |
| 40 | Cung cấp dầm DƯL I400,L=12m, 0.5HL93 | Mục 2 - chương V | 12 | dầm |
| 41 | Vận chuyển dầm | Mục 2 - chương V | 1 | ca |
| 42 | Lắp dầm cầu | Mục 2 - chương V | 12 | cái |
| 43 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mục 2 - chương V | 17,577 | m2 |
| 44 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Mục 2 - chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 120,03 | kg |
| 46 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Mục 2 - chương V | 0,31 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 309,96 | kg |
| 48 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 1,225 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mục 2 - chương V | 1,292 | 100m2 |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mm | Mục 2 - chương V | 2,648 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 2.647,88 | kg |
| 52 | Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mm | Mục 2 - chương V | 0,201 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 200,71 | kg |
| 54 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 29,322 | m3 |
| 55 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 5,549 | m3 |
| 56 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mục 2 - chương V | 24,68 | m |
| 57 | Rót vữa sikagrout 214-11 | Mục 2 - chương V | 1,419 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gờ lan can | Mục 2 - chương V | 0,372 | 100m2 |
| 59 | Gia công cốt thép gờ lan can D<=10mm | Mục 2 - chương V | 0,562 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 562,43 | kg |
| 61 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,56 | m3 |
| 62 | Gia công hệ lan can cầu | Mục 2 - chương V | 1,236 | tấn |
| 63 | Cung cấp ống STK D=90 | Mục 2 - chương V | 269,673 | kg |
| 64 | Cung cấp ống STK D=76 | Mục 2 - chương V | 327,435 | kg |
| 65 | Cung cấp ống STK D=60 | Mục 2 - chương V | 311,782 | kg |
| 66 | Cung cấp ống STK D=27 | Mục 2 - chương V | 250,257 | kg |
| 67 | Cung cấp thép tấm | Mục 2 - chương V | 102,24 | kg |
| 68 | Nắp chắn rác (inox) | Mục 2 - chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu | Mục 2 - chương V | 54,72 | m2 |
| 70 | Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% | Mục 2 - chương V | 0,864 | 100m |
| 71 | Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% | Mục 2 - chương V | 0,576 | 100m |
| 72 | SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ (Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5%, | Mục 2 - chương V | 7,333 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo | Mục 2 - chương V | 7,333 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo | Mục 2 - chương V | 7,333 | tấn |
| 75 | Nhổ cọc thép hình | Mục 2 - chương V | 0,864 | 100m |
| 76 | Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | Mục 2 - chương V | 2.628 | kg |
| 77 | Phát hoang bằng cơ giới | Mục 2 - chương V | 2,537 | 100m2 |
| 78 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Mục 2 - chương V | 3,504 | 100m |
| 79 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Mục 2 - chương V | 1,296 | 100m |
| 80 | Cung cấp cừ tràm | Mục 2 - chương V | 18 | m |
| 81 | Gia công thép neo cừ tràm | Mục 2 - chương V | 0,002 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 1,665 | kg |
| 83 | Đào khuôn đường | Mục 2 - chương V | 0,129 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Mục 2 - chương V | 0,894 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mục 2 - chương V | 0,782 | 100m3 |
| 86 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2 - chương V | 0,646 | 100m3 |
| 87 | Trải vải nhựa ny lông | Mục 2 - chương V | 4,092 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 0,306 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 50,123 | m3 |
| 90 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 9,148 | m3 |
| 91 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mục 2 - chương V | 10,685 | 10m |
| 92 | Đào móng trụ biển báo | Mục 2 - chương V | 0,625 | m3 |
| 93 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 0,625 | m3 |
| 94 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Mục 2 - chương V | 15 | md |
| 95 | Cung cấp nắp chụp BB | Mục 2 - chương V | 5 | cái |
| 96 | Cung cấp biển báo tròn | Mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp biển báo tam giác | Mục 2 - chương V | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | Mục 2 - chương V | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | Mục 2 - chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt biển báo | Mục 2 - chương V | 11 | cái |
| 101 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mục 2 - chương V | 0,074 | 100m2 |
| 102 | Gia công cốt thép bản quá độ D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mục 2 - chương V | 1,28 | kg |
| 104 | Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18 | Mục 2 - chương V | 0,672 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 238,3 | kg |
| 106 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mục 2 - chương V | 433,52 | kg |
| 107 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,936 | m3 |
| 108 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mục 2 - chương V | 2,6754 | m3 |
| 109 | Đào đất tường chắn | Mục 2 - chương V | 0,263 | 100m3 |
| 110 | Đóng cừ tràm móng tường chắn | Mục 2 - chương V | 27,187 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 4,248 | m3 |
| 112 | Ván khuôn bt móng tường chắn | Mục 2 - chương V | 0,269 | 100m2 |
| 113 | Gia công cốt thép móng tường chắn D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,009 | tấn |
| 114 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 8,902 | kg |
| 115 | Gia công cốt thép móng tường chắn D<=18 | Mục 2 - chương V | 1,061 | tấn |
| 116 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 373,948 | kg |
| 117 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 687,346 | kg |
| 118 | Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M.250 | Mục 2 - chương V | 15,104 | m3 |
| 119 | Gia công cốt thép tường chắn D<=10 | Mục 2 - chương V | 0,016 | tấn |
| 120 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mục 2 - chương V | 15,734 | kg |
| 121 | Gia công cốt thép tường chắn D<=18 | Mục 2 - chương V | 0,955 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mục 2 - chương V | 262,668 | kg |
| 123 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Mục 2 - chương V | 692,118 | kg |
| 124 | Ván khuôn tường chắn | Mục 2 - chương V | 0,519 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tường chắn 1x2 M.250 đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 9,425 | m3 |
| 126 | Đào móng trụ lan can | Mục 2 - chương V | 1,44 | m3 |
| 127 | Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Mục 2 - chương V | 1,44 | m3 |
| 128 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục 2 - chương V | 46,32 | m |
| 129 | Bulong M.16 | Mục 2 - chương V | 162 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe lu bánh thép | ≥ 8 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu rung | ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Máy san gạt hoặc xe ủi | sẳn sàng huy động | 1 |
| 4 | Xe đào đất | ≥ 0,3 m3 | 2 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 3 m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Đầm dùi bêtông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | sẳn sàng huy động | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | sẳn sàng huy động | 1 |
| 10 | Nồi nấu nhựa | sẳn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc, búa | ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 12 | Xe cẩu | ≥ 15 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe lu bánh thép |
≥ 8 tấn |
1 |
2 |
Xe lu rung |
≥ 8 tấn |
1 |
3 |
Máy san gạt hoặc xe ủi |
sẳn sàng huy động |
1 |
4 |
Xe đào đất |
≥ 0,3 m3 |
2 |
5 |
Xe ô tô tự đổ |
≥ 3 m3 |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
4 |
7 |
Đầm dùi bêtông |
≥ 1,5 kw |
2 |
8 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) |
sẳn sàng huy động |
1 |
9 |
Xe tưới nhựa |
sẳn sàng huy động |
1 |
10 |
Nồi nấu nhựa |
sẳn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy đóng cọc, búa |
≥ 1,8 tấn |
1 |
12 |
Xe cẩu |
≥ 15 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | 84,563 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | 48,934 | 100m | Mục 2 - chương V | ||
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | 19,866 | 100m | Mục 2 - chương V | ||
| 4 | Cung cấp cừ tràm | 258 | m | Mục 2 - chương V | ||
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | 0,02 | tấn | Mục 2 - chương V | ||
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 20,091 | kg | Mục 2 - chương V | ||
| 7 | Đào khuôn đường | 7,47 | 100m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | 0,051 | 100m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 9 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | 0,31 | 100m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | 7,887 | 100m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 11 | Đắp cát nền đường K=0.95 | 3,874 | 100m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 12 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | 10,189 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 13 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 50,946 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 14 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | 135,856 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,441 | 100m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | 116,081 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 17 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | 102,695 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 18 | Trải vải nhựa ny lông | 1,818 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,054 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 20 | Bê tông mặt đường dày | 24,689 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 21 | Cắt khe mặt đường bê tông | 6,816 | 10m | Mục 2 - chương V | ||
| 22 | Đào móng trụ biển báo | 3,25 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 23 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 3,25 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 24 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | 80 | md | Mục 2 - chương V | ||
| 25 | Cung cấp nắp chụp BB | 26 | cái | Mục 2 - chương V | ||
| 26 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | cái | Mục 2 - chương V | ||
| 27 | Cung cấp biển báo tam giác | 26 | cái | Mục 2 - chương V | ||
| 28 | Lắp đặt biển báo | 28 | cái | Mục 2 - chương V | ||
| 29 | Phá dỡ BT cầu cũ | 5,4 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 30 | Đào đất thi công cống | 0,268 | 100m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 31 | Đóng cừ tràm móng cống | 26 | 100m | Mục 2 - chương V | ||
| 32 | Đắp cát đệm đầu cừ | 2,6 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 33 | Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cống | 0,02 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 34 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 2,6 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 35 | Ván khuôn thép cống hộp | 1,099 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 36 | Gia công cốt thép cống hộp D | 0,037 | tấn | Mục 2 - chương V | ||
| 37 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 36,894 | kg | Mục 2 - chương V | ||
| 38 | Gia công cốt thép cống hộp, D | 2,231 | tấn | Mục 2 - chương V | ||
| 39 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 101,921 | kg | Mục 2 - chương V | ||
| 40 | Cung cấp thép tròn D=14mm | 2.129,394 | kg | Mục 2 - chương V | ||
| 41 | Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm | 2,683 | tấn | Mục 2 - chương V | ||
| 42 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 2.683,369 | kg | Mục 2 - chương V | ||
| 43 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 4,8 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 44 | Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 8,225 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 45 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 5,025 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 46 | Đóng cừ tràm đầu cống | 19 | 100m | Mục 2 - chương V | ||
| 47 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,907 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 48 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống | 0,153 | 100m2 | Mục 2 - chương V | ||
| 49 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 1,907 | m3 | Mục 2 - chương V | ||
| 50 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 | 4,064 | m3 | Mục 2 - chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ba điều làm hư một con người: Rượu Tính tự cao Giẫn dữ "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.