Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 23:22 15/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; Tuyến từ Trung tâm văn hóa đến trường mầm non xã
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT dự án
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:15 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:13 15/08/2022
đến
08:15 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:15 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
127.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (24/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; Tuyến từ Trung tâm văn hóa đến trường mầm non xã
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
400 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.735.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.910.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 6.790.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình giao thông; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.790.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,1606100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,1606100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,468100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,468100m3
5Mua đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10.921,7928m3
6Mua đất đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt867,5511m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt79,8785100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,1809100m3
9Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.178,934410m³/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1508100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8004100m3
12Rải bạt xác rắn chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,52m2
13Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,304m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5169100m2
15Lưới cốt sợi thuỷu tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5169100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3017100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3017100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,1185100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,6354100m2
20Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt370,4526tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7045100tấn
22Bạt dứa chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.622,17m2
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt162,217m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.622,17m2
25Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.622,17m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,528100m2
27Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,92m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8523100m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,4464m3
30Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt497m
31Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31m
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,792100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,6m3
34Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,062100m2
36Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,682m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0008m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,64m2
39Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,56100m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,42m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,42m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,105m3
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,42m2
44Mua cây bàng đài loan đk >10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cây
45Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt138,215710m³/1km
BHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,93m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0693100m3
3Đào bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,8m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,108100m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,54100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,51m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,432100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0341tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,1m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1801cấu kiện
11Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6191100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6191100m3
13Mua đất đắp trả rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66,314m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,485100m3
15Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,631410m³/1km
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,556m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3262100m2
18Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,834m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,396m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151,76m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8876100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0213tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,496m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3884100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7635tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,988m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1061cấu kiện
28Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8394100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7094100m3
30Ống cống D300 dưới đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54m
31Ống cống D600 dưới đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt233m
32Đế cống D600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt186,4cái
33Đế cống D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,2cái
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt622,364m2
35Lắp đặt ống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114,81 đoạn ống
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,2cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt186,4cái
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt92,2mối nối
39Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,06100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,547100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,648m3
42Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3103100m2
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8303tấn
44Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2162tấn
45Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,92m3
46Lắp CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
47Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,029110m³/1km
CHẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9449100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8875100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9449100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,68m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt497,7m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt675,51m3
7Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt154m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt118,511m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,196100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2951tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,9m3
12Mua đất đắp trả K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt344,9835m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5231100m3
14Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,498410m³/1km
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,24m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,87m2
17Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,125810m³/1km
18Vận chuyển đá hộc các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140,785210m³/1km
DHẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165,41m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,11m2
3Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,008100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,008100m3
5Biển báo tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4biển
6Cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
8Tôn lượn sóng mạ kẽm điện phân, bước cột 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116m
9Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,03110m³/1km
EHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,372100m3
2Đào móng cột đèn - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0716100m3
3Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,1636m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,372100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3584100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,168m3
7Khung móng cột 7m (M16x240x240x500mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,84m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9100 m
10Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,46100m
11Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,39100m
12Rải lưới báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt490m
13Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt141 bộ
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31 bộ
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
16Lắp dựng cột thép, cột gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt141 cột
17Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,05100m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt301 đầu cáp
20Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1201 đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bảng
22Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cột
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 tủ
24Thí nghiệm tiếp địa cột điện, tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15Vị trí
25Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,624610m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2Máy lu bánh hơiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3Máy lu bánh thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4Máy lu rungBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy cắt uốn thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10Máy hàn điệnBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12Máy rải bê tông nhựaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13Máy thổi bụiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
15Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy lu bánh hơi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy lu bánh thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy lu rung
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
5
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
6
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
7
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Máy hàn điện
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
11
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
12
Máy rải bê tông nhựa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
13
Máy thổi bụi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
14
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
15
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường - Cấp đất I
24,1606 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I
24,1606 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào nền đường - Cấp đất II
0,468 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Vận chuyển đất - Cấp đất II
0,468 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Mua đất đắp K95
10.921,7928 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Mua đất đắp K98
867,5511 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
79,8785 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
6,1809 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Vận chuyển đất
1.178,9344 10m³/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,1508 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,8004 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Rải bạt xác rắn chống mất nước
21,52 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30
4,304 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
6,5169 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Lưới cốt sợi thuỷu tinh
6,5169 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
6,3017 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
6,3017 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
20,1185 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
26,6354 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5%
370,4526 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa
3,7045 100tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bạt dứa chống thấm
1.622,17 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30
162,217 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
1.622,17 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm
1.622,17 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,528 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
7,92 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
4,8523 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
24,4464 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30
497 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30
31 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,792 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,6 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30
132 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,062 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
0,682 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
3,0008 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
13,64 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Đào móng - Cấp đất III
0,56 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30
24,42 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
24,42 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
6,105 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
24,42 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Mua cây bàng đài loan đk >10cm
50 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Vận chuyển đá dăm các loại
138,2157 10m³/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
6,93 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Vận chuyển đất - Cấp đất IV
0,0693 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Đào bùn lẫn rác
10,8 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Vận chuyển đất - Cấp đất I
0,108 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,54 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây