Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 15:15 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trường TH-THCS Thanh Lương, thị xã Bình Long (Giai đoạn 1)
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Trường TH-THCS Thanh Lương, thị xã Bình Long (Giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công năm 2022-2024
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:10 19/08/2022
đến
16:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng Trường TH-THCS Thanh Lương, thị xã Bình Long (Giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công năm 2022-2024
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.430.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.085.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Số lượng: 01 người+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC LẦU KHỐI TIỂU HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,8487100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V26,217m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,1105100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,0004100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,0919100m3
6Mua đất để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V462,3395m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,6234100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,4936100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V61,3259m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20,347m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,1562m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,633m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4872m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V70,049m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,6592m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14,5856m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V19,9598m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V60,9885m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V94,6671m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V17,2892m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,9844m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,1184100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,6224100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,2032100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,558100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,0975100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,8325100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,667100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2653tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,529tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4799tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,1907tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,3645tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3734tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,485tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,591tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,4614tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,6258tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8562tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2771tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,4948tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,0244tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,8331tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,656tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2463tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,27tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,7766tấn
48Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24,7469m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,5959m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V19,7149m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,6696m3
52Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,351m3
53Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V92,2227m3
54Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V146,9678m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.090,2331m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.514,0136m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V524,457m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V29,35m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V192,7m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V56,659m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V258,494m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.041,181m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V199,33m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V60,44m2
65Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.838,154m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.838,154m2
67Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2.413,8817m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.299,1611m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2.952,8746m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V716,7m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V239m
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V230,88m2
73SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,92m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V113,954m2
75Công tác ốp gạch nung 100x200 màu nâu đỏ vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V64,563m2
76Ốp đá chẻ tự do vào chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,848m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V80,24m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V879,713m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V70,2178m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V57,8676m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,6396m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V106,58m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V281,22m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V317,385m2
85Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,8482tấn
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,8482tấn
87Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.2zemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,6531100m2
88SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V84,76m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V292,2336m2
90Vách kính khung sắt mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V21,6m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50,9184m2
92SX hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50,9184m2
93SX cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V84,37m2
94SX cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V158,9136m2
95SXLD kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V144,7568m2
96SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V42,35m2
97SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,6m2
98SX vách kính khung sắt kính dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V21,6m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V282,194m2
100Khoá cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V48bộ
101Gia công lan can hành langĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22,867m2
102Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22,867m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22,867m2
104SXLD tay vịn Inox D72x1.5+D27x1.2+D60x1.5 ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,708m2
105SXLD quả cầu Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
106SXLD tay vịn Inox D42x1.5+D21x1.2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,738m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,0385100m2
108SXLD lan can cầu thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,756m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,756m2
110Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V332,35m2
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1958100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1958100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,846m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,71m3
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,578m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0204100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0398tấn
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
119Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,764m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V36,67m2
121Quét nước xi măng 2 nước chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V36,67m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,275m2
123Lớp sỏi trứngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,21m3
124Lớp than củiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,21m3
125Lớp đá dămĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,42m3
126Bản bê tông đục lỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,123100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,123100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,56m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,46m3
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,368m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0122100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0368tấn
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3cái
135Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,7048m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V26,664m2
137Quét nước xi măng 2 nước chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V26,664m2
138Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,47m2
139Lớp sỏi trứngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,112m3
140Lớp than củiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,112m3
141Lớp đá dămĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,21m3
142Bản bê tông đục lỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
143Lắp đặt đèn led CSLH 1x20W chiếu sáng lớp học có máng treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V110bộ
144Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20bộ
145Lắp đặt đèn led máng dẹp thường 1x18WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4bộ
146Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20bộ
147Lắp đặt đèn dowlight led D135*12W âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V26bộ
148Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 60W D1.2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V42cái
149Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
150Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
151Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
152Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
153Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
154Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24cái
155Lắp đặt MCCB-B63A 2P-10kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
156Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
157Lắp đặt MCB-B20A 1P-6kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
158Lắp đặt MCB-B16A 1P-6kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
159Lắp đặt MCB-B10A 1P-6kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
160Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W300xH400xD150, gồm có:1 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
161Lắp đặt tủ điện STĐ 200x300x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
162Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40hộp
163Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50hộp
164Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V90m
165Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V400m
166Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V140m
167Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V600m
168Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2.700m
169Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D65/50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V85m
170Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50m
171Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V250m
172Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V200m
173Lắp đặt ống luồn PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V900m
174Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V300cái
175Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cọc
176Bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
177Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50m
178SXLĐ ti thép ren suốt M6 L600 treo đènĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V110cái
179Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,9233m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0637100m3
182Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,375m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,5526m3
184Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.....Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1hệ
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,24m3
186Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,072m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,009m3
188Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1229m3
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,152m2
190Đan BTCTĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
191Lắp đặt MCCB 2P 20AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
192Lắp đặt Contactor 3P 22AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
193Lắp đặt Overload 3P 16AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
194Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
195Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
196Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30m
197Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
198Lắp đặt tủ điện 250x300x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
199Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8100m
200Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,2100m
201Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6100m
202Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,13100m
203Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6100m
204Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1100m
205Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2100m
206Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,6100m
207Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cuộn
208Keo A-B chống thấm (sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12kg
209Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22cái
211Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V22cái
212Lắp đặt lavabo chân treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18bộ
213Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18bộ
214Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18cái
215Lắp đặt vòi rửa có sen tắm Inox D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
216Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20bộ
217Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6bộ
218Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6bộ
219Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V26cái
220Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
221Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
222Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
223Lắp đặt co uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V60cái
224Lắp đặt lơi chếch uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
225Lắp đặt tê uPVC D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
226Lắp đặt nối thẳng uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
227Lắp đặt nối thẳng uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
228Lắp đặt nối thẳng uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
229Lắp đặt nối thẳng uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
230Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24cái
231Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
232Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24cái
233Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18cái
234Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
235Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
236Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V90cái
237Lắp đặt co uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
238Lắp đặt lơi chếch uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40cái
239Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
240Lắp đặt nắp bít D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24cái
241Lắp đặt co uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40cái
242Lắp đặt lơi chếch uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
243Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18cái
244Lắp đặt nối thẳng uPVC 90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
245Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
246Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
247Lắp đặt nắp bít D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24cái
248Lắp đặt co uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V60cái
249Lắp đặt lơi chếch uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V80cái
250Lắp đặt tê uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
251Lắp đặt y uPVC 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
252Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
253Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
254Lắp đặt co uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
255Lắp đặt tê uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
256Lắp đặt lơi chếch uPVC 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
257Lắp đặt co uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
258Lắp đặt tê uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
259Lắp đặt lơi chếch uPVC 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
260Lắp đặt côn uPVC 34-21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V36cái
261Lắp đặt côn uPVC 34-27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
262Lắp đặt côn uPVC 42-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
263Lắp đặt côn uPVC 49-42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
264Lắp đặt côn uPVC 60-42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
265Lắp đặt côn uPVC 90-60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6cái
266Lắp đặt côn uPVC 90-42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
267Lắp đặt côn uPVC 114-42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
268Lắp đặt côn uPVC 114-60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
269Lắp đặt xi phong D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
270Lắp đặt xi phong D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
271Lắp đặt bít thông tắc D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
272Lắp đặt bít thông tắc D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
273Lắp đặt bít thông tắc D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5cái
274Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bể
275Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HPĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
276Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,03100m
277Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,267m3
278Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0527100m3
279Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,267m3
280Lắp đặt thanh treo bơm Inox D10,L=1.3mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
281Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10bộ
282Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6bộ
283Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bao
284SXLĐ kim thu sét tiên đạo- ESE Nimbus 15(Rbv=51m,bảo vệ cấp II)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1kim
285SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1trụ
286SXLD giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
287Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng L=2.4m,D16Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cọc
288Lắp đặt bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
289Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V35m
290Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V55m
291Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,12100m
292Hộp kiểm tra đo điện trởĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
293Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1
294Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30m
295Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x500x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
296Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
297Lắp đặt Hub phân phối 8 out portĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
298Lắp đặt Modum ADSLĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
299Lắp đặt ổ Rack cắm mạng lan Data âm tường+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12cái
300Lắp đặt hộp đấu nối D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30hộp
301Lắp đặt dây cáp nhảy L=4m Cat 6e 4P UTP(8line)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
302Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP(8 line)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V500m
303Lắp đặt ống luồn PVC D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
304Lắp đặt ống luồn PVC D32Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
305Lắp đặt ống luồn PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40m
306Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V400m
BHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 80M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,4382100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4545100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9837100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,48m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,069100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16,2112m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2908100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,656m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,388100m2
11Nắp bể nước nhỏĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0114tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,8549tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6291tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,5441tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4643tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0085tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V84,312m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V39,52m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V39,52m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V67,62m2
22Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V84,312m2
23SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bểĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
24Lắp đặt tấm cản nước Sika waterbars V-25Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30m
CHẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện 200x200x120Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
2Lắp đặt MCCB 2P B40AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/XLPE/Cu 2x10mm2, 0.6-1kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V120m
4Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V120m
5Lắp đặt băng vải làm dấu đường điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V120m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14,0094m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0899100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,0154m3
10Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,1100m
11Lắp đặt lơi-co uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,7937m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0579100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,7937m3
DHẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V45m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V45m
3Lắp đặt ống PVC D150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,25100m
4Măng sông nối ống D150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V7cái
5SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HPĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
6Lắp đặt hộp tủ điều khiển bơmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
7Kéo rải dây điện 3x3.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
8Lắp đặt cáp Inox treo bơm D5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
9Lắp đặt ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,8100m
10Chèn sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,7745m3
11Nắp giếng tấm thép dày 3lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2239m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2Máy cắt gạch đá- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3Máy đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
5Máy đầm bàn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7Máy trộn bê tông- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8Máy tời hoặc vận thăng- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9Máy khoan- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10Máy cắt, uốn sắt thép- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
2
Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
3
Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
5
Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
6
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
7
Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
2
8
Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
9
Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
10
Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
11
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,8487 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
26,217 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,1105 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
1,0004 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,0919 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
6 Mua đất để đắp nền nhà
462,3395 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
4,6234 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
18,4936 100m3/1km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150
61,3259 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
20,347 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
13,1562 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
12 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100
6,633 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
0,4872 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
70,049 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
11,6592 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
14,5856 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
19,9598 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
60,9885 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
94,6671 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
17,2892 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
6,9844 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
2,1184 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
4,6224 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,2032 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
6,558 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
12,0975 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,8325 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,667 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2653 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,529 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,4799 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
3,1907 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,3645 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3734 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,485 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,591 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4614 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
6,6258 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,8562 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,2771 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,4948 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,0244 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
9,8331 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,656 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
1,2463 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,27 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,7766 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
48 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày
24,7469 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày
13,5959 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao
19,7149 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án khu vực Bình Long như sau:

  • Có quan hệ với 119 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,46 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,50%, Xây lắp 77,50%, Tư vấn 19,00%, Phi tư vấn 0,50%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.220.545.135.880 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.203.859.038.235 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,37%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây