Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 15:15 19/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of Thanh Luong Secondary and High School, Binh Long town (Phase 1)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of Thanh Luong Secondary and High School, Binh Long town (Phase 1)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Public investment capital in 2022-2024
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 29/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:10 19/08/2022
to
16:00 29/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 29/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
2
Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
3
Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
4
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
5
Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
6
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
7
Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
2
8
Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
9
Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
10
Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1
11
Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,8487 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
26,217 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,1105 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
1,0004 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,0919 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
6 Mua đất để đắp nền nhà
462,3395 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
4,6234 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
18,4936 100m3/1km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150
61,3259 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
20,347 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
13,1562 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
12 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100
6,633 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
0,4872 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
70,049 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
11,6592 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
14,5856 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
19,9598 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
60,9885 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
94,6671 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
17,2892 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
6,9844 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
2,1184 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
4,6224 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,2032 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
6,558 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
12,0975 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,8325 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,667 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2653 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,529 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,4799 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
3,1907 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,3645 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3734 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,485 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,591 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4614 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
6,6258 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,8562 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,2771 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,4948 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,0244 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
9,8331 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,656 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
1,2463 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,27 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,7766 tấn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
48 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày
24,7469 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày
13,5959 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao
19,7149 m3 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 60

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second