Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 14:14 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bổ sung hệ thống chiếu sáng đường 3-2 (Đoạn trước trường Bướm Vàng), Đường 825 đoạn trước Trường cấp 2 Hậu Nghĩa, các khu dân cư vượt lũ.
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bổ sung hệ thống chiếu sáng đường 3-2 (Đoạn trước trường Bướm Vàng), Đường 825 đoạn trước Trường cấp 2 Hậu Nghĩa, các khu dân cư vượt lũ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp kinh tế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:09 23/08/2022
đến
15:00 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Bổ sung hệ thống chiếu sáng đường 3-2 (Đoạn trước trường Bướm Vàng), Đường 825 đoạn trước Trường cấp 2 Hậu Nghĩa, các khu dân cư vượt lũ.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bình Phú L.A; Địa chỉ: Số 277/10/9 Quốc lộ 62, khu phố Xuân Hòa 1, Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.061.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 412.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp hoặc công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 962.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình tương tự bằng hợp đồng thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục điện chiếu sáng thì giá trị hợp đồng đối với các công trình này chỉ xét cho hạng mục điện chiếu sáng. - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.886.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảmnhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG 3-2
1Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,522m3
2Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m2
3Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,878m3
4Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,189tấn
5Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,66m2
6Đào mương cáp vỉa hèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,24m3
7Đắp cát mương cáp vỉa hèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,988m3
8Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,89m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,65100m
10Lắp dựng trụ đèn STK cao 8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
11Lắp dựng cần đènTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt bảng Domino trong thân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m
14Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,611100m
15Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
16Lắp đặt đèn LED 100W-220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
17Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m
18Lắp đặt tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
19Luồn cáp cửa trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
20Lắp cửa trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,810 cột
21Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18đầu
BĐƯỜNG 825
1Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,773m3
2Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m2
3Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,997m3
4Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
5Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,24m2
6Đào mương cáp vỉa hèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,12m3
7Đắp cát mương cáp vỉa hèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,744m3
8Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,32m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,04100m
10Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
11Lắp dựng trụ đèn STK cao 8mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7trụ
12Tháo thu hồi cần đènTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp dựng cần đènTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
14Lắp đặt bảng Domino trong thân trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
15Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,081100m
16Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
17Tháo đèn LED 150W-220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
18Lắp đặt đèn LED 100W-220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
19Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm2 trong trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,82100m
20Luồn cáp cửa trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7trụ
21Lắp cửa trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,710 cột
22Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14đầu
CKHU DÂN CƯ VƯỢT LŨ HÒA KHÁNH NAM
1Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
2Lắp dựng cần đènTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86cái
3Rải, căng cáp LV-ABC 4x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,212100m
4Rải, căng cáp LV-ABC 4x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,439100m
5Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
6Lắp đặt đèn LED 100W-220VTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86bộ
7Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,44100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2Cần cẩu hoặc cần trụcSức nâng ≥ 03 tấn1
3Xe nângChiều cao nâng ≥ 12m1
4Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít2
5Máy hànKhông yêu cầu1
6Máy đầm dùiKhông yêu cầu2
7Máy đo điện trở đấtKhông yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
1
2
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng ≥ 03 tấn
1
3
Xe nâng
Chiều cao nâng ≥ 12m
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
2
5
Máy hàn
Không yêu cầu
1
6
Máy đầm dùi
Không yêu cầu
2
7
Máy đo điện trở đất
Không yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển
4,522 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
2 Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển
0,035 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển
4,878 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
4 Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển
0,189 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
5 Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển
3,66 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
6 Đào mương cáp vỉa hè
27,24 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
7 Đắp cát mương cáp vỉa hè
9,988 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
8 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè
15,89 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm
2,65 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
10 Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m
8 trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
11 Lắp dựng cần đèn
8 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
12 Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ
8 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
13 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2
0,092 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
14 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2
2,611 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
15 Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ
9 bộ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
16 Lắp đặt đèn LED 100W-220V
8 bộ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
17 Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ
0,88 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
18 Lắp đặt tủ điều khiển
1 tủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
19 Luồn cáp cửa trụ
8 trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
20 Lắp cửa trụ
0,8 10 cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
21 Làm đầu cáp khô
18 đầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
22 Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển
3,773 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
23 Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển
0,022 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
24 Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển
3,997 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
25 Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển
0,161 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
26 Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển
2,24 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
27 Đào mương cáp vỉa hè
21,12 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
28 Đắp cát mương cáp vỉa hè
7,744 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
29 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè
12,32 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm
2,04 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
31 Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm
0,07 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
32 Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m
7 trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
33 Tháo thu hồi cần đèn
7 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
34 Lắp dựng cần đèn
21 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
35 Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ
7 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
36 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2
2,081 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
37 Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ
7 bộ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
38 Tháo đèn LED 150W-220V
7 bộ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
39 Lắp đặt đèn LED 100W-220V
28 bộ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
40 Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm2 trong trụ
1,82 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
41 Luồn cáp cửa trụ
7 trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
42 Lắp cửa trụ
0,7 10 cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
43 Làm đầu cáp khô
14 đầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
44 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm
0,1 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
45 Lắp dựng cần đèn
86 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
46 Rải, căng cáp LV-ABC 4x25mm2
0,212 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
47 Rải, căng cáp LV-ABC 4x16mm2
25,439 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
48 Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ
18 bộ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
49 Lắp đặt đèn LED 100W-220V
86 bộ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
50 Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ
3,44 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây