Thông báo mời thầu

gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 21:46 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang đô thị thị trấn Hương Canh. Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh khu Vườn Sim
Gói thầu
gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chỉnh trang đô thị thị trấn Hương Canh. Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh khu Vườn Sim
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách thị trấn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 11/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:39 31/08/2022
đến
08:30 11/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 11/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
133.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/09/2022 (09/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị thị trấn Hương Canh. Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh khu Vườn Sim
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh. Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh. Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2022; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu làm rõ (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh. Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.381.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.676.236.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 7.137.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là Công trình hạ tầng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.137.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt183,9288m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt325,2781m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0921100m3
4Chặt câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt183cây
5Đào gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt183gốc
6Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngãChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt183cây
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,915100m3
8Phá dỡ, dọn dẹp chuồng bòChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1chuồng
9Phá dỡ, dọn dẹp bếp nhà dânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bếp
BVỈA HÈ, CÂY XANH
1Đào nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3629100m3
2Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3629100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3589100m3
4Rải bạt dứa chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6.053,81m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt605,381m3
6Láng nền, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6.053,81m2
7Lát gạch TerrazzoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6.053,81m2
8Đắp nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,6173m3
9Rải bạt dứa chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt741,564m2
10Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4719100m2
11Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,0782m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,7166100m2
13Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114,448m3
14Láng nền, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt741,564m2
15Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.286,39m
16Bó vỉa cong hè, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt185,49m
17Đào móng bó gáy hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3408100m3
18Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3408100m3
19Mua đất đắp K95, K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,4571m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0598100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1426100m3
22Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,745710m³/1km
23Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,318100m2
24Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,278m3
25Xây tường, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,4519m3
26Trát tường, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,8046m2
27Đào móng hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,28100m3
28Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,28100m3
29Láng nền, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt209,0352m2
30Xây tường, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,2588m3
31Trát tường, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt209,0352m2
32Cây Giáng hương đk =12 -15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt428cây
33Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt428cây
34Đất màu hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt335,552m3
35Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4281 cây / 90 ngày
36Mua bộ hố thu nước ngăn mùiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65bộ
37Cắt mặt đường BTXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt189,8m
38Đào móng hố ga ngăn mùiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,56311m3
39Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,55m3
40Lắp đặt hố thu nước ngăn mùiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,5công
41Mua đất đắp trả hố ga ngăn mùiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,14m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,247100m3
43Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,01410m³/1km
44Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,85m3
45Khoan rút lõi thành hố ga để lắp ống thu nước từ hố thu ngăn mùi đường kính D250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130vị trí
46Khoan rút lõi thành hố ga để lắp ống thu nước từ hố thu ngăn mùi đường kính D80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65vị trí
47Thi công hoàn trả bê tông thành hố ga bằng vữa tự chảy không co ngót D250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt260vị trí
48Thi công hoàn trả bê tông thành hố ga bằng vữa tự chảy không co ngót D80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130vị trí
49Tháo tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1401cấu kiện
50Phá dỡ - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,532m3
51Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0753100m3
52Đào bùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,5m3
53Vận chuyển bùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,175100m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,106100m2
55Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,4m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2016100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4049tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,032m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1401cấu kiện
60Vận chuyển đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,44310m³/1km
CĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt169,4m
2Dán giấy trang trí vào tường gỗ vánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,64m2
3Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3192100m2
4Bê tông, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,39m3
5Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.500m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
7Cờ hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
8Biển báo phản quang biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4biển
9Biển báo hình chữ nhật 80x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m2
10Biển báo hình chữ nhật 80x140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,24m2
11Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2áo
12Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 ngườiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180ca
13Đào móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8721m3
14Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,072m3
15Cột đỡ biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,4m
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
17Vận chuyển đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,243610m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2Máy ủiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3Máy cưa gỗBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8Máy cắt uốn thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11Máy hànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13Ô tô cần cẩuBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy ủi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy cưa gỗ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
5
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
6
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
7
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
11
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
12
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
13
Ô tô cần cẩu
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch
183,9288 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
325,2781 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Vận chuyển phế thải
5,0921 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Chặt cây
183 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đào gốc cây
183 gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã
183 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,915 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Phá dỡ, dọn dẹp chuồng bò
1 chuồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá dỡ, dọn dẹp bếp nhà dân
1 bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đào nền đường
4,3629 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Vận chuyển đất
4,3629 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3589 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Rải bạt dứa chống mất nước
6.053,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30
605,381 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Láng nền, vữa XM M75, PCB30
6.053,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Lát gạch Terrazzo
6.053,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Đắp nền
55,6173 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Rải bạt dứa chống mất nước
741,564 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn móng
2,4719 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
37,0782 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa
22,7166 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40
114,448 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Láng nền, vữa XM M75, PCB30
741,564 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75, PCB30
2.286,39 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Bó vỉa cong hè, vữa XM M75, PCB30
185,49 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Đào móng bó gáy hè
0,3408 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Vận chuyển đất
0,3408 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Mua đất đắp K95, K90
27,4571 m3  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0598 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1426 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Vận chuyển đất
2,7457 10m³/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Ván khuôn móng
0,318 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
2,278 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Xây tường, vữa XM M75, PCB30
26,4519 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Trát tường, vữa XM M75, PCB30
105,8046 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Đào móng hố trồng cây
4,28 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Vận chuyển đất
4,28 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Láng nền, vữa XM M50, PCB30
209,0352 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Xây tường, vữa XM M75, PCB30
52,2588 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Trát tường, vữa XM M75, PCB30
209,0352 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Cây Giáng hương đk =12 -15cm
428 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m
428 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Đất màu hố trồng cây
335,552 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3
428 1 cây / 90 ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Mua bộ hố thu nước ngăn mùi
65 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Cắt mặt đường BTXM
189,8 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Đào móng hố ga ngăn mùi
14,5631 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30
4,55 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lắp đặt hố thu nước ngăn mùi
97,5 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Mua đất đắp trả hố ga ngăn mùi
10,14 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 270

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây