Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 21:46 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Urban embellishment of Huong Canh town. Category: Sidewalks, trees in Sim Garden
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Urban embellishment of Huong Canh town. Category: Sidewalks, trees in Sim Garden
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The town's budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
08:30 11/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:39 31/08/2022
to
08:30 11/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 11/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
133.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty three million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy ủi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy cưa gỗ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
5
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
6
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
7
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy cắt uốn thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
11
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
12
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
13
Ô tô cần cẩu
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu gạch
183,9288 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
325,2781 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Vận chuyển phế thải
5,0921 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Chặt cây
183 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Đào gốc cây
183 gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã
183 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,915 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Phá dỡ, dọn dẹp chuồng bò
1 chuồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá dỡ, dọn dẹp bếp nhà dân
1 bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đào nền đường
4,3629 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Vận chuyển đất
4,3629 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3589 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Rải bạt dứa chống mất nước
6.053,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30
605,381 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Láng nền, vữa XM M75, PCB30
6.053,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Lát gạch Terrazzo
6.053,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Đắp nền
55,6173 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Rải bạt dứa chống mất nước
741,564 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn móng
2,4719 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
37,0782 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa
22,7166 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40
114,448 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Láng nền, vữa XM M75, PCB30
741,564 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75, PCB30
2.286,39 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Bó vỉa cong hè, vữa XM M75, PCB30
185,49 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Đào móng bó gáy hè
0,3408 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Vận chuyển đất
0,3408 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Mua đất đắp K95, K90
27,4571 m3  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0598 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1426 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Vận chuyển đất
2,7457 10m³/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Ván khuôn móng
0,318 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
2,278 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Xây tường, vữa XM M75, PCB30
26,4519 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Trát tường, vữa XM M75, PCB30
105,8046 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Đào móng hố trồng cây
4,28 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Vận chuyển đất
4,28 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Láng nền, vữa XM M50, PCB30
209,0352 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Xây tường, vữa XM M75, PCB30
52,2588 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Trát tường, vữa XM M75, PCB30
209,0352 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Cây Giáng hương đk =12 -15cm
428 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m
428 cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Đất màu hố trồng cây
335,552 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3
428 1 cây / 90 ngày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Mua bộ hố thu nước ngăn mùi
65 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Cắt mặt đường BTXM
189,8 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Đào móng hố ga ngăn mùi
14,5631 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30
4,55 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Lắp đặt hố thu nước ngăn mùi
97,5 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Mua đất đắp trả hố ga ngăn mùi
10,14 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh as follows:

  • Has relationships with 53 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.31 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 2.22%, Construction 84.44%, Consulting 6.67%, Non-consulting 6.67%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 150,626,218,394 VND, in which the total winning value is: 148,924,298,360 VND.
  • The savings rate is: 1.13%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 86

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second