Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SAN NỀN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
32.8219 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
0.6956 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
5.124 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
5.124 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3Km |
38.0115 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cát nền |
4637.403 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sử dụng cát san nền) |
1.281 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
KHỐI LỚP HỌC - KHỐI HÀNH CHÍNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn |
168 |
tấn/
lần |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
168.599 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) |
669.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
13.6041 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm - thép fi 6mm |
8.9184 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm - thép fi 16mm |
20.664 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm - thép fi 20mm |
0.6874 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Thép bản dày 8mm |
2256.76 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Thép ống tròn D27x1.2mm |
51.08 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I |
28.11 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm |
223 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn |
4.3313 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
2.3356 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I |
0.4588 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) |
126.7785 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
11.2841 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
45.6453 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột |
2.1975 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
5.6322 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài |
0.5632 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - thép fi 8mm |
0.2096 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm - thép fi 10mm |
0.5356 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - thép fi 14mm |
3.1114 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm - thép fi 18mm |
1.2472 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
6.0551 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
1.0052 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - thép fi 6mm |
0.1929 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m - thép fi 18mm |
0.3758 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m - thép fi 20mm |
2.6612 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
2.1082 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
61.6715 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
10.2785 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - thép fi 6mm |
2.4482 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - thép fi 16mm |
0.3624 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - thép fi 18mm |
4.7643 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m - thép fi 20mm |
9.6772 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
35.9902 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài |
3.9844 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - thép fi 6mm |
1.0174 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - thép fi 8mm |
0.1127 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - thép fi 10mm |
0.0149 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |