Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.093 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
10.5876 |
100m3 |
||
4 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV |
3.429 |
100m3 |
||
5 |
Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng bằng búa căn, đá cấp III |
372.21 |
m3 |
||
6 |
Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III tính 90% KL |
1.2884 |
100m3 |
||
7 |
Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL |
14.316 |
m3 |
||
8 |
Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp IV tính 90% KL |
0.4096 |
100m3 |
||
9 |
Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp IV tính 10% KL |
4.551 |
m3 |
||
10 |
Đào chân khay, móng kè, bó nền, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90% KL |
1.605 |
100m3 |
||
11 |
Đào chân khay, móng kè, đánh cấp bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL |
17.833 |
m3 |
||
12 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
17.6021 |
100m3 |
||
13 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
100m3 |
|||
14 |
Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) |
13.8984 |
100m3 |
||
15 |
Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) |
4.1449 |
100m3 |
||
16 |
Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) |
1.319 |
100m3 |
||
17 |
Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
1.319 |
100m3 |
||
18 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
1.319 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất hữu cơ (KL xem bảng điều phối đất) |
0.0698 |
100m3 |
||
20 |
Xúc đá lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ sang bên cạnh bằng máy đào 0,8m3 đá cấp III tính 83% KL |
3.0893 |
100m3 |
||
21 |
Vận chuyển đá tận dụng và đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m |
3.0893 |
100m3 |
||
22 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
23 |
Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III tính 90% KL |
4.2558 |
100m3 |
||
24 |
Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL |
47.287 |
m3 |
||
25 |
Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV tính 90% KL |
1.4781 |
100m3 |
||
26 |
Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV tính 10% KL |
16.423 |
m3 |
||
27 |
Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
11.9456 |
100m3 |
||
28 |
Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm |
58.7755 |
100m2 |
||
29 |
Ván khuôn mặt đường bê tông |
5.0691 |
100m2 |
||
30 |
Rải ny lon, bạt lót mặt đường bê tông |
58.7755 |
100m2 |
||
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 |
940.408 |
m3 |
||
32 |
Cắt khe co giãn đường bê tông |
116.808 |
10m |
||
33 |
CỐNG THOÁT NƯỚC |
||||
34 |
Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90% KL |
0.4183 |
100m3 |
||
35 |
Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10% KL |
4.648 |
m3 |
||
36 |
Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV tính 90% KL |
0.1424 |
100m3 |
||
37 |
Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV tính 10% KL |
1.582 |
m3 |
||
38 |
Phá đá móng cống bằng thủ công, đá cấp III |
4.1 |
m3 |
||
39 |
Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 |
30.29 |
m3 |
||
40 |
Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
49.44 |
m2 |
||
41 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản, tấm đan đá 1x2, mác 200 |
2 |
m3 |
||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 150 |
2.85 |
m3 |
||
43 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 |
0.74 |
m3 |
||
44 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm |
0.1508 |
tấn |
||
45 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
1.05 |
m3 |
||
46 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm |
0.0985 |
tấn |
||
47 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 |
1.06 |
m3 |
||
48 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên |
15 |
cấu kiện |
||
49 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển = 1km đầu tiên |
0.5 |
10 tấn/1km |
||
50 |
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km |
0.2625 |
10 tấn/1km |