Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 14:49 05/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hợp tác xã Nông nghiệp 714 xã Ea Păl, huyện Ea Kar
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hợp tác xã Nông nghiệp 714 xã Ea Păl, huyện Ea Kar
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 16/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:47 05/12/2019
đến
08:00 16/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 16/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
33.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/12/2019 (15/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA PĂL, HUYỆN EA KAR
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Hợp tác xã Nông nghiệp 714 xã Ea Păl, huyện Ea Kar
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA PĂL, HUYỆN EA KAR , địa chỉ: Xã Ea Păl, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Pal, BQL xã Ea Pal (Địa chỉ, Xã Ea Pal, huyện Ea Kar) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Văn. Địa chỉ: 20 Lê Thánh Tông, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD An Quân. Địa chỉ: Số 17/67 Nguyễn Viết Xuân - TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA PĂL, HUYỆN EA KAR , địa chỉ: Xã Ea Păl, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Pal, BQL xã Ea Pal (Địa chỉ, Xã Ea Pal, huyện Ea Kar) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ea Pal, BQL xã Ea Pal (Địa chỉ, Xã Ea Pal, huyện Ea Kar) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2016(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 50.000.000.000 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình thủy lợi cấp IV (có hạng mục Trạm bơm và Kênh BTXM). * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực) * Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Loại công trình: Đập ngăn nước và các công trình thủy lợi chịu áp khác
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
2Kỹ thuật thi công1- có trình độ cao đẳng chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình thủy lợi cấp IV. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.Chương V0Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kếChương V0Khoản
BHẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng=máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V20,0748100m3
2Đào kênh mương TC, đất cấp IIChương V223,0533m3
3Vc đất =ôtô 5T p.vi Chương V22,3053100m3
4Đào xúc đất để đắp,đất cấp IIIChương V20,9161100m3
5Vận chuyển đất cấp III để đắp ,cly 1kmChương V20,9161100m3
6Vc đất đắp tiếp 1km,đất cấp IIIChương V20,9161100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V15,5245100m3
8Đắp mang đất cấp III, thủ côngChương V402,3287m3
9Bê tông đá (4x6) mác 75Chương V103,852m3
10Đáy kênh bê tông đá 1x2 M200Chương V192,0243m3
11Tường kênh bê tông đá 1x2 M200Chương V260,15m3
12Thanh giằng bê tông đá 1x2 M200Chương V5,526m3
13Cốt thép tường đường kính Chương V22,1999tấn
14Ván khuôn thépChương V43,1445100m2
15Giấy dầu nhựa đườngChương V67,5736m2
16BX cát lên phương tiện v/c thủ côngChương V340,192m3
17Vc cát =thủ công, 10m khởi điểmChương V340,192m3
18Vc cát =thủ công, 40m tiếp theoChương V340,192m3
19BX đá dăm các loại lên PTVC=thủ côngChương V588,5351m3
20Vc đá dăm các loại = TC, 10m khởi điểmChương V588,5351m3
21Vc đá dăm các loại =TC, 40m tiếp theoChương V588,5351m3
22Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ côngChương V162,801tấn
23Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ côngChương V162,801tấn
24Vc xi măng bao =thủ công, 10m khởi điểmChương V162,801tấn
25Vc xi măng bao =thủ công, 40m tiếp theoChương V162,801tấn
26Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ côngChương V22,6439tấn
27BX xuống sắt thép các loại bằng thủ côngChương V22,6439tấn
28Vc sắt thép =thủ công, 10m khởi điểmChương V22,6439tấn
29Vc sắt thép =thủ công, 40m tiếp theoChương V22,6439tấn
30Bê tông đá (4x6) mác 75Chương V7,6736m3
31Đáy móng BT đá 1x2 M200Chương V21,924m3
32Tường BT đá 1x2 M200Chương V24,908m3
33BTCT tấm đan đá 1x2 M200Chương V3,6m3
34Cốt thépChương V0,2464tấn
35Ván khuôn thépChương V2,8236100m2
36Sản xuất cửa van phẳngChương V1,19tấn
37Lắp đặt cửa van phẳngChương V1,19tấn
38Ty van và máy đóng mởChương V20bộ
39Lót đá (4x6) vữa M100Chương V4m3
40Đáy móng BT đá 1x2 M200Chương V8,64m3
41Tường BT đá 1x2 M200Chương V9,1m3
42BTCT tấm đan đá 1x2 M200Chương V5,4m3
43Cốt thépChương V1,1859tấn
44Ván khuôn thépChương V1,586100m2
45Phá dỡ móng các loại - Móng xây đáChương V4,16m3
46Phá dỡ tường xây gạchChương V20,8m3
47Phá dỡ cột, trụ BTCT bằng thủ côngChương V1,424m3
48Đào móng, đất cấp IIChương V48m3
49Đắp đất = đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V0,832100m3
50Lót đá (4x6) vữa M100Chương V3,996m3
51Đáy móng BTCT đá 1x2 M200Chương V7,992m3
52Tường BTCT đá 1x2 M200Chương V10,236m3
53BTCT thang, cột,dầm đá 1x2 M200Chương V1,7895m3
54Cốt thép tường đường kính Chương V2,0117tấn
55Ván khuôn thépChương V1,7594100m2
56Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Chương V13,36m3
57Trát tường ngoài , vữa XM mác 75Chương V66,8m2
58Trát tường trong , vữa XM mác 75Chương V60m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V62,4m2
60Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V60m2
61SXLD xà gồ máiChương V49m
62Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,35100m2
63SXLD la phông đỡ trầnChương V57,6m
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V3bộ
65Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cmChương V24m2
66Gia công các thiết bi đấu nối = ống thépChương V0,5935tấn
67GCLD cửa sắt ra vàoChương V3,276m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥0,8m31
2Máy ủi≥ 110CV1
3Ô tô tự đổ:5-10 tấn2
4Máy cắt uốn thép5KW1
5Máy thủy bìnhTốt1
6Máy đầm bàn1,0KW1
7Máy dùi1,5KW1
8Máy cóctốt1
9Máy trộn bê tông xi măng≥250L2
10Máy hàn23KW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥0,8m3
1
2
Máy ủi
≥ 110CV
1
3
Ô tô tự đổ:
5-10 tấn
2
4
Máy cắt uốn thép
5KW
1
5
Máy thủy bình
Tốt
1
6
Máy đầm bàn
1,0KW
1
7
Máy dùi
1,5KW
1
8
Máy cóc
tốt
1
9
Máy trộn bê tông xi măng
≥250L
2
10
Máy hàn
23KW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.
0 Khoản Chương V
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế
0 Khoản Chương V
3 Đào móng=máy đào 0,8m3, đất cấp II
20,0748 100m3 Chương V
4 Đào kênh mương TC, đất cấp II
223,0533 m3 Chương V
5 Vc đất =ôtô 5T p.vi
22,3053 100m3 Chương V
6 Đào xúc đất để đắp,đất cấp III
20,9161 100m3 Chương V
7 Vận chuyển đất cấp III để đắp ,cly 1km
20,9161 100m3 Chương V
8 Vc đất đắp tiếp 1km,đất cấp III
20,9161 100m3 Chương V
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90
15,5245 100m3 Chương V
10 Đắp mang đất cấp III, thủ công
402,3287 m3 Chương V
11 Bê tông đá (4x6) mác 75
103,852 m3 Chương V
12 Đáy kênh bê tông đá 1x2 M200
192,0243 m3 Chương V
13 Tường kênh bê tông đá 1x2 M200
260,15 m3 Chương V
14 Thanh giằng bê tông đá 1x2 M200
5,526 m3 Chương V
15 Cốt thép tường đường kính
22,1999 tấn Chương V
16 Ván khuôn thép
43,1445 100m2 Chương V
17 Giấy dầu nhựa đường
67,5736 m2 Chương V
18 BX cát lên phương tiện v/c thủ công
340,192 m3 Chương V
19 Vc cát =thủ công, 10m khởi điểm
340,192 m3 Chương V
20 Vc cát =thủ công, 40m tiếp theo
340,192 m3 Chương V
21 BX đá dăm các loại lên PTVC=thủ công
588,5351 m3 Chương V
22 Vc đá dăm các loại = TC, 10m khởi điểm
588,5351 m3 Chương V
23 Vc đá dăm các loại =TC, 40m tiếp theo
588,5351 m3 Chương V
24 Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công
162,801 tấn Chương V
25 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công
162,801 tấn Chương V
26 Vc xi măng bao =thủ công, 10m khởi điểm
162,801 tấn Chương V
27 Vc xi măng bao =thủ công, 40m tiếp theo
162,801 tấn Chương V
28 Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công
22,6439 tấn Chương V
29 BX xuống sắt thép các loại bằng thủ công
22,6439 tấn Chương V
30 Vc sắt thép =thủ công, 10m khởi điểm
22,6439 tấn Chương V
31 Vc sắt thép =thủ công, 40m tiếp theo
22,6439 tấn Chương V
32 Bê tông đá (4x6) mác 75
7,6736 m3 Chương V
33 Đáy móng BT đá 1x2 M200
21,924 m3 Chương V
34 Tường BT đá 1x2 M200
24,908 m3 Chương V
35 BTCT tấm đan đá 1x2 M200
3,6 m3 Chương V
36 Cốt thép
0,2464 tấn Chương V
37 Ván khuôn thép
2,8236 100m2 Chương V
38 Sản xuất cửa van phẳng
1,19 tấn Chương V
39 Lắp đặt cửa van phẳng
1,19 tấn Chương V
40 Ty van và máy đóng mở
20 bộ Chương V
41 Lót đá (4x6) vữa M100
4 m3 Chương V
42 Đáy móng BT đá 1x2 M200
8,64 m3 Chương V
43 Tường BT đá 1x2 M200
9,1 m3 Chương V
44 BTCT tấm đan đá 1x2 M200
5,4 m3 Chương V
45 Cốt thép
1,1859 tấn Chương V
46 Ván khuôn thép
1,586 100m2 Chương V
47 Phá dỡ móng các loại - Móng xây đá
4,16 m3 Chương V
48 Phá dỡ tường xây gạch
20,8 m3 Chương V
49 Phá dỡ cột, trụ BTCT bằng thủ công
1,424 m3 Chương V
50 Đào móng, đất cấp II
48 m3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 178

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây