Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 11:53 14/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp Nhà dân số thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp Nhà dân số thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp Y tế) và vốn huy động hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:05 23/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:51 14/12/2019
đến
08:05 23/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:05 23/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.500.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/12/2019 (02/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Nhà dân số thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp Y tế) và vốn huy động hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nhà dân số thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 34 – P. Phan Đình Phùng - TP Thái Nguyên - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Siêu Việt, Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 1, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc đô thị Việt Nam; Địa chỉ: Tổ 11 phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 34 – P. Phan Đình Phùng - TP Thái Nguyên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nhà dân số thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nhà dân số thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 34 – P. Phan Đình Phùng - TP Thái Nguyên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Siêu Việt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18 - Đường Nha Trang - Phường Trưng Vương - TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3.855688

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 34.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường: 01 người1- Là kỹ sư xây dựng, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa trong 03 năm gần đây;53
2Cán bộ kỹ thuật: 01 người1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa trong 03 năm gần đây33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 người1- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa trong 03 năm gần đây.33
4Cán bộ KCS: 01 người1- Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên phù hợp với chuyên môn của gói thầu.- Đã là cán bộ KCS ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa trong 03 năm gần đây33
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa trong 03 năm gần đây33
6Công nhân kỹ thuật: 15 người15- Phải có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản sao chứng thực)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC2,9563100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồnt4,9tấn
3Tháo dỡ cửa các loạint19Bộ
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caont59,808m2
5Phá dỡ hàng rào song sắtnt45,966m2
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépnt4,432m3
7Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépnt2,8127m3
8Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépnt22,458m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22nt45,492m3
10Phá dỡ móng các loại, móng xây gạchnt26,7072m3
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà.nt391,777m2
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhànt301,5076m2
13Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnnt188,9468m2
14Phá dỡ Nền gạch lá nemnt248,6172m2
15Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thépnt19,8203m3
16Tháo dỡ hệ thống điện các loạint10Phòng
17Tháo dỡ hệ thống nước các loạint2Phòng
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt118,1745m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0Tnt118,1745m3
20Vệ sinh tường, nền trước khi cải tạo + dọn phòng, rèm các loạint8Công
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 mnt4,7068100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt3,3100m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIInt84,5208m3
24Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IIInt79,5207m3
25Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt10,7011m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,5649100m2
27Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200nt30,518m3
28Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mmnt0,0778tấn
29Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mmnt0,7632tấn
30Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mmnt0,6558tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng.nt0,4753100m2
32Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 nt5,2279m3
33Công tác SXLD cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mnt0,2042tấn
34Công tác SXLD cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 mnt1,5441tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt0,2218100m2
36Bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột<=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 nt1,2196m3
37Công tácSXLD, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 mnt0,094tấn
38Công tác SXLD, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 mnt0,4564tấn
39Ván khuôn cột khung K1+K2nt0,8307100m2
40Bê tông cột khung, đá 2x4, tiết diện cột khung<=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200nt4,9897m3
41Công tác SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 mnt0,2929tấn
42Công tác SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 mnt2,4995tấn
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6334100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt6,7437m3
45Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 mnt0,3003tấn
46Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính>18 mm, ở độ cao <=16 mnt2,4483tấn
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, nt0,1943100m2
48Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt1,0003m3
49Công tác SXLD cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 mnt0,0304tấn
50Công tác SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 mnt0,1215tấn
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máint2,0786100m2
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt22,7372m3
53Công tác SXLD, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mmnt3,3329tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thu hồi, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt18,544m3
55Ván khuôn giằng thu hồint0,152100m2
56Bê tông giằng thu hồi nhà, đá 1x2, mác 200nt1,672m3
57Công tác SXLD cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 mnt0,0533tấn
58Công tác SXLD cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 mnt0,1954tấn
59Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x3nt1,3282tấn
60Lắp dựng xà gồ thépnt1,3282tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmnt2,8100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt16,9667m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt22,6958m3
64Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt77,932m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt77,932m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0Tnt77,932m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75nt26,9799m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt30,9892m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt5,346m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt7,7879m3
71Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt479,481m2
72Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt283,7335m2
73Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 nt402,3799m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 nt73,15m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt1.323,8617m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt585,2411m2
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt16,13m3
78Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nt32,54m2
79Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nt327,9368m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Ceramic, vữa XM cát mịn mác 75nt207,068m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt13,811m2
82Làm trần thạch cao phẳng, dạng trần thả khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mmnt60,15m2
83Trần thạch cao dạng thả, trần phẳng, khung xương nổi đồng bộ, tấm thạch cao 600x600mm dày 9mmnt60,15m2
84Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caont205m2
85Bả matít vào cột, dầm, trầnnt205m2
86Sơn trần nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủnt205m2
87Vách ngăn tiểu nam bằng COMPACT HPL chịu nước dày 12mmnt10,89m2
88SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ Việt Phápnt24,96m2
89SXLD cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ Việt Phápnt21,06m2
90SXLD cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ Việt Phápnt28,5m2
91SXLD cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ Việt Phápnt3m2
92Lắp đặt khóa cửa nhôm hệnt20bộ
93SXLD sen hoa cửa bằng Inoxnt604Kg
94Lắp đặt các loại đèn LED đui xoáynt22bộ
95Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần nt161bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDnt23bộ
97Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôint50cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtnt8cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtnt30cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạtnt8cái
101Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x150mmnt2hộp
102Lắp đặt tủ điện phòng nt8hộp
103Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềunt2cái
104Lắp đặt mặt che+ hạt công tắc đơn + đôint48Cái
105Lắp đặt đế âm tườngnt98Cái
106Lắp đặt quạt trần cánh sắtnt18cái
107Lắp đặt hộp nối,dây, các loại <=60x60mmnt16hộp
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16+30+50Ant13cái
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2nt100m
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt144m
111Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt374m
112Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt690m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmnt1.064m
114Gia công kim thu sét có chiều dài 1mnt6cái
115Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 1mnt6cái
116Con sứ chân kim thu sétnt6cái
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmnt180m
118Thép dẹt tiếp địa 40x4nt25m
119Mối nối kiểm trant2cái
120Chân đỡ dây thu sétnt132cái
121Gia công và đóng cọc chống sétnt9cọc
122Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIInt23,688m3
123Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt1,0032m3
124Ván khuôn đáy, dầm, nắp bể tự hoại, nt0,0829100m2
125Bê tông nền bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 nt4,6616m3
126Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể tự hoại, đường kính <=10 mmnt0,0984tấn
127Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể tự hoại, đường kính<=18 mmnt0,14tấn
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bể tự hoại , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt4,8052m3
129Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75nt39,2368m2
130Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 nt39,2368m2
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg nt4cái
132Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt5,3214m3
133Lắp đặt chậu rửa Larabont5bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namnt4bộ
135Lắp đặt chậu tiểu nữnt4bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu lavabont5bộ
137Lắp đặt chậu xí bệtnt5bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí)nt5cái
139Lắp đặt gương soint5cái
140Lắp đặt giá treont5cái
141Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt5cái
142Lắp đặt hộp đựng xà bôngnt5cái
143Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3nt1bồn
144Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmnt1,4100m
145Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmnt49cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmnt19cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mmnt0,15100m
148Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mmnt2cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=50mmnt4cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmnt0,84100m
151Lắp đặt cút nhựa PVC, d=60mmnt26cái
152Lắp đặt tê nhựa PVC, d=60mmnt4cái
153Lắp đăt măng sông nhựa d=60mmnt5cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmnt0,7100m
155Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmnt20cái
156Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mmnt17cái
157Lắp đăt măng sông nhựa d=90mmnt4cái
158Lắp đặt van khóa d=50mmnt1cái
159Lắp đặt van khóa d=<25mmnt5cái
160Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmnt9Cái
161Chống thấm nền khu vệ sinh bằng công nghệ cao (2 lớp chống thấm kết hợp vật liệu chống thấm chuyên dụng): Lớp 1 dùng keo kháng nước tạo màng dạng lỏng; Lớp 2 dùng bột thẩm thấu tạo màng co giãn bảo vệ bề mặtnt35,67m2
162Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạint16m2
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIInt11m3
164Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90nt11m3
165Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mmnt16m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: 1Kw2
2Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: 1,5Kw2
3Loại thiết bị: Máy khoan cầm tayĐặc điểm thiết bị: 0,5Kw2
4Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: 1,7Kw2
5Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt thépĐặc điểm thiết bị: 5Kw2
6Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: 23Kw2
7Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: 250 lít2
8Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: 80 lít2
9Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Máy đầm bàn
Đặc điểm thiết bị: 1Kw
2
2
Loại thiết bị: Máy đầm dùi
Đặc điểm thiết bị: 1,5Kw
2
3
Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay
Đặc điểm thiết bị: 0,5Kw
2
4
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
Đặc điểm thiết bị: 1,7Kw
2
5
Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt thép
Đặc điểm thiết bị: 5Kw
2
6
Loại thiết bị: Máy hàn điện
Đặc điểm thiết bị: 23Kw
2
7
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
Đặc điểm thiết bị: 250 lít
2
8
Loại thiết bị: Máy trộn vữa
Đặc điểm thiết bị: 80 lít
2
9
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
Đặc điểm thiết bị: 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp Tôn
2,9563 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ
4,9 tấn nt
3 Tháo dỡ cửa các loại
19 Bộ nt
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
59,808 m2 nt
5 Phá dỡ hàng rào song sắt
45,966 m2 nt
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
4,432 m3 nt
7 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép
2,8127 m3 nt
8 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép
22,458 m3 nt
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
45,492 m3 nt
10 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch
26,7072 m3 nt
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà.
391,777 m2 nt
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà
301,5076 m2 nt
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần
188,9468 m2 nt
14 Phá dỡ Nền gạch lá nem
248,6172 m2 nt
15 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép
19,8203 m3 nt
16 Tháo dỡ hệ thống điện các loại
10 Phòng nt
17 Tháo dỡ hệ thống nước các loại
2 Phòng nt
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
118,1745 m3 nt
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T
118,1745 m3 nt
20 Vệ sinh tường, nền trước khi cải tạo + dọn phòng, rèm các loại
8 Công nt
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
4,7068 100m2 nt
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
3,3 100m2 nt
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
84,5208 m3 nt
24 Đào móng băng, rộng
79,5207 m3 nt
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100
10,7011 m3 nt
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,5649 100m2 nt
27 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
30,518 m3 nt
28 Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính
0,0778 tấn nt
29 Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính
0,7632 tấn nt
30 Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm
0,6558 tấn nt
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng.
0,4753 100m2 nt
32 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200
5,2279 m3 nt
33 Công tác SXLD cốt thép dầm móng, đường kính
0,2042 tấn nt
34 Công tác SXLD cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm, ở độ cao
1,5441 tấn nt
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật
0,2218 100m2 nt
36 Bê tông cột đá 2x4, tiết diện cột
1,2196 m3 nt
37 Công tácSXLD, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,094 tấn nt
38 Công tác SXLD, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao
0,4564 tấn nt
39 Ván khuôn cột khung K1+K2
0,8307 100m2 nt
40 Bê tông cột khung, đá 2x4, tiết diện cột khung
4,9897 m3 nt
41 Công tác SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính
0,2929 tấn nt
42 Công tác SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao
2,4995 tấn nt
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,6334 100m2 nt
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
6,7437 m3 nt
45 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính
0,3003 tấn nt
46 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính>18 mm, ở độ cao
2,4483 tấn nt
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,
0,1943 100m2 nt
48 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,0003 m3 nt
49 Công tác SXLD cốt thép lanh tô đường kính
0,0304 tấn nt
50 Công tác SXLD cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao
0,1215 tấn nt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch như sau:

  • Có quan hệ với 277 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,45 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 76,64%, Xây lắp 14,02%, Tư vấn 2,80%, Phi tư vấn 3,74%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 2%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 176.778.394.797 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 143.789.494.481 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 18,66%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây