Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Công ty Cổ phần Poliland gửi Bên mời thầu văn bản kiến nghị làm rõ tiêu chí xét thầu. Chi tiết xem file đính kèm. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | KN xã Đồng Ích, tiêu chí xét thầu 19-04-22.pdf |
| Nội dung trả lời | “Có đề xuất vị trí bãi đổ chất thải (bùn, đất, phế thải xây dựng...) đúng nơi được phép đổ thải. Nhà thầu phải có cam kết nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ cung cấp cho bên mời thầu giấy xác nhận của cấp có thẩm quyền về vị trí đổ thải mà nhà thầu đề xuất trong HSDT đảm bảo vệ sinh môi trường và yêu cầu gia hạn thời gian đóng thầu”. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro poliland.pdf |
| Ngày trả lời | 17:18 19/04/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 1304 - 1 - CV LR HSMT HTKT Dai Lu - Dong Ich.pdf |
| Nội dung trả lời | “Đề nghị Bên mời thầu làm rõ cụ thể, với công nhân nêu ở mục 4 –Mẫu số 04 (a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt” |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi yc lam ro HK.pdf |
| Ngày trả lời | 17:15 19/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2) Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá đất tại chỗ) và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: : scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 5 năm từ năm 2017 đến hết năm 2021). kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. -Scan kèm theo các tài liệu sau: Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc,thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Số điện thoại: 02113831219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Số điện thoại: 02113831219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu ) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề hoặc đã được đào tạo ATLĐ theo ngành nghề của mình(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất c ấp 1 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.800,02 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 K85 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.897 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.899,15 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 1 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.659,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,39 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 4 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp cấp 3 K95 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,9614 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp cấp 3 K98 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8833 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2326 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4407 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3179 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,36 | m3 |
| 4 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,23 | kg |
| 5 | Mua thép khe dọc D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | tấn |
| 6 | Thép khe co có thanh truyền lực D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5417 | tấn |
| 7 | Thép khe giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5507 | tấn |
| 8 | Công cắt thép và chèn matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5245 | m2 |
| D | BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH, KÈ | |||
| 1 | Bê tông cọc cột M250, đá 1x2 + ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5224 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vỉa mác 150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,396 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,2 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn+ cốt thép + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.198,65 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9055 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1311 | 1m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1311 | m3 |
| 10 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,596 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,596 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,596 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,945 | 1m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5372 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5372 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5372 | m2 |
| 18 | Trồng cây Sấu D(15-18cm), Htb=(4-:-5m). ( trồng và bảo dưỡng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cây |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m2 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 25 | thép ống D100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,32 | kg |
| 26 | thép ống D40 dày 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,1 | kg |
| 27 | thép hộp 40x40x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,9 | kg |
| 28 | Thép hộp 20x40x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,24 | kg |
| 29 | Thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,6892 | kg |
| 30 | Thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,84 | kg |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1681 | tấn |
| 32 | Sơn sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,82 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống D300 - đất cấp 3 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 2,5m -D300, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt) | 100 | m | |
| 6 | Mua đế cống D600 (Bao gồm cả vận chuyển + Lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 7 | Mua cống tròn ly tâm HL93, dài 2,5m -D600, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8938 | 100m3 |
| 10 | Mua đế cống D1200 (bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 11 | Mua cống tròn ly tâm HL93, dài 2,5m -D1.200, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5949 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.803,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố thăm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,53 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 18 | Nắp hố ga composite tải trọng 250KN (Bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9228 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 27 | Vữa xi măng chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Song chắn rác bằng composite (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng rãnh + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,358 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,64 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,248 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,248 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,128 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0084 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,48 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 150 lít. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | lực đập ≥10kn (Kilonewton) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | sức trở thiết kế ≥ 9 tấn | 3 |
| 8 | Máy đào xúc | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy lu rung | lực rung ≥ 12 tấn | 2 |
| 11 | Máy ủi | San ủi, công suất ≥ 110CV | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 13 | Máy mài | Công suất ≥1kw | 1 |
| 14 | Cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7kw | 2 |
| 16 | Máy khoan | Công suất ≥0,5kw | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,75kw | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥30x | 1 |
| 20 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình | tổ hợp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
2 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích thùng trộn ≥ 150 lít. |
2 |
3 |
Máy đầm dùi |
công suất ≥ 1,5 Kw. |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw. |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
lực đập ≥10kn (Kilonewton) |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
công suất ≥ 23kw |
2 |
7 |
Ô tô tải tự đổ |
sức trở thiết kế ≥ 9 tấn |
3 |
8 |
Máy đào xúc |
dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
1 |
9 |
Máy đào xúc |
dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
1 |
10 |
Máy lu rung |
lực rung ≥ 12 tấn |
2 |
11 |
Máy ủi |
San ủi, công suất ≥ 110CV |
2 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥5kw |
1 |
13 |
Máy mài |
Công suất ≥1kw |
1 |
14 |
Cẩu tự hành |
Sức nâng ≥ 6 tấn |
1 |
15 |
Máy cắt gạch |
Công suất ≥1,7kw |
2 |
16 |
Máy khoan |
Công suất ≥0,5kw |
1 |
17 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥0,75kw |
1 |
18 |
Ô tô tưới nước |
Dung tích ≥5m3 |
1 |
19 |
Máy thủy bình |
Độ phóng đại ≥30x |
1 |
20 |
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình |
tổ hợp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất c ấp 1 + Vận chuyển | 5.800,02 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Mua đất cấp 3 K85 + vận chuyển | 39.897 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 30.899,15 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào xúc đất cấp 1 + vận chuyển | 7.659,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 + vận chuyển | 450,39 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào xúc đất cấp 4 + vận chuyển | 124,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Mua đất đắp cấp 3 K95 + Vận chuyển | 335,9614 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Mua đất đắp cấp 3 K98 + Vận chuyển | 25,8833 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K95 | 214,2326 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K98 | 18,4407 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Móng cấp phối đá dăm | 11,344 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bạt dứa | 59,3179 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông mặt đường (bao gồm cả ván khuôn) | 1.186,36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ma tít chèn khe | 1.150,23 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Mua thép khe dọc D14 | 0,6455 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Thép khe co có thanh truyền lực D25 | 2,5417 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Thép khe giãn D25 | 0,5507 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Công cắt thép và chèn matit | 1 | toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Quét nhựa bitum nóng | 86,5245 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông cọc cột M250, đá 1x2 + ván khuôn | 47,5224 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông móng vỉa mác 150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) | 15,396 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40 | 862,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 164,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn+ cốt thép + lắp đặt) | 12,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | 2.198,65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 153,9055 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 44,1311 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,1311 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 200,596 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | 200,596 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | 200,596 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | 10,945 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | 40,5372 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | 40,5372 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Xây móng bằng gạch đất KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,5372 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Trồng cây Sấu D(15-18cm), Htb=(4-:-5m). ( trồng và bảo dưỡng ) | 83 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,86 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,97 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,25 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông cột, TD | 2,19 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,03 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông xà, dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép) | 2,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | thép ống D100 dày 4mm | 1.287,32 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | thép ống D40 dày 1 mm | 300,1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | thép hộp 40x40x1mm | 757,9 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Thép hộp 20x40x1mm | 422,24 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Thép vuông đặc 14x14mm | 272,6892 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Thép D20 | 127,84 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Gia công lan can | 3,1681 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cuộc hành trình của bạn bắt đầu với lựa chọn đứng dậy, bước ra ngoài, và sống hết mình. "
Oprah Winfrey
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.