Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 07:44 12/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
Gói thầu
Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)
Chủ đầu tư
UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá đất tại chỗ) và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 23/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:39 12/04/2022
đến
07:30 23/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 23/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
141.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/04/2022 (21/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công ty Cổ phần Poliland gửi Bên mời thầu văn bản kiến nghị làm rõ tiêu chí xét thầu. Chi tiết xem file đính kèm.
File đính kèm nội dung cần làm rõ KN xã Đồng Ích, tiêu chí xét thầu 19-04-22.pdf
Nội dung trả lời “Có đề xuất vị trí bãi đổ chất thải (bùn, đất, phế thải xây dựng...) đúng nơi được phép đổ thải. Nhà thầu phải có cam kết nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu sẽ cung cấp cho bên mời thầu giấy xác nhận của cấp có thẩm quyền về vị trí đổ thải mà nhà thầu đề xuất trong HSDT đảm bảo vệ sinh môi trường và yêu cầu gia hạn thời gian đóng thầu”.
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi lam ro poliland.pdf
Ngày trả lời 17:18 19/04/2022

Nội dung cần làm rõ Nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ 1304 - 1 - CV LR HSMT HTKT Dai Lu - Dong Ich.pdf
Nội dung trả lời “Đề nghị Bên mời thầu làm rõ cụ thể, với công nhân nêu ở mục 4 –Mẫu số 04 (a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt”
File đính kèm nội dung trả lời CV tra loi yc lam ro HK.pdf
Ngày trả lời 17:15 19/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)
Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá đất tại chỗ) và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và Phát triển PNP. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
: scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 5 năm từ năm 2017 đến hết năm 2021). kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. -Scan kèm theo các tài liệu sau: Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc,thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 831219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Số điện thoại: 02113831219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Số điện thoại: 02113831219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu ) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2Cán bộ kỹ thuật3- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu33
3Cán bộ an toàn lao động1- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu33
4Công nhân kỹ thuật10Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề hoặc đã được đào tạo ATLĐ theo ngành nghề của mình(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đào xúc đất c ấp 1 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5.800,02m3
2Mua đất cấp 3 K85 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V39.897m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V30.899,15m3
BNỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất cấp 1 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7.659,8m3
2Đào nền đường đất cấp 2 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V450,39m3
3Đào xúc đất cấp 4 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V124,3m3
4Mua đất đắp cấp 3 K95 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V335,9614100m3
5Mua đất đắp cấp 3 K98 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V25,8833100m3
6Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V214,2326100m3
7Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4407100m3
CMẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V11,344100m3
2Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V59,3179100m2
3Bê tông mặt đường (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.186,36m3
4Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,23kg
5Mua thép khe dọc D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6455tấn
6Thép khe co có thanh truyền lực D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5417tấn
7Thép khe giãn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5507tấn
8Công cắt thép và chèn matitMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
9Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V86,5245m2
DBÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH, KÈ
1Bê tông cọc cột M250, đá 1x2 + ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V47,5224m3
2Bê tông móng vỉa mác 150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,396m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V862,2m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,2m
5Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn+ cốt thép + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,83m3
6Lát gạch Terrazzo, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.198,65m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9055m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,13111m3
9Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1311m3
10Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,596m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,596m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,596m2
13Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9451m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5372m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5372m2
16Xây móng bằng gạch đất KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5372m2
18Trồng cây Sấu D(15-18cm), Htb=(4-:-5m). ( trồng và bảo dưỡng )Mô tả kỹ thuật theo chương V83cây
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,25m2
22Bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m2
24Bê tông xà, dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
25thép ống D100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,32kg
26thép ống D40 dày 1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V300,1kg
27thép hộp 40x40x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V757,9kg
28Thép hộp 20x40x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V422,24kg
29Thép vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V272,6892kg
30Thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V127,84kg
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,1681tấn
32Sơn sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.807,82kg
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
ETHOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống D300 - đất cấp 3 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V116,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805100m3
4Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Mua cống tròn ly tâm HL93 dài 2,5m -D300, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt)100m
6Mua đế cống D600 (Bao gồm cả vận chuyển + Lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
7Mua cống tròn ly tâm HL93, dài 2,5m -D600, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9858100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8938100m3
10Mua đế cống D1200 (bao gồm vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
11Mua cống tròn ly tâm HL93, dài 2,5m -D1.200, M300 (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5949100m3
13Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.803,2m3
14Đắp đất hố thăm ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V410,53m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
16Bê tông hố ga M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V60,5m3
17Vữa xi măng chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
18Nắp hố ga composite tải trọng 250KN (Bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
22Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
25Ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9228100m2
26Bê tông hố ga M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
27Vữa xi măng chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Song chắn rác bằng composite (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
FTHOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng rãnh + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V885,358m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V509,64m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,248m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,248m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,128m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0084m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V684,48m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,856m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn ≥ 250 lít.2
2Máy trộn vữadung tích thùng trộn ≥ 150 lít.2
3Máy đầm dùicông suất ≥ 1,5 Kw.2
4Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw.2
5Máy đầm cóclực đập ≥10kn (Kilonewton)2
6Máy hàn điệncông suất ≥ 23kw2
7Ô tô tải tự đổsức trở thiết kế ≥ 9 tấn3
8Máy đào xúcdung tích gầu ≥ 0,8 m31
9Máy đào xúcdung tích gầu ≥ 1,25 m31
10Máy lu runglực rung ≥ 12 tấn2
11Máy ủiSan ủi, công suất ≥ 110CV2
12Máy cắt uốn thépCông suất ≥5kw1
13Máy màiCông suất ≥1kw1
14Cẩu tự hànhSức nâng ≥ 6 tấn1
15Máy cắt gạchCông suất ≥1,7kw2
16Máy khoanCông suất ≥0,5kw1
17Máy bơm nướcCông suất ≥0,75kw1
18Ô tô tưới nướcDung tích ≥5m31
19Máy thủy bìnhĐộ phóng đại ≥30x1
20Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trìnhtổ hợp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
2
2
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.
2
3
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,5 Kw.
2
4
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw.
2
5
Máy đầm cóc
lực đập ≥10kn (Kilonewton)
2
6
Máy hàn điện
công suất ≥ 23kw
2
7
Ô tô tải tự đổ
sức trở thiết kế ≥ 9 tấn
3
8
Máy đào xúc
dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
9
Máy đào xúc
dung tích gầu ≥ 1,25 m3
1
10
Máy lu rung
lực rung ≥ 12 tấn
2
11
Máy ủi
San ủi, công suất ≥ 110CV
2
12
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5kw
1
13
Máy mài
Công suất ≥1kw
1
14
Cẩu tự hành
Sức nâng ≥ 6 tấn
1
15
Máy cắt gạch
Công suất ≥1,7kw
2
16
Máy khoan
Công suất ≥0,5kw
1
17
Máy bơm nước
Công suất ≥0,75kw
1
18
Ô tô tưới nước
Dung tích ≥5m3
1
19
Máy thủy bình
Độ phóng đại ≥30x
1
20
Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình
tổ hợp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất c ấp 1 + Vận chuyển
5.800,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Mua đất cấp 3 K85 + vận chuyển
39.897 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85
30.899,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào xúc đất cấp 1 + vận chuyển
7.659,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường đất cấp 2 + vận chuyển
450,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào xúc đất cấp 4 + vận chuyển
124,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Mua đất đắp cấp 3 K95 + Vận chuyển
335,9614 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Mua đất đắp cấp 3 K98 + Vận chuyển
25,8833 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K95
214,2326 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K98
18,4407 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Móng cấp phối đá dăm
11,344 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bạt dứa
59,3179 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông mặt đường (bao gồm cả ván khuôn)
1.186,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ma tít chèn khe
1.150,23 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Mua thép khe dọc D14
0,6455 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thép khe co có thanh truyền lực D25
2,5417 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thép khe giãn D25
0,5507 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Công cắt thép và chèn matit
1 toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Quét nhựa bitum nóng
86,5245 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông cọc cột M250, đá 1x2 + ván khuôn
47,5224 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông móng vỉa mác 150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn)
15,396 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40
862,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40
164,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn+ cốt thép + lắp đặt)
12,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lát gạch Terrazzo, XM PCB40
2.198,65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
153,9055 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III
44,1311 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
44,1311 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
200,596 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30
200,596 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30
200,596 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III
10,945 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30
40,5372 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30
40,5372 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây móng bằng gạch đất KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
9,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
40,5372 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Trồng cây Sấu D(15-18cm), Htb=(4-:-5m). ( trồng và bảo dưỡng )
83 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
7,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
36,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông cột, TD
2,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
5,03 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông xà, dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm cả ván khuôn + cốt thép)
2,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 thép ống D100 dày 4mm
1.287,32 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 thép ống D40 dày 1 mm
300,1 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 thép hộp 40x40x1mm
757,9 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Thép hộp 20x40x1mm
422,24 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thép vuông đặc 14x14mm
272,6892 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thép D20
127,84 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gia công lan can
3,1681 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp số 02 (Khu 2)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây