Thông báo mời thầu

Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 14:47 20/04/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nâng cấp đường bãi sau cầu tàu số 7- Cảng Cổ phần Cát Lái
Tên gói thầu
Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án sửa chữa nâng cấp đường bãi sau cầu tàu số 7- Cảng Cổ phần Cát lái
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn chủ sở hữu (Hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/05/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
34/QĐ-CCL
Ngày phê duyệt
20/04/2026 14:41
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CÁT LÁI
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 20/04/2026
đến
09:00 08/05/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 08/05/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.800.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/05/2026 (05/10/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ SỐ MỘT Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 10 đường 20 , khu phố 3 - - Phường An Khánh - Thành phố Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT BẢO PHONG Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh - - Phường Long Trường - Thành phố Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD Tư vấn lập E-HSMT Số 109/18/11 Đường Thạnh Xuân 33 - - Phường Thới An - Thành phố Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN THƯ Tư vấn thẩm định E-HSMT 152/2/35 đường số 10 - - Phường Thông Tây Hội - Thành phố Hồ Chí Minh
5 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 109/18/11 Đường Thạnh Xuân 33 - - Phường Thới An - Thành phố Hồ Chí Minh
6 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN THƯ Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 152/2/35 đường số 10 - - Phường Thông Tây Hội - Thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: ≥3,0 m3/ph. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
8
2
Cần Belkenman. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật.
1
3
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2
4
Kích nâng - sức nâng: ≥50 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
5
Lò nấu sơn, lò nung keo. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
6
Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2
7
Máy cào bóc đường. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
8
Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 Kw. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
2
9
Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,5 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
10
Máy cắt tôn - công suất: ≥15 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
4
11
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
2
12
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
4
13
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
4
14
Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
20
15
Máy khoan đứng - công suất: ≥2,5 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
16
Máy lốc tôn - công suất: ≥5 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
4
17
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥25 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2
18
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥10 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
4
19
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥12 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
4
20
Máy mài - công suất: ≥2,7 kW. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
6
21
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥360 m3/h. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
8
22
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥420 m3/h. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
23
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥600 m3/h. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
24
Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 cv. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
25
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2
26
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
27
Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
2
28
Máy xúc lật - dung tích gầu: 1,6m3 ÷ 1,65 m3. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
4
29
Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥10 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
10
30
Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2
31
Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
10
32
Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2
33
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: ≥12 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
34
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: ≥2,5 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2
35
Thiết bị nấu nhựa ≥500 lít. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
36
Thiết bị sơn kẻ vạch. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
1
37
Trạm trộn bê tông - năng suất: ≥25 m3/h. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Thép tấm LxB=60x60, dày 10mm
11.869
kg
Theo quy định tại Chương V
2
Gia công cấu kiện thép
0.282
tấn
Theo quy định tại Chương V
3
Lắp đặt cấu kiện thép
0.282
tấn
Theo quy định tại Chương V
4
Bulong M12, L=5cm
42
bộ
Theo quy định tại Chương V
5
Sơn chống gỉ 2 lớp
13.44
m2
Theo quy định tại Chương V
6
Sơn phản quang 2 lớp màu trắng xanh (son viền chử màu trắng, nền biển báo màu xanh nước biển)
13.44
m2
Theo quy định tại Chương V
7
Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7
2.415
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Ván khuôn
0.29
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Sơn phản quang 2 lớp màu trắng đỏ
41.58
m2
Theo quy định tại Chương V
10
Đào bóc bê tông nhựa hiện hữu dày tb=12cm (12/7) + vận chuyển 1km đầu
57.715
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Vận chuyển phế thải bê tông nhựa 5km tiếp theo
57.715
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Đào bóc đá gia cố xi măng hiện hữu
39.221
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Vận chuyển đi đổ 1km đầu
39.221
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Vận chuyển đi đổ 5km tiếp theo
39.221
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Trường hợp sử dụng nhựa đường polyme Knc, Kmtc = 1,05)
57.715
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Tưới nhựa Polyme dính bám tiêu chuẩn 0,5 lit/m2
57.715
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
57.715
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
Tưới nhựa thám bám tiêu chuẩn 1 lit/m2
57.715
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Cấp phối ĐGCXM 6%
10.564
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn
10.564
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Bê tông B30 (M400) đá 1x2, R7
23.088
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Ván khuôn
2.641
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Đào bóc bê tông nhựa hiện hữu dày tb=12cm
132.99
m2
Theo quy định tại Chương V
24
Đào bóc đá gia cố xi măng hiện hữu
6.763
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Vận chuyển đi đổ 1km đầu
22.722
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Vận chuyển đi đổ 5km tiếp theo
22.722
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Trường hợp sử dụng nhựa đường polyme Knc, Kmtc = 1,05)
1.301
100m2
Theo quy định tại Chương V
28
Tưới nhựa Polyme dính bám tiêu chuẩn 0,5 lit/m2
1.301
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
1.301
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Tưới nhựa thám bám tiêu chuẩn 1 lit/m2
1.301
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Cấp phối ĐGCXM 6%
0.169
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn
0.169
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Ván khuôn
0.042
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Chiều dài khe giả dày TB 4,5cm
187.467
10m
Theo quy định tại Chương V
35
Cát trộn nhựa chèn khe
0.337
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Đục bê tông hiện hữu
50.892
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Vận chuyển đi đổ 1km đầu
50.892
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Vận chuyển đi đổ 5km tiếp theo
50.892
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông B30 (M400) đá 1x2, R7
213.661
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vận dụng ĐM 1230/BXD-KTTC)
1025.06
1 m²
Theo quy định tại Chương V
41
Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤ 10mm
0.319
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép ≤ 18mm
8.805
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Đục bê tông hiện hữu
6.383
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Vận chuyển đi đổ 1km đầu
6.383
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Vận chuyển đi đổ 5km tiếp theo
6.383
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Bê tông B30 (M400) đá 1x2, R7
11.68
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vận dụng ĐM 1230/BXD-KTTC)
128.02
1 m²
Theo quy định tại Chương V
48
Đào bóc bê tông nhựa hiện hữu dày tb=12cm
132.99
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Đào bóc đá gia cố xi măng hiện hữu
23.985
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Đục bê tông hiện hữu
0.52
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây