Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu XL01 Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở xã, phường (08 xã, phường), thành phố Bạc Liêu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 – thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 15 | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 23,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 4,578 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,268 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,781 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,781 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầm | Tham chiếu chương V | 35,008 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,697 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 17,42 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,84 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,67 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 160,43 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1,82 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 4 | bảng |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 12 | m |
| B | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 6,26 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 64,34 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 174 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,142 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,446 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng đá Granit cầu thang (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 13,949 | m2 |
| 23 | Cung cấp & Lắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp, tai vịn gỗ căm xe | Tham chiếu chương V | 5,811 | m2 |
| 24 | Tháo dở, gia cố, tề chân cửa đi (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| C | UBND PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 3,68 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,817 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 36,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân | Tham chiếu chương V | 34,71 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 13,818 | 100m |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 1,176 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 1,176 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 1,176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 1,944 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,225 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,262 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 1,308 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,115 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 4,293 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 4,502 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,288 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,22 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 2,388 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 15,96 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 15,96 | m2 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 18,097 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu chương V | 3,33 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 127,775 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 73,013 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 47,4 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 29,75 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 200,788 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 127,775 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 73,013 | m2 |
| 39 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 2,85 | m2 |
| 40 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 12 ly | Tham chiếu chương V | 8,123 | m2 |
| 41 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 12,285 | m2 |
| 42 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 12,285 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 39,97 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng đá Granit nền, tam cấp (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 17,36 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,16 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,16 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,5mm | Tham chiếu chương V | 0,471 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 39,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 2 | bảng |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 65 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,111 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| D | UBND PHƯỜNG NHÀ MÁT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,972 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 11,47 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 116,45 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 175 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 17,05 | m |
| 6 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 7,455 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V | 130 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 4,205 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 131,4 | m2 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 12,114 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 77,505 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước (bao gồm VL,NC hoàn thiện) | Tham chiếu chương V | 4 | vị trí |
| E | UBND XÃ HIỆP THÀNH | |||
| 1 | Tháo dở mái che tiền chế (bao gồm nhân công, máy tháo dở hoàn thiện) | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 23,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 5,144 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,268 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,841 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,841 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầm | Tham chiếu chương V | 37,848 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,697 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 17,42 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,84 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 162,83 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 2,02 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 0,858 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,102 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V | 7,467 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 0,406 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 36,66 | 100m |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 3,12 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 3,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 3,12 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,361 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 10,384 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,121 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,644 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,792 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 3,96 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu chương V | 0,359 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,376 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 2,354 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 1,428 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 12,442 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 7,467 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu chương V | 0,626 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,891 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 6,257 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,139 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 1,694 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 6,75 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 18,698 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 2,234 | m3 |
| 45 | Cung cấp và đóng lưới chống nứt | Tham chiếu chương V | 36 | vị trí |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 76,03 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 81,78 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 35,58 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 36,48 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 62,565 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 29,6 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 104,64 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 157,81 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 134,625 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 210,655 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 81,78 | m2 |
| 57 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 20,4 | m2 |
| 58 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 20,4 | m2 |
| 59 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 7,02 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 67,725 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 6,75 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,289 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,289 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,806 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 66,435 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 3 | bảng |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 110 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,375 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,013 | 100m2 |
| F | UBND XÃ VĨNH TRẠCH | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tham chiếu chương V | 129,62 | 1m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước (bao gồm VL,NC hoàn thiện) | Tham chiếu chương V | 14 | vị trí |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 129,62 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 20 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 40 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 10 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp dựng Quốc Huy | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công ô kính thông gió dày 5mm | Tham chiếu chương V | 59,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 5,3 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,98 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,396 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 7,92 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 341,92 | m2 |
| 15 | Cung cấp Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 16,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 10,125 | 1m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 3,825 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 722,46 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 932,61 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 434,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtcột, trụ | Tham chiếu chương V | 56,928 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 1.655,07 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 491,328 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 932,61 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 1.213,788 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 67 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Bánh tiêu D300 | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 22 | bảng |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Tham chiếu chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 380 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 6,658 | 100m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 35,292 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 68,614 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 103,906 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 68,614 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 35,292 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 72 | m |
| 47 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 22,68 | m2 |
| 48 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 22,68 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 3,507 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 69,44 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 18,24 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 87,68 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 69,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 18,24 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Tham chiếu chương V | 162 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,748 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,748 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,5mm | Tham chiếu chương V | 1,62 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 142,2 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 61 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 9,68 | m2 |
| 62 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 13,978 | m2 |
| 63 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 13,978 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 15,228 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,338 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 15,228 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 152,28 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 6 | bảng |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 82 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 28 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 1,28 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,896 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 115,691 | 100m |
| 83 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 9,846 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 9,846 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 9,846 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 17,76 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,533 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,616 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 12,876 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 2,575 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,448 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,7 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 32,965 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 4,164 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,667 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,352 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 49,036 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1.425,98 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 225,71 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 138,8 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1.250,8 | m |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 1.790,49 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 1.790,49 | m2 |
| 104 | Cung cấp & Lắp dựng giáo sắt hàng rào | Tham chiếu chương V | 52,05 | m2 |
| G | UBND XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 20 | chai |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 6,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 5,635 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Tham chiếu chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 5,635 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 2,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp Lắp dựng ô kính thông gió kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,55 | m2 |
| 14 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 2,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 0,72 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 40,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V | 4,032 | m3 |
| 18 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 0,403 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 4,032 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 40,32 | m2 |
| 22 | Cung cấp sửa bản lề cửa đi, thay chốt gài, thay ổ khóa (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 13 | bộ |
| 23 | Cung cấp thay chốt gài cửa sổ (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 21 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống thấm (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 23,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 54 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 74 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 473,76 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 687,75 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 683,08 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 1.370,83 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 683,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 687,75 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 416,64 | m2 |
| 34 | Xứ lý thấm các vị trí đầu ống thoát nước (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 18 | vị trí |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 121,58 | m2 |
| 36 | Lắp đặt van khóa chậu tiểu | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 5,07 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 10 | chai |
| 39 | Cung cấp sửa bản lề cửa đi, thay chốt gài, thay ổ khóa (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp thay chốt gài cửa sổ (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 5 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 316,2 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Tham chiếu chương V | 272,18 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 39,6 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 588,38 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 39,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 311,78 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 316,2 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 144 | m2 |
| 50 | Xứ lý thấm các vị trí đầu ống thoát nước (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 8 | vị trí |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 41,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,075 | 100m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 13,932 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 2 | chai |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 141,42 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 70,46 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 211,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 70,46 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 141,42 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 55,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,238 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 5 | chai |
| 63 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống thấm (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 69,36 | m2 |
| 64 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 11,22 | m2 |
| 65 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 15,12 | m2 |
| 66 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 15,12 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 176,09 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 327,98 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 504,07 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 327,98 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 176,09 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 12,7 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 40x30x20cm | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 4 | bảng |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống d21 | Tham chiếu chương V | 42 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,64 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 18 | chai |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt các tấm trần, bấm nẹp gài trần nhựa | Tham chiếu chương V | 54,4 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 135,205 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 73,94 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 209,145 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 73,94 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 135,205 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 17,44 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,62kw | Máy khoan ≥ 0,62kw | 2 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T |
Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T |
1 |
2 |
Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
2 |
3 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
2 |
4 |
Máy cắt sắt (thép) |
Máy cắt sắt (thép) |
2 |
5 |
Máy đào ≥ 0,4m3 |
Máy đào ≥ 0,4m3 |
1 |
6 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
2 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
1 |
8 |
Máy hàn 23 KW |
Máy hàn 23 KW |
2 |
9 |
Máy khoan ≥ 0,62kw |
Máy khoan ≥ 0,62kw |
2 |
10 |
Máy trộn ≥ 250l |
Máy trộn ≥ 250l |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 23,2 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,578 | m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,268 | m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,781 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,781 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầm | 35,008 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,697 | m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,42 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,67 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,43 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 1,82 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | 4 | bảng | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | 20 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | 12 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,678 | 100m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Rải cao su lót | 6,26 | 100m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 64,34 | m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 174 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,036 | m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 0,114 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,114 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,135 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,135 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,142 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,142 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | 0,446 | 100m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,026 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,026 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,062 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,062 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | 0,013 | 100m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 44 | Cung cấp lắp dựng đá Granit cầu thang (vật liệu, nhân công) | 13,949 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 45 | Cung cấp & Lắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp, tai vịn gỗ căm xe | 5,811 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 46 | Tháo dở, gia cố, tề chân cửa đi (vật liệu, nhân công) | 12 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,184 | 100m3 | Tham chiếu chương V | ||
| 48 | Rải cao su lót | 3,68 | 100m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,817 | tấn | Tham chiếu chương V | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 36,8 | m3 | Tham chiếu chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN NGỌC NGUYÊN như sau:
- Có quan hệ với 20 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,41 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 15,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 5,00%, Phi tư vấn 5,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 67.328.467.875 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 65.826.371.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự phát triển, kỳ lạ thay, phụ thuộc vào việc luôn luôn động một chút, không theo hướng này thì hướng khác. "
Norman Mailer
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.