Thông báo mời thầu

Gói thầu XL01

Tìm thấy: 07:51 21/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở xã, phường (08 xã, phường), thành phố Bạc Liêu
Gói thầu
Gói thầu XL01
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa trụ sở xã, phường (08 xã, phường), thành phố Bạc Liêu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 – thành phố Bạc Liêu)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:46 21/06/2022
đến
08:00 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (29/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu XL01
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở xã, phường (08 xã, phường), thành phố Bạc Liêu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 – thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thuận Phát Vĩnh Lợi, địa chỉ: Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên , địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công1* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán1* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1* Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng.32
5Công nhân có tay nghề15* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 2
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V23,2m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V4,578m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTham chiếu chương V0,268m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu chương V0,781tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu chương V0,781tấn
6Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầmTham chiếu chương V35,008m2
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,697m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V17,42m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V0,84m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V0,67m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V160,43m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1,82m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V6bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V4cái
16Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V4bảng
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V8cái
18Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V25m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V20m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V12m
BHẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 3
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,678100m3
2Rải cao su lótTham chiếu chương V6,26100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V64,34m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V174m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V1,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,036m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,009tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,038100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V0,384m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu chương V0,114tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu chương V0,114tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,135tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,135tấn
14Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,142tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,142tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,446100m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,026tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,026tấn
19Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,062tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,062tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,013100m2
22Cung cấp lắp dựng đá Granit cầu thang (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V13,949m2
23Cung cấp & Lắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp, tai vịn gỗ căm xeTham chiếu chương V5,811m2
24Tháo dở, gia cố, tề chân cửa đi (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V12bộ
CUBND PHƯỜNG 8
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,184100m3
2Rải cao su lótTham chiếu chương V3,68100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,817tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V36,8m3
5Cắt khe sânTham chiếu chương V34,7110m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V0,153100m3
7Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V13,818100m
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V1,176m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V1,176m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V1,176m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,068tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,043100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V1,944m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,225tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,262100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V1,308m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,115tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,425tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V0,504100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V4,293m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,288100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V4,502m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V0,288100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,22tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V2,388m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V15,96m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V15,96m2
30Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V18,097m3
31Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tham chiếu chương V3,33m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V127,775m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V73,013m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V47,4m
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V29,75m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V200,788m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V127,775m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V73,013m2
39Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính 5 lyTham chiếu chương V2,85m2
40Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 12 lyTham chiếu chương V8,123m2
41Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V12,285m2
42Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổTham chiếu chương V12,285m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V39,97m2
44Cung cấp lắp dựng đá Granit nền, tam cấp (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V17,36m2
45Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,16tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,16tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,5mmTham chiếu chương V0,471100m2
48Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600Tham chiếu chương V39,2m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V4bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V2cái
53Lắp đặt tủ điệnTham chiếu chương V1tủ
54Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V2bảng
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V4cái
56Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V6cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V65m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V40m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V25m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V30m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V0,111100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu chương V3cái
DUBND PHƯỜNG NHÀ MÁT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,972100m3
2Rải cao su lótTham chiếu chương V11,47100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V116,45m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V175m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V17,05m
6Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V7,455m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu chương V130cấu kiện
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V4,205m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V131,4m2
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V12,114m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu chương V1301 cấu kiện
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V77,505m2
13Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước (bao gồm VL,NC hoàn thiện)Tham chiếu chương V4vị trí
EUBND XÃ HIỆP THÀNH
1Tháo dở mái che tiền chế (bao gồm nhân công, máy tháo dở hoàn thiện)Tham chiếu chương V1cái
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V23,4m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V5,144m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTham chiếu chương V0,268m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu chương V0,841tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu chương V0,841tấn
7Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầmTham chiếu chương V37,848m2
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,697m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V17,42m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V0,84m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V0,67m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V162,83m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V2,02m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V0,858m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTham chiếu chương V0,102m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V2,8m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V7,467m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V0,406100m3
19Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V36,66100m
20Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V3,12m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V3,12m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V3,12m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,361tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,168100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V10,384m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,121tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,644tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,792100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V3,96m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu chương V0,359100m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,376tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V2,354tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V1,428100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V12,442m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V7,467m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu chương V0,626100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,891tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V6,257m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V0,24100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,139tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V1,694m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V6,75m2
43Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V18,698m3
44Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V2,234m3
45Cung cấp và đóng lưới chống nứtTham chiếu chương V36vị trí
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V76,03m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V81,78m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V35,58m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V36,48m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V62,565m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V29,6m
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V104,64m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V157,81m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V134,625m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V210,655m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V81,78m2
57Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V20,4m2
58Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổTham chiếu chương V20,4m2
59Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V7,02m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V67,725m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V6,75m2
62Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,289tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,289tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTham chiếu chương V0,806100m2
65Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600Tham chiếu chương V66,435m2
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V12bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V10cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V7cái
69Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V3bảng
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V11cái
71Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V11cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V110m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V45m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V60m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V22m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V0,375100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu chương V9cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V1,013100m2
FUBND XÃ VĨNH TRẠCH
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTham chiếu chương V129,621m2
2Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước (bao gồm VL,NC hoàn thiện)Tham chiếu chương V14vị trí
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V129,62m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V20m2
5Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600Tham chiếu chương V40m2
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,3m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V10m2
8Cung cấp và thi công lắp dựng Quốc HuyTham chiếu chương V1bộ
9Cung cấp và thi công ô kính thông gió dày 5mmTham chiếu chương V59,52m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V5,3m
11Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V1,98m2
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V0,396m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V7,92m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V341,92m2
15Cung cấp Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V16,8m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V10,1251m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V3,825m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V722,46m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V932,61m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu chương V434,4m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtcột, trụTham chiếu chương V56,928m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V1.655,07m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V491,328m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V932,61m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V1.213,788m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V67bộ
27Lắp đặt đèn Bánh tiêu D300Tham chiếu chương V4bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V26cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V22cái
31Lắp đặt tủ điệnTham chiếu chương V1tủ
32Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V22bảng
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V54cái
34Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V48cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V460m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V350m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2Tham chiếu chương V70m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V250m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V380m
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V6,658100m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTham chiếu chương V35,292m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTham chiếu chương V68,614m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V103,906m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V68,614m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V35,292m2
46Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V72m
47Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V22,68m2
48Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổTham chiếu chương V22,68m2
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V3,507m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V69,44m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V18,24m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V87,68m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V69,44m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V18,24m2
55Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Tham chiếu chương V162m2
56Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,748tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,748tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,5mmTham chiếu chương V1,62100m2
59Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600Tham chiếu chương V142,2m2
60Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V22m
61Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V9,68m2
62Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V13,978m2
63Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổTham chiếu chương V13,978m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V15,228m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,338tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V15,228m3
67Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V152,28m2
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V12bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V4cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V6cái
72Lắp đặt tủ điệnTham chiếu chương V1tủ
73Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V6bảng
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V12cái
75Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V12cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V82m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V28m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20Tham chiếu chương V25m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V50m
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V1,28100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,896100m3
82Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITham chiếu chương V115,691100m
83Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTham chiếu chương V9,846m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V9,846m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V9,846m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V17,76m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,533100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,616tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V12,876m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V2,575100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,448tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,7tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu chương V32,965m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V4,164100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,667tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,352tấn
97Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tham chiếu chương V49,036m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1.425,98m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V225,71m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V138,8m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1.250,8m
102Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V1.790,49m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V1.790,49m2
104Cung cấp & Lắp dựng giáo sắt hàng ràoTham chiếu chương V52,05m2
GUBND XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG
1Cung cấp và bắn Silicol mái toleTham chiếu chương V20chai
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V6,5m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V5,635m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V0,92m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTham chiếu chương V0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V0,12100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTham chiếu chương V6cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu chương V8cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTham chiếu chương V2cái
10Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu chương V2bộ
11Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V5,635m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V2,52m2
13Cung cấp Lắp dựng ô kính thông gió kính 5 lyTham chiếu chương V1,55m2
14Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V2,8m2
15Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V0,72m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V40,32m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham chiếu chương V4,032m3
18Rải cao su lótTham chiếu chương V0,403100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,09tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V4,032m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V40,32m2
22Cung cấp sửa bản lề cửa đi, thay chốt gài, thay ổ khóa (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V13bộ
23Cung cấp thay chốt gài cửa sổ (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V21bộ
24Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống thấm (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V23,8m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V54m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V74m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V473,76m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTham chiếu chương V687,75m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTham chiếu chương V683,08m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V1.370,83m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V683,08m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V687,75m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V416,64m2
34Xứ lý thấm các vị trí đầu ống thoát nước (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V18vị trí
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V121,58m2
36Lắp đặt van khóa chậu tiểuTham chiếu chương V2cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V5,07100m2
38Cung cấp và bắn Silicol mái toleTham chiếu chương V10chai
39Cung cấp sửa bản lề cửa đi, thay chốt gài, thay ổ khóa (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V4bộ
40Cung cấp thay chốt gài cửa sổ (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V12bộ
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V5m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTham chiếu chương V316,2m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTham chiếu chương V272,18m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu chương V39,6m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V588,38m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V39,6m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V311,78m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V316,2m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V144m2
50Xứ lý thấm các vị trí đầu ống thoát nước (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V8vị trí
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V41,6m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V0,075100m
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V13,932100m2
54Cung cấp và bắn Silicol mái toleTham chiếu chương V2chai
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTham chiếu chương V141,42m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTham chiếu chương V70,46m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V211,88m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V70,46m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V141,42m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V55,52m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V1,238100m2
62Cung cấp và bắn Silicol mái toleTham chiếu chương V5chai
63Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống thấm (vật liệu, nhân công)Tham chiếu chương V69,36m2
64Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V11,22m2
65Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 lyTham chiếu chương V15,12m2
66Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổTham chiếu chương V15,12m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTham chiếu chương V176,09m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTham chiếu chương V327,98m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V504,07m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V327,98m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V176,09m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V12,7m2
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V9bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V6cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V6cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
77Lắp đặt tủ điện 40x30x20cmTham chiếu chương V1tủ
78Lắp bảng điện nhựa 18x25cmTham chiếu chương V4bảng
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V9cái
80Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu chương V9cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham chiếu chương V55m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham chiếu chương V22m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống d21Tham chiếu chương V42m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30Tham chiếu chương V30m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V1,64100m2
86Cung cấp và bắn Silicol mái toleTham chiếu chương V18chai
87Cung cấp và lắp đặt các tấm trần, bấm nẹp gài trần nhựaTham chiếu chương V54,4m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTham chiếu chương V135,205m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTham chiếu chương V73,94m2
90Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V209,145m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V73,94m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V135,205m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V17,44m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16TCần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T1
2Máy đầm bàn ≥ 1KwMáy đầm bàn ≥ 1Kw2
3Máy cắt gạch đá 1,7kWMáy cắt gạch đá 1,7kW2
4Máy cắt sắt (thép)Máy cắt sắt (thép)2
5Máy đào ≥ 0,4m3Máy đào ≥ 0,4m31
6Máy đầm dùi ≥ 1,5 KWMáy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
7Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgMáy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
8Máy hàn 23 KWMáy hàn 23 KW2
9Máy khoan ≥ 0,62kwMáy khoan ≥ 0,62kw2
10Máy trộn ≥ 250lMáy trộn ≥ 250l1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T
Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T
1
2
Máy đầm bàn ≥ 1Kw
Máy đầm bàn ≥ 1Kw
2
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Máy cắt gạch đá 1,7kW
2
4
Máy cắt sắt (thép)
Máy cắt sắt (thép)
2
5
Máy đào ≥ 0,4m3
Máy đào ≥ 0,4m3
1
6
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
2
7
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
1
8
Máy hàn 23 KW
Máy hàn 23 KW
2
9
Máy khoan ≥ 0,62kw
Máy khoan ≥ 0,62kw
2
10
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
23,2 m Tham chiếu chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
4,578 m3 Tham chiếu chương V
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
0,268 m3 Tham chiếu chương V
4 Gia công cột bằng thép hình
0,781 tấn Tham chiếu chương V
5 Lắp dựng cột thép các loại
0,781 tấn Tham chiếu chương V
6 Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầm
35,008 m2 Tham chiếu chương V
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
0,697 m3 Tham chiếu chương V
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
17,42 m2 Tham chiếu chương V
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
0,84 m2 Tham chiếu chương V
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
0,67 m2 Tham chiếu chương V
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
160,43 m2 Tham chiếu chương V
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75
1,82 m2 Tham chiếu chương V
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
6 bộ Tham chiếu chương V
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
4 cái Tham chiếu chương V
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
4 cái Tham chiếu chương V
16 Lắp bảng điện nhựa 18x25cm
4 bảng Tham chiếu chương V
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
8 cái Tham chiếu chương V
18 Lắp đặt ổ cắm ba
2 cái Tham chiếu chương V
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
50 m Tham chiếu chương V
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
25 m Tham chiếu chương V
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20
20 m Tham chiếu chương V
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30
12 m Tham chiếu chương V
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,678 100m3 Tham chiếu chương V
24 Rải cao su lót
6,26 100m2 Tham chiếu chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
64,34 m3 Tham chiếu chương V
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75
174 m2 Tham chiếu chương V
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,08 m3 Tham chiếu chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,036 m3 Tham chiếu chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,009 tấn Tham chiếu chương V
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,038 100m2 Tham chiếu chương V
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,384 m3 Tham chiếu chương V
32 Gia công cột bằng thép hình
0,114 tấn Tham chiếu chương V
33 Lắp dựng cột thép các loại
0,114 tấn Tham chiếu chương V
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,135 tấn Tham chiếu chương V
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,135 tấn Tham chiếu chương V
36 Gia công xà gồ thép
0,142 tấn Tham chiếu chương V
37 Lắp dựng xà gồ thép
0,142 tấn Tham chiếu chương V
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm
0,446 100m2 Tham chiếu chương V
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,026 tấn Tham chiếu chương V
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,026 tấn Tham chiếu chương V
41 Gia công xà gồ thép
0,062 tấn Tham chiếu chương V
42 Lắp dựng xà gồ thép
0,062 tấn Tham chiếu chương V
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm
0,013 100m2 Tham chiếu chương V
44 Cung cấp lắp dựng đá Granit cầu thang (vật liệu, nhân công)
13,949 m2 Tham chiếu chương V
45 Cung cấp & Lắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp, tai vịn gỗ căm xe
5,811 m2 Tham chiếu chương V
46 Tháo dở, gia cố, tề chân cửa đi (vật liệu, nhân công)
12 bộ Tham chiếu chương V
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,184 100m3 Tham chiếu chương V
48 Rải cao su lót
3,68 100m2 Tham chiếu chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,817 tấn Tham chiếu chương V
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
36,8 m3 Tham chiếu chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN NGỌC NGUYÊN như sau:

  • Có quan hệ với 20 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,41 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 15,00%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 5,00%, Phi tư vấn 5,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 67.328.467.875 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 65.826.371.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,23%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu XL01". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu XL01" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây