Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
GT02: Mua vật tư điện - điện tử Đề tài NCKH mã số KC-4.0-04/19/19-25 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu, xác nhận cung cấp tín dụng; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng lắp đặt cho Học viện Kỹ thuật Quân sự, như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | 100 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lạc Hồng, Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý/Phòng KHQS/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.303 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Động cơ DC servo | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 2 | Bộ điều khiển động cơ | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 3 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho 3 khớp cổ tay) | 6 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 4 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bả vai 1 và 2) | 5 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 5 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bả vai 3 và khớp khuỷu tay) | 5 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 6 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp cổ tay 1) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 7 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp cổ tay 2) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 8 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bàn tay 1) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 9 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp ngón tay cái và khớp bàn tay 2) | 6 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi tín hiệu giao tiếp giữa các driver và mạch điều khiển | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 11 | Cảm biến siêu âm | 12 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 12 | Bo mạch xử lý tín hiệu các cảm biến siêu âm | 4 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 13 | Cảm biến quét Lazer 2D | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 14 | Cáp Ethernet | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 15 | Cáp Nguồn | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 16 | Cảm biến xác định hướng | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 17 | Bo mạch USB mở rộng | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 18 | Bộ hiển thị trạng thái mắt | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 19 | Bộ cổng kết nối ra ngoài | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 20 | Bộ quạt tản nhiệt | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 21 | Bo mạch quản lý năng lượng | 4 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 22 | Bộ hiển thị trạng thái nguồn | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 23 | Pin Lithium | 4 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 24 | Bộ sạc pin có dây | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 25 | Bộ chuyển đổi nguồn 100W | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 26 | Bộ chuyển nguồn 30W | 3 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 27 | Bộ bảo vệ chống xung quá áp | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 28 | Dây cáp nguồn | 2 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 29 | Cáp nguồn + giắc nguồn PIN | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 30 | Cáp tín hiệu P3, P4, P5, P6 + giắc cắm nối | 20 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 31 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu + giắc nối (động cơ mô đun di chuyển robot) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 32 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ cánh tay robot) | 12 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 33 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ bàn tay robot) | 6 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 34 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ khớp cổ robot) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 35 | Công tắc + đèn báo | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 36 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | 165 | m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 37 | Đầu lọc chống nhiễu lõi ferarit | 4 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 38 | Giắc nối | 10 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 39 | Cáp tín hiệu | 5 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 40 | Cáp LAN Ethernet Cat 6 | 5 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 41 | Cáp USB | 5 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 42 | Thiết bị mở rộng (Hub mở rộng Ugreen và USB ORGIN hoặc tương đương) | 4 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 43 | Át tô mát | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 44 | Cầu chì + đế | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 45 | Thiếc hàn | 8 | cuộn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 46 | Mỡ hàn | 5 | lọ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 47 | Bo mạch các microphone thu âm thanh | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 48 | Bộ ổn định nguồn cho microphone | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 49 | Bộ điều khiển cầm tay từ xa không dây | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Động cơ DC servo | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 2 | Bộ điều khiển động cơ | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 3 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho 3 khớp cổ tay) | 6 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 4 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bả vai 1 và 2) | 5 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 5 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bả vai 3 và khớp khuỷu tay) | 5 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 6 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp cổ tay 1) | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 7 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp cổ tay 2) | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 8 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bàn tay 1) | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 9 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp ngón tay cái và khớp bàn tay 2) | 6 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 10 | Bộ chuyển đổi tín hiệu giao tiếp giữa các driver và mạch điều khiển | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 11 | Cảm biến siêu âm | 12 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 12 | Bo mạch xử lý tín hiệu các cảm biến siêu âm | 4 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 13 | Cảm biến quét Lazer 2D | 1 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 14 | Cáp Ethernet | 1 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 15 | Cáp Nguồn | 1 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 16 | Cảm biến xác định hướng | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 17 | Bo mạch USB mở rộng | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 18 | Bộ hiển thị trạng thái mắt | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 19 | Bộ cổng kết nối ra ngoài | 1 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 20 | Bộ quạt tản nhiệt | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 21 | Bo mạch quản lý năng lượng | 4 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 22 | Bộ hiển thị trạng thái nguồn | 1 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 23 | Pin Lithium | 4 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 24 | Bộ sạc pin có dây | 1 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 25 | Bộ chuyển đổi nguồn 100W | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 26 | Bộ chuyển nguồn 30W | 3 | Bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 27 | Bộ bảo vệ chống xung quá áp | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 28 | Dây cáp nguồn | 2 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 29 | Cáp nguồn + giắc nguồn PIN | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 30 | Cáp tín hiệu P3, P4, P5, P6 + giắc cắm nối | 20 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 31 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu + giắc nối (động cơ mô đun di chuyển robot) | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 32 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ cánh tay robot) | 12 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 33 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ bàn tay robot) | 6 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 34 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ khớp cổ robot) | 3 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 35 | Công tắc + đèn báo | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 36 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | 165 | m | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 37 | Đầu lọc chống nhiễu lõi ferarit | 4 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 38 | Giắc nối | 10 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 39 | Cáp tín hiệu | 5 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 40 | Cáp LAN Ethernet Cat 6 | 5 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 41 | Cáp USB | 5 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 42 | Thiết bị mở rộng (Hub mở rộng Ugreen và USB ORGIN hoặc tương đương) | 4 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 43 | Át tô mát | 1 | cái | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 44 | Cầu chì + đế | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 45 | Thiếc hàn | 8 | cuộn | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 46 | Mỡ hàn | 5 | lọ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 47 | Bo mạch các microphone thu âm thanh | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 48 | Bộ ổn định nguồn cho microphone | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| 49 | Bộ điều khiển cầm tay từ xa không dây | 2 | bộ | Học viện KTQS (số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) | Số lần cung cấp: 01 lần. Thời hạn cung cấp: Tối đa 20 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ DC servo | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 2 | Bộ điều khiển động cơ | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 3 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho 3 khớp cổ tay) | 6 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 4 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bả vai 1 và 2) | 5 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 5 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bả vai 3 và khớp khuỷu tay) | 5 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 6 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp cổ tay 1) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 7 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp cổ tay 2) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 8 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp bàn tay 1) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 9 | Động cơ kèm bộ chạy (driver) (cho khớp ngón tay cái và khớp bàn tay 2) | 6 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi tín hiệu giao tiếp giữa các driver và mạch điều khiển | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 11 | Cảm biến siêu âm | 12 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 12 | Bo mạch xử lý tín hiệu các cảm biến siêu âm | 4 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 13 | Cảm biến quét Lazer 2D | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 14 | Cáp Ethernet | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 15 | Cáp Nguồn | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 16 | Cảm biến xác định hướng | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 17 | Bo mạch USB mở rộng | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 18 | Bộ hiển thị trạng thái mắt | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 19 | Bộ cổng kết nối ra ngoài | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 20 | Bộ quạt tản nhiệt | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 21 | Bo mạch quản lý năng lượng | 4 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 22 | Bộ hiển thị trạng thái nguồn | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 23 | Pin Lithium | 4 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 24 | Bộ sạc pin có dây | 1 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 25 | Bộ chuyển đổi nguồn 100W | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 26 | Bộ chuyển nguồn 30W | 3 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 27 | Bộ bảo vệ chống xung quá áp | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 28 | Dây cáp nguồn | 2 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 29 | Cáp nguồn + giắc nguồn PIN | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 30 | Cáp tín hiệu P3, P4, P5, P6 + giắc cắm nối | 20 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 31 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu + giắc nối (động cơ mô đun di chuyển robot) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 32 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ cánh tay robot) | 12 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 33 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ bàn tay robot) | 6 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 34 | Cáp nguồn + cáp tín hiệu (các động cơ khớp cổ robot) | 3 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 35 | Công tắc + đèn báo | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 36 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | 165 | m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 37 | Đầu lọc chống nhiễu lõi ferarit | 4 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 38 | Giắc nối | 10 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 39 | Cáp tín hiệu | 5 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 40 | Cáp LAN Ethernet Cat 6 | 5 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 41 | Cáp USB | 5 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 42 | Thiết bị mở rộng (Hub mở rộng Ugreen và USB ORGIN hoặc tương đương) | 4 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 43 | Át tô mát | 1 | cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 44 | Cầu chì + đế | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 45 | Thiếc hàn | 8 | cuộn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 46 | Mỡ hàn | 5 | lọ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 47 | Bo mạch các microphone thu âm thanh | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 48 | Bộ ổn định nguồn cho microphone | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 49 | Bộ điều khiển cầm tay từ xa không dây | 2 | bộ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chúng ta phải hiểu cơn thịnh nộ là một dấu hiệu của cảm giác thấp kém. "
Alfred Adler
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.