Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500254714 |
STANDARD™ Q HIV 1/2 Ab 3-Line Test |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500254715 |
Genbody HCV |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500254716 |
Genbody HBsAg |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500254717 |
Panel thử xét nghiệm định tính 4 chất gây nghiện MOP/AMP/ MET/THC trong mẫu nước tiểu |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500254718 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500254719 |
Kim châm cứu Đông Á (0,25 x 25 mm, kim số 3,4) |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500254720 |
Kim châm cứu Đông Á (0.30x75mm, kim số 7) |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500254721 |
Que đè luỡi gỗ tiệt trùng |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500254722 |
Mũ giấy tiệt trùng (Nón y tế) |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500254723 |
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác |
Trung tâm y tế huyện Chợ Mới |
3 ngày |
10 ngày |
||||||||||
11 |
STANDARD™ Q HIV 1/2 Ab 3-Line Test |
STANDARD™ Q HIV 1/2 Ab 3-Line Test |
SD Biosensor Inc., |
Hàn Quốc |
2023 trở về sau |
1200 |
Test |
- Độ nhạy: 99.78% với mẫu huyết tương, 99.84% với mẫu huyết thanh, 99.01% với mẫu máu toàn phần tĩnh mạch, 100% với mẫu máu toàn phần mao mạch - Độ đặc hiệu: 100% với mẫu huyết tương và máu toàn phần, 99.92% với mẫu huyết thanh. Vạch thử T1: protein tái tổ hợp gp41 của HIV-1, gp41 của HIV-1 phân nhóm O; Vạch thử T2: gp36 của HIV-2; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng IgY gà; Đệm liên hợp: cộng hợp gp41 của HIV-1 keo vàng/gp41 của HIV-1 phân nhóm O keo vàng; gp36 của HIV-2 keo vàng, Bảo quản: 2-40 °C |
|||||||
12 |
Genbody HCV |
HCABM010 |
GenBody |
Hàn Quốc |
2024 trở về sau |
300 |
Test |
Độ nhạy tương đối 99,1%, Độ đặc hiệu tương đối 100% so với phương pháp xét nghiệm Điện hóa phát quang (ECLIA). Giới hạn phát hiện (LoD): 0.23s/co. Thể tích mẫu sử dụng: 10µL huyết thanh/huyết tương hoặc 20µL máu toàn phần. Dạng khay (Cassette). Đọc kết quả từ 10~15 phút. |
|||||||
13 |
Genbody HBsAg |
HBAGM010 |
GenBody |
Hàn Quốc |
2024 trở về sau |
500 |
Test |
Nhằm phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (HBsAg) trong mẫu bệnh phẩm người.Thành phần 1 khay thử chứa: Liên hợp vàng: Liên hợp vàng của kháng thể bề mặt vi rút viêm gan B của chuột: 0,8±0,16μg.Vạch kết quả: Kháng thể chuột kháng bề mặt vi khuẩn viêm gan B: 3±0,6μg.Vạch chứng: Kháng thể chuột đơn dòng kháng bề mặt vi khuẩn viêm gan B: 0,6±0,12μg.Giới hạn phát hiện (LoD): 0,24 IU/ml với tỷ lệ dương tính từ 95% trở lên.Độ nhạy của HBs Ag = 100% (95% Cl: 95,8% đến 100%). Độ đặc hiệu của Hbs Ag = 100% (95% Cl: 95,8% đến 100%). |
|||||||
14 |
Panel thử xét nghiệm định tính 4 chất gây nghiện MOP/AMP/ MET/THC trong mẫu nước tiểu |
Panel thử xét nghiệm định tính phát hiện các chất gây nghiện Morphine -MOP; Amphetamine- AMP; Methamphetamine- MET; Marijuana/Cần sa- THC trong mẫu nước tiểu |
Hangzhou Alltest Biotech Co., ltd |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
300 |
Test |
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin, Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) |
|||||||
15 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
URS 10 |
Teco Diagnostics |
Mỹ |
2024 trở về sau |
3000 |
Que |
"Que thử nước tiểu Strip-10 (URS-10) Bạch cầu / Nitrit / Urobilinogen / Protein / pH / Máu / SG / Ketone / Bilirubin / Glucose" |
|||||||
16 |
Kim châm cứu Đông Á (0,25 x 25 mm, kim số 3,4) |
Kim châm cứu Đông Á |
Suzhou Medical Appliance Factory |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
40000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần. Kim đốc thép y tế không gỉ, dẫn điện tốt. Đường kính: 0,25mm), Chiều dài L: 25mm. Đạt tiêu chuẩn EC, ISO 13485 : 2016. |
|||||||
17 |
Kim châm cứu Đông Á (0.30x75mm, kim số 7) |
Kim châm cứu Đông Á |
Suzhou Medical Appliance Factory |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
1000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần. Kim đốc thép y tế không gỉ, dẫn điện tốt. Đường kính: 0,30mm), Chiều dài L: 75mm. Đạt tiêu chuẩn EC, ISO 13485 : 2016. |
|||||||
18 |
Que đè luỡi gỗ tiệt trùng |
Que đè luỡi gỗ tiệt trùng |
Tanaphar |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
20000 |
Cái |
Mỗi cây (que) có bao gói riêng, đã tiệt trùng. Kích thước (mm): 150 x 20 (± 2) x 2. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
|||||||
19 |
Nón y tế tiệt trùng |
Nón y tế tiệt trùng |
Công ty CP Bông Bạch Tuyết |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
1000 |
Cái |
Làm bằng Vải không dệt 100%. Không thấm nước, thoáng khí. Được tiệt trùng bằng EO gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
|||||||
20 |
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác |
CTP |
CTP |
Việt Nam |
2024 trở về sau |
120 |
Tep |
"Kim chỉ khâu Nylon 4/0- M15E18. Kim tam giác 3/8c x 18mm. Hộp/ 24 tép. Sợi chỉ tròn đều, co dãn tốt, mềm dẻo, dễ uốn, dễ thắt nút. Lực căng khi thắt nút cao, vượt yêu cầu Dược Điển Mỹ (USP). Kim thép không gỉ series 300 phủ silicon (đối với chỉ liền kim). Thao tác thuận lợi, xuyên qua mô dễ dàng. Giữ vết khâu an toàn, không có hiện tượng mao dẫn, ít gây kích ứng mô" |