Thông báo mời thầu

Hàng hóa - thuốc Generic năm 2024

Tìm thấy: 14:32 08/05/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán kinh phí mua thuốc năm 2024 của Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
Tên gói thầu
Hàng hóa - thuốc Generic năm 2024
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Nam Ban Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
07:59 14/05/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
639/QĐ-CS2
Ngày phê duyệt
04/05/2024 20:50
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:30 08/05/2024
đến
07:59 14/05/2024
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
07:59 14/05/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết (Trường hợp nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu thì hình thức bảo đảm dự thầu là Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh)
Số tiền đảm bảo dự thầu
8.023.925 VND
Số tiền bằng chữ
Tám triệu không trăm hai mươi ba nghìn chín trăm hai mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/05/2024 (11/09/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH Tư vấn lập HSMT Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11 - Phường Phú Cường - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Dung Tư vấn thẩm định HSMT 491 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương - - - Tỉnh Bình Dương
3 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH Tư vấn đánh giá HSDT Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11 - Phường Phú Cường - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
4 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Dung Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 491 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương - - - Tỉnh Bình Dương
5 đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg
402.780
402.780
0
230 ngày
2
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 100mcg/liều xịt
7.686.880
7.686.880
0
230 ngày
3
Thiamazole
1.120.500
1.120.500
0
230 ngày
4
Metformin HCl; Glibenclamid
7.560.000
7.560.000
0
230 ngày
5
Bambuterol hydroclorid 10 mg
8.400.000
8.400.000
0
230 ngày
6
Atenolol
90.000
90.000
0
230 ngày
7
Captopril
325.000
325.000
0
230 ngày
8
Sulpirid
327.000
327.000
0
230 ngày
9
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg
19.200.000
19.200.000
0
230 ngày
10
Clotrimazol 10mg/g; Betamethasone dipropionate 0,64mg/g; Gentamicin sulfate 1mg/1g
52.500.000
52.500.000
0
230 ngày
11
Magnesi lactat dihydrat 470 mg, Pyridoxin HCl (Vitamin B6) 5 mg
591.000
591.000
0
230 ngày
12
Pregabalin 75mg
8.000.000
8.000.000
0
230 ngày
13
Metronidazol 250 mg
760.000
760.000
0
230 ngày
14
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
47.250.000
47.250.000
0
230 ngày
15
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
15.015.000
15.015.000
0
230 ngày
16
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
8.940.000
8.940.000
0
230 ngày
17
Methylprednisolon 16 mg
8.925.000
8.925.000
0
230 ngày
18
Tranexamic acid 500mg
962.500
962.500
0
230 ngày
19
Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcg
14.400.000
14.400.000
0
230 ngày
20
Acetylcystein 200 mg
10.212.000
10.212.000
0
230 ngày
21
Diclofenac natri
4.572.000
4.572.000
0
230 ngày
22
Mebendazol 500mg
4.893.000
4.893.000
0
230 ngày
23
Dexpanthenol spray
300.000
300.000
0
230 ngày
24
Paracetamol 500mg
1.155.000
1.155.000
0
230 ngày
25
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
3.600.000
3.600.000
0
230 ngày
26
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
38.400.000
38.400.000
0
230 ngày
27
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
44.352.000
44.352.000
0
230 ngày
28
Cetirizin dihydroclorid 10mg
20.000.000
20.000.000
0
230 ngày
29
Fluconazol 150mg
4.800.000
4.800.000
0
230 ngày
30
Bisoprolol fumarat
560.000
560.000
0
230 ngày
31
Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat (hỗn dịch 20%) 12,38g
2.408.400
2.408.400
0
230 ngày
32
Bromhexin hydroclorid 8mg
5.500.000
5.500.000
0
230 ngày
33
Clorpromazin hydroclorid 25mg
44.000
44.000
0
230 ngày
34
Cinnarizin
1.200.000
1.200.000
0
230 ngày
35
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg
4.500.000
4.500.000
0
230 ngày
36
Phân đoạn flavonoid tinh khiết tương ứng: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
1.720.800
1.720.800
0
230 ngày
37
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
1.410.000
1.410.000
0
230 ngày
38
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5 mg
4.800.000
4.800.000
0
230 ngày
39
Natri valproat
14.040.000
14.040.000
0
230 ngày
40
Paracetamol
13.950.000
13.950.000
0
230 ngày
41
Paracetamol 500mg
6.400.000
6.400.000
0
230 ngày
42
Tolperison hydroclorid 150 mg
9.460.000
9.460.000
0
230 ngày
43
Mỗi ống 5ml chứa: Calcium glubionate 1469,30mg; Calcium lactobionate 319,91mg
1.003.500
1.003.500
0
230 ngày
44
Mỗi ống 5ml chứa: Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) 0,5g
57.000
57.000
0
230 ngày
45
Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg
13.387.500
13.387.500
0
230 ngày
46
Loperamid hydroclorid
1.360.000
1.360.000
0
230 ngày
47
Loratadin 10mg
1.737.000
1.737.000
0
230 ngày
48
Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat) 25mg
360.000
360.000
0
230 ngày
49
Propranolol.HCl
400.000
400.000
0
230 ngày
50
Methylene blue 20mg; Bromocamphor 20mg
821.000
821.000
0
230 ngày
51
Olanzapine 10 mg
19.500.000
19.500.000
0
230 ngày
52
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5% ) 20 mg
4.750.000
4.750.000
0
230 ngày
53
Acid acetylsalicylic 81mg
100.000
100.000
0
230 ngày
54
Clarithromycin 500mg
11.000.000
11.000.000
0
230 ngày
55
Piracetam 800mg
2.221.800
2.221.800
0
230 ngày
56
Losartan kali 50 mg
4.900.000
4.900.000
0
230 ngày
57
Meloxicam
2.475.000
2.475.000
0
230 ngày
58
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 1000mg
53.900.000
53.900.000
0
230 ngày
59
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
9.600.000
9.600.000
0
230 ngày
60
Kali clorid 500 mg
550.000
550.000
0
230 ngày
61
Mỗi 13ml chứa: Tetrahydrozoline hydrochloride 1,3mg; Dipotassium glycyrrhizinate 13mg; Chlorpheniramine maleate 1,3mg; Pyridoxine hydrochloride 6,5mg; Panthenol 13mg; Potassium L-aspartate 130mg; Sodium chondroitin sulfate 13mg
10.830.000
10.830.000
0
230 ngày
62
Paracetamol 400mg; clorpheniramin maleat 2mg
7.260.000
7.260.000
0
230 ngày
63
Adrenalin (dưới dạng Adrenalin bitartrat) 1,0 mg(tương đương 1,8 mg)
104.000
104.000
0
230 ngày
64
Acyclovir 800mg
4.401.600
4.401.600
0
230 ngày
65
Alphachymotrypsin (tương đương 4,2 mg Alphachymotrypsin)
24.700.000
24.700.000
0
230 ngày
66
Lactobacillus acidophilus; Lactobacillus sporogenes; Lactobacillus kefir
7.600.000
7.600.000
0
230 ngày
67
Calci carbonat (tương ứng với 300 mg calci) 750 mg; Vitamin D3 200 IU - 750 mg, 200 IU
5.720.000
5.720.000
0
230 ngày
68
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)
834.750
834.750
0
230 ngày
69
Mỗi lọ 5 ml chứa: Cloramphenicol 20 mg; Dexamethason natri phosphat 5 mg
865.810
865.810
0
230 ngày
70
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
1.270.500
1.270.500
0
230 ngày
71
Chlorpheniramin maleat 4mg
546.000
546.000
0
230 ngày
72
Diclofenac natri
300.000
300.000
0
230 ngày
73
Diethyl Phtalat 5,2g
4.725.000
4.725.000
0
230 ngày
74
Mỗi 10g chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 0,4g; Dịch chiết nghệ tương đương nghệ tươi 2,0g
14.720.000
14.720.000
0
230 ngày
75
Cineol (Eucalyptol), tinh dầu gừng, tinh dầu tần
17.325.000
17.325.000
0
230 ngày
76
Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 10g
504.000
504.000
0
230 ngày
77
Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g
1.250.000
1.250.000
0
230 ngày
78
Haloperidol 2mg
216.000
216.000
0
230 ngày
79
Haloperidol
42.000
42.000
0
230 ngày
80
Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 0,1g
3.500.000
3.500.000
0
230 ngày
81
Lidocain HCl 40mg/2ml
120.000
120.000
0
230 ngày
82
Methyl salicylate; l- Menthol
21.987.000
21.987.000
0
230 ngày
83
Methyl salicylate dl- Camphor, l- Menthol, Tocopherol acetate
15.270.000
15.270.000
0
230 ngày
84
Mỗi 20,9 gam bột chứa : Glucose khan 14,98g; Natri clorid 3,5g; Natri citrat 2,9g; Kali clorid 1,5g
600.000
600.000
0
230 ngày
85
Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg
1.650.000
1.650.000
0
230 ngày
86
Natri clorid 0,9g/100ml
1.250.000
1.250.000
0
230 ngày
87
Mỗi 100 ml chứa: Natri clorid 0,9g
1.890.000
1.890.000
0
230 ngày
88
Mỗi 5ml chứa: Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat 17.500IU) 17,5mg; Dexamethason phosphat
1.100.000
1.100.000
0
230 ngày
89
Mỗi chai 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g
125.000
125.000
0
230 ngày
90
Mỗi lọ 15 ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5 mg; Menthol 1,5 mg; Camphor 1,1 mg
4.880.000
4.880.000
0
230 ngày
91
Paracetamol 500mg; Chlorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin HCl 10mg
9.440.000
9.440.000
0
230 ngày
92
Paracetamol; Phenylephrin HCl
13.570.000
13.570.000
0
230 ngày
93
Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg
13.160.000
13.160.000
0
230 ngày
94
Ibuprofen 200 mg; Paracetamol 325 mg
8.000.000
8.000.000
0
230 ngày
95
Mỗi 20ml chứa povidon iod 2g
1.600.000
1.600.000
0
230 ngày
96
Prednisolon
660.000
660.000
0
230 ngày
97
Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid khan (dưới dạng calci clorid dihydrat) 0,075g; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat) 1,55g
1.630.000
1.630.000
0
230 ngày
98
Risperidon 2mg
24.000.000
24.000.000
0
230 ngày
99
Sorbitol 5g
945.000
945.000
0
230 ngày
100
Alverin citrat 40mg
4.500.000
4.500.000
0
230 ngày
101
Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg
5.400.000
5.400.000
0
230 ngày
102
Vildagliptin 50mg
3.900.000
3.900.000
0
230 ngày
103
Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU; Vitamin D3 (cholecalciferol) 250 IU
270.000
270.000
0
230 ngày
104
Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg; Cyanocobalamin 200mcg
15.600.000
15.600.000
0
230 ngày
105
Thiamin hydrochlorid 1 mg; Riboflavin 1 mg; Nicotinamid 15 mg
2.700.000
2.700.000
0
230 ngày
106
Celecoxib 200 mg
900.000
900.000
0
230 ngày
107
Hyoscin-N-Butylbromid 20mg/1ml
360.000
360.000
0
230 ngày
108
Mỗi lọ 10ml chứa: Dầu mù u 5,4g
160.000
160.000
0
230 ngày
109
Acid ascorbic 500mg
9.425.000
9.425.000
0
230 ngày
110
Nicotinamid
1.250.000
1.250.000
0
230 ngày
111
Mỗi chai 15ml chứa: Xanh methylen 150mg
480.000
480.000
0
230 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hàng hóa - thuốc Generic năm 2024". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hàng hóa - thuốc Generic năm 2024" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 24

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây