Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400109399-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2400109399-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH | Tư vấn lập HSMT | Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11 - Phường Phú Cường - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Dung | Tư vấn thẩm định HSMT | 491 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương - - - Tỉnh Bình Dương |
| 3 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH | Tư vấn đánh giá HSDT | Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ 73, khu 11 - Phường Phú Cường - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương |
| 4 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Dung | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 491 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương - - - Tỉnh Bình Dương |
| 5 | đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg
|
402.780
|
402.780
|
0
|
230 ngày
|
|
2
|
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 100mcg/liều xịt
|
7.686.880
|
7.686.880
|
0
|
230 ngày
|
|
3
|
Thiamazole
|
1.120.500
|
1.120.500
|
0
|
230 ngày
|
|
4
|
Metformin HCl; Glibenclamid
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
230 ngày
|
|
5
|
Bambuterol hydroclorid 10 mg
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
230 ngày
|
|
6
|
Atenolol
|
90.000
|
90.000
|
0
|
230 ngày
|
|
7
|
Captopril
|
325.000
|
325.000
|
0
|
230 ngày
|
|
8
|
Sulpirid
|
327.000
|
327.000
|
0
|
230 ngày
|
|
9
|
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
230 ngày
|
|
10
|
Clotrimazol 10mg/g; Betamethasone dipropionate 0,64mg/g; Gentamicin sulfate 1mg/1g
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
230 ngày
|
|
11
|
Magnesi lactat dihydrat 470 mg, Pyridoxin HCl (Vitamin B6) 5 mg
|
591.000
|
591.000
|
0
|
230 ngày
|
|
12
|
Pregabalin 75mg
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
230 ngày
|
|
13
|
Metronidazol 250 mg
|
760.000
|
760.000
|
0
|
230 ngày
|
|
14
|
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
230 ngày
|
|
15
|
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
|
15.015.000
|
15.015.000
|
0
|
230 ngày
|
|
16
|
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
|
8.940.000
|
8.940.000
|
0
|
230 ngày
|
|
17
|
Methylprednisolon 16 mg
|
8.925.000
|
8.925.000
|
0
|
230 ngày
|
|
18
|
Tranexamic acid 500mg
|
962.500
|
962.500
|
0
|
230 ngày
|
|
19
|
Vitamin B1 125mg; Vitamin B6 125mg; Vitamin B12 125mcg
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
230 ngày
|
|
20
|
Acetylcystein 200 mg
|
10.212.000
|
10.212.000
|
0
|
230 ngày
|
|
21
|
Diclofenac natri
|
4.572.000
|
4.572.000
|
0
|
230 ngày
|
|
22
|
Mebendazol 500mg
|
4.893.000
|
4.893.000
|
0
|
230 ngày
|
|
23
|
Dexpanthenol spray
|
300.000
|
300.000
|
0
|
230 ngày
|
|
24
|
Paracetamol 500mg
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
230 ngày
|
|
25
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
230 ngày
|
|
26
|
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
230 ngày
|
|
27
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125 mg
|
44.352.000
|
44.352.000
|
0
|
230 ngày
|
|
28
|
Cetirizin dihydroclorid 10mg
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
230 ngày
|
|
29
|
Fluconazol 150mg
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
230 ngày
|
|
30
|
Bisoprolol fumarat
|
560.000
|
560.000
|
0
|
230 ngày
|
|
31
|
Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat (hỗn dịch 20%) 12,38g
|
2.408.400
|
2.408.400
|
0
|
230 ngày
|
|
32
|
Bromhexin hydroclorid 8mg
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
230 ngày
|
|
33
|
Clorpromazin hydroclorid 25mg
|
44.000
|
44.000
|
0
|
230 ngày
|
|
34
|
Cinnarizin
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
230 ngày
|
|
35
|
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
230 ngày
|
|
36
|
Phân đoạn flavonoid tinh khiết tương ứng: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
|
1.720.800
|
1.720.800
|
0
|
230 ngày
|
|
37
|
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
|
1.410.000
|
1.410.000
|
0
|
230 ngày
|
|
38
|
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5 mg
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
230 ngày
|
|
39
|
Natri valproat
|
14.040.000
|
14.040.000
|
0
|
230 ngày
|
|
40
|
Paracetamol
|
13.950.000
|
13.950.000
|
0
|
230 ngày
|
|
41
|
Paracetamol 500mg
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
230 ngày
|
|
42
|
Tolperison hydroclorid 150 mg
|
9.460.000
|
9.460.000
|
0
|
230 ngày
|
|
43
|
Mỗi ống 5ml chứa: Calcium glubionate 1469,30mg; Calcium lactobionate 319,91mg
|
1.003.500
|
1.003.500
|
0
|
230 ngày
|
|
44
|
Mỗi ống 5ml chứa: Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) 0,5g
|
57.000
|
57.000
|
0
|
230 ngày
|
|
45
|
Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg
|
13.387.500
|
13.387.500
|
0
|
230 ngày
|
|
46
|
Loperamid hydroclorid
|
1.360.000
|
1.360.000
|
0
|
230 ngày
|
|
47
|
Loratadin 10mg
|
1.737.000
|
1.737.000
|
0
|
230 ngày
|
|
48
|
Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat) 25mg
|
360.000
|
360.000
|
0
|
230 ngày
|
|
49
|
Propranolol.HCl
|
400.000
|
400.000
|
0
|
230 ngày
|
|
50
|
Methylene blue 20mg; Bromocamphor 20mg
|
821.000
|
821.000
|
0
|
230 ngày
|
|
51
|
Olanzapine 10 mg
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
230 ngày
|
|
52
|
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5% ) 20 mg
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
230 ngày
|
|
53
|
Acid acetylsalicylic 81mg
|
100.000
|
100.000
|
0
|
230 ngày
|
|
54
|
Clarithromycin 500mg
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
230 ngày
|
|
55
|
Piracetam 800mg
|
2.221.800
|
2.221.800
|
0
|
230 ngày
|
|
56
|
Losartan kali 50 mg
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
230 ngày
|
|
57
|
Meloxicam
|
2.475.000
|
2.475.000
|
0
|
230 ngày
|
|
58
|
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 1000mg
|
53.900.000
|
53.900.000
|
0
|
230 ngày
|
|
59
|
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
230 ngày
|
|
60
|
Kali clorid 500 mg
|
550.000
|
550.000
|
0
|
230 ngày
|
|
61
|
Mỗi 13ml chứa: Tetrahydrozoline hydrochloride 1,3mg; Dipotassium glycyrrhizinate 13mg; Chlorpheniramine maleate 1,3mg; Pyridoxine hydrochloride 6,5mg; Panthenol 13mg; Potassium L-aspartate 130mg; Sodium chondroitin sulfate 13mg
|
10.830.000
|
10.830.000
|
0
|
230 ngày
|
|
62
|
Paracetamol 400mg; clorpheniramin maleat 2mg
|
7.260.000
|
7.260.000
|
0
|
230 ngày
|
|
63
|
Adrenalin (dưới dạng Adrenalin bitartrat) 1,0 mg(tương đương 1,8 mg)
|
104.000
|
104.000
|
0
|
230 ngày
|
|
64
|
Acyclovir 800mg
|
4.401.600
|
4.401.600
|
0
|
230 ngày
|
|
65
|
Alphachymotrypsin (tương đương 4,2 mg Alphachymotrypsin)
|
24.700.000
|
24.700.000
|
0
|
230 ngày
|
|
66
|
Lactobacillus acidophilus; Lactobacillus sporogenes; Lactobacillus kefir
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
230 ngày
|
|
67
|
Calci carbonat (tương ứng với 300 mg calci) 750 mg; Vitamin D3 200 IU - 750 mg, 200 IU
|
5.720.000
|
5.720.000
|
0
|
230 ngày
|
|
68
|
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl)
|
834.750
|
834.750
|
0
|
230 ngày
|
|
69
|
Mỗi lọ 5 ml chứa: Cloramphenicol 20 mg; Dexamethason natri phosphat 5 mg
|
865.810
|
865.810
|
0
|
230 ngày
|
|
70
|
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
|
1.270.500
|
1.270.500
|
0
|
230 ngày
|
|
71
|
Chlorpheniramin maleat 4mg
|
546.000
|
546.000
|
0
|
230 ngày
|
|
72
|
Diclofenac natri
|
300.000
|
300.000
|
0
|
230 ngày
|
|
73
|
Diethyl Phtalat 5,2g
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
230 ngày
|
|
74
|
Mỗi 10g chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 0,4g; Dịch chiết nghệ tương đương nghệ tươi 2,0g
|
14.720.000
|
14.720.000
|
0
|
230 ngày
|
|
75
|
Cineol (Eucalyptol), tinh dầu gừng, tinh dầu tần
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
230 ngày
|
|
76
|
Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 10g
|
504.000
|
504.000
|
0
|
230 ngày
|
|
77
|
Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
230 ngày
|
|
78
|
Haloperidol 2mg
|
216.000
|
216.000
|
0
|
230 ngày
|
|
79
|
Haloperidol
|
42.000
|
42.000
|
0
|
230 ngày
|
|
80
|
Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 0,1g
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
230 ngày
|
|
81
|
Lidocain HCl 40mg/2ml
|
120.000
|
120.000
|
0
|
230 ngày
|
|
82
|
Methyl salicylate; l- Menthol
|
21.987.000
|
21.987.000
|
0
|
230 ngày
|
|
83
|
Methyl salicylate dl- Camphor, l- Menthol, Tocopherol acetate
|
15.270.000
|
15.270.000
|
0
|
230 ngày
|
|
84
|
Mỗi 20,9 gam bột chứa : Glucose khan 14,98g; Natri clorid 3,5g; Natri citrat 2,9g; Kali clorid 1,5g
|
600.000
|
600.000
|
0
|
230 ngày
|
|
85
|
Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
230 ngày
|
|
86
|
Natri clorid 0,9g/100ml
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
230 ngày
|
|
87
|
Mỗi 100 ml chứa: Natri clorid 0,9g
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
230 ngày
|
|
88
|
Mỗi 5ml chứa: Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat 17.500IU) 17,5mg; Dexamethason phosphat
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
230 ngày
|
|
89
|
Mỗi chai 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g
|
125.000
|
125.000
|
0
|
230 ngày
|
|
90
|
Mỗi lọ 15 ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5 mg; Menthol 1,5 mg; Camphor 1,1 mg
|
4.880.000
|
4.880.000
|
0
|
230 ngày
|
|
91
|
Paracetamol 500mg; Chlorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin HCl 10mg
|
9.440.000
|
9.440.000
|
0
|
230 ngày
|
|
92
|
Paracetamol; Phenylephrin HCl
|
13.570.000
|
13.570.000
|
0
|
230 ngày
|
|
93
|
Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg
|
13.160.000
|
13.160.000
|
0
|
230 ngày
|
|
94
|
Ibuprofen 200 mg; Paracetamol 325 mg
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
230 ngày
|
|
95
|
Mỗi 20ml chứa povidon iod 2g
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
230 ngày
|
|
96
|
Prednisolon
|
660.000
|
660.000
|
0
|
230 ngày
|
|
97
|
Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid khan (dưới dạng calci clorid dihydrat) 0,075g; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat) 1,55g
|
1.630.000
|
1.630.000
|
0
|
230 ngày
|
|
98
|
Risperidon 2mg
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
230 ngày
|
|
99
|
Sorbitol 5g
|
945.000
|
945.000
|
0
|
230 ngày
|
|
100
|
Alverin citrat 40mg
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
230 ngày
|
|
101
|
Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
230 ngày
|
|
102
|
Vildagliptin 50mg
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
230 ngày
|
|
103
|
Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU; Vitamin D3 (cholecalciferol) 250 IU
|
270.000
|
270.000
|
0
|
230 ngày
|
|
104
|
Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg; Cyanocobalamin 200mcg
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
230 ngày
|
|
105
|
Thiamin hydrochlorid 1 mg; Riboflavin 1 mg; Nicotinamid 15 mg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
230 ngày
|
|
106
|
Celecoxib 200 mg
|
900.000
|
900.000
|
0
|
230 ngày
|
|
107
|
Hyoscin-N-Butylbromid 20mg/1ml
|
360.000
|
360.000
|
0
|
230 ngày
|
|
108
|
Mỗi lọ 10ml chứa: Dầu mù u 5,4g
|
160.000
|
160.000
|
0
|
230 ngày
|
|
109
|
Acid ascorbic 500mg
|
9.425.000
|
9.425.000
|
0
|
230 ngày
|
|
110
|
Nicotinamid
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
230 ngày
|
|
111
|
Mỗi chai 15ml chứa: Xanh methylen 150mg
|
480.000
|
480.000
|
0
|
230 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy coi trọng những đồng xu của bạn: Những đồng đô la sẽ tự dưỡng mình. "
Thomas Jefferson
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.