Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc Phòng | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội |
| 2 | Công ty Cổ phần Dịch vụ tư vấn và Đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam | Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | 17-B10-K14 Trần Hữu Tước, Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội |
| 3 | Sở Xây dựng Hà Nội | Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 4 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Chấn Hưng | Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT | Số 5, ngõ 143 phố Trung Kính-Trung Hòa-Cầu Giấy-Hà Nội |
| 5 | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Tân Ngọc Đức | Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số nhà 02, ngõ 127, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| Nội dung cần làm rõ | Căn cứ theo quy định tại Khoản 1, Điều 16 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu, yêu cầu của bên mời thầu cũng như để đảm bảo quy trình lựa chọn thiết bị, sản phẩm của nhà thầu diễn ra công khai, hiệu quả, Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Công nghệ và Thiết bị An toàn Thăng Long với tư cách là nhà thầu có công văn này đề nghị Kho bạc nhà nước Hà Nội – bên mời thầu làm rõ hồ sơ dự thầu với những nội dung sau đây:
- Thông số kỹ thuật của các đầu báo khói địa chỉ, đầu báo nhiệt địa chỉ, đầu báo khói thường, đầu báo nhiệt thường tại mục 1, 2, 3, 4 tại Bảng Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ, thuộc Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật thì các đế đầu báo yêu cầu lắp ráp với các loại đế: CAB300, CDBB300, EFXN520 và FXN520. Các chung loại đế đầu báo này đều được sản xuất và cung cấp bới hàng Cooper by Eaton. - Module điều khiển chuông đèn báo cháy yêu cầu phù hợp với “Hệ thống PCCC địa chỉ thông minh Cooper”. Căn cứ hồ sơ yêu cầu kỹ thuật của thiết bị, việc yêu cầu sử dụng thiết bị báo cháy của hãng Cooper như trên cho dự án là yêu cầu bắt buộc hay không? Chúng tôi có thể sử dụng chủng loại thiết bị báo cháy khác tương đương hoặc tốt hơn nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được không? Rất mong bên mời thầu sớm có văn bản trả lời cho chúng tôi để chúng tôi tiến hành hoàn thiện hồ sơ trong thời gian sớm nhất |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | LamRoHSMT20210222715.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ AN TOÀN THĂNG LONG
Sau khi nghiên cứu Yêu cầu làm rõ của Quý công ty, Kho bạc Nhà nước Hà Nội có ý kiến trả lời như sau: Căn cứ yêu cầu nêu trong Hồ sơ mời thầu, các nhà thầu nghiên cứu, xây dựng Hồ sơ dự thầu sao cho đáp ứng các tiêu chí về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật .. đã được nêu cụ thể trong HSMT. Đối với vật tư, thiết bị mà nhà thầu chào trong Hồ sơ dự thầu cần phải đáp ứng các yêu cầu của HSMT. Đối với thông số kỹ thuật, tại Khoản (c), Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của HSMT đã nêu: "- Các thiết bị phải đạt được công suất, thông số kỹ thuật và các yêu cầu riêng được mô tả trong E-HSMT." Kho bạc Nhà nước Hà Nội khuyến khích các nhà thầu chào các chủng loại có thông số kỹ thuật đáp ứng cao hơn yêu cầu của HSMT. Kho bạc NHà nước Hà Nội xin trân trọng cảm ơn? |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 10:34 22/02/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Bắc Từ Liêm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng đặc tính kỹ thuật của thiết bị. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật trong E-HSMT. - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ cung cấp hàng hóa.... |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp trúng thầu) sẽ cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của các sản phẩm: Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop; Máy bơm các loại; Bình duy trì áp lực; Bình chữa cháy khí; Chuông, đèn báo cháy; Đầu báo các loại; Modul các loại; Van các loại. - Có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị chính cung cấp cho gói thầu nêu trên được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chứng minh có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành theo quy định của E-HSMT. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC bao gồm các ngành nghề: + Kinh doanh thiết bị, vật tư PCCC + Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội.
Điện thoại: 024.39335640
Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.39335640 Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội + Địa chỉ: 16 Cát Linh - Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | 1,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | 1,9 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | 3,1 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | 2,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | 2 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 2,8 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 7 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thường | 0,4 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt modul điều khiển chuông đèn báo cháy | 0,1 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt modul giám sát bơm chữa cháy | 0,3 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt modul điều khiển hệ thống cửa cuốn, hệ thống thang máy, hệ thống thông gió, tăng áp | 0,4 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối vùng | 10 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật đấu dây | 5 | hộp | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Kéo rải dây loop 2x1,5mm2 cho hệ thống báo cháy địa chỉ | 950 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn báo cháy, hệ thống modul, đèn chiếu sáng sự cố | 850 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Kéo rải dây dẫn 2x0,75mm2 cho hệ thống đầu báo cháy thường | 450 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.250 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 808 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 1.500 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (hệ tố nhân công 1,5) | 300 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, chia ngả 3 | 80 | hộp | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn cho hệ thống đèn chiếu sáng, chỉ dẫn thoát nạn | 49 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Lắp hệt hống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Cài đặt địa chỉ, khai báo thiết bị địa chỉ cho hệ thống báo cháy | 1 | hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ hộp kỹ thuật tới tủ trung tâm báo cháy, đường kính ≤34mm | 50 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 60 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | 1 | hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Đào đất để đi ống chữa cháy âm trong nền đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 9 | m³ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,5 | m³ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 1,98 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,72 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 0,06 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,12 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,0604 | 1m² | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | 2,7 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 34 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 38 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (hệ số nhân công 1,5) | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công 1,5) | 9 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (hệ số nhân công 1,5) | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/10mm | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/8mm | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính 50mm | 10 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 65mm | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 65mm | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 50mm | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 50mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt van ren bi tay gạt đường kính 25mm | 7 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt van ren một chiều đường kính 25mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 65mm | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 50mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 65mm | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 50mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 10 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt bích thép mù đường kính 65mm | 1 | cặp bích | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | 14 | cặp bích | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | 6 | cặp bích | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt kép ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 7 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cho công tắc áp lực | 15 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 15 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện | 10 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt vòi D50, L=20m, 17 bar | 200 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | 10 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | 10 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 20 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 | 32 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | 16 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt bình cầu treo trần chữa cháy bột loại 8 kg | 5 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt bình xe kéo chữa cháy bột MFTZ35 | 2 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 11 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,9 | m³ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 20 | 100m² | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt modul điều khiển hệ thống chữa cháy khí | 0,5 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt modul điều khiển hệ thống đèn cảnh báo, còi đèn kết hợp | 0,5 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt nút ấn xả khí | 1 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | 1 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt đèn cảnh báo xả khí | 2,4 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | 1,4 | 5 bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt ống nối mềm từ đầu bình lên ống góp | 10 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt van chọn vùng đường kính 65mm | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt van chọn vùng đường kính 40mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt van chọn vùng đường kính 25mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt van một chiều đường kính 6A | 20 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt van an toàn đường kính 20A | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt van giảm áp đường kính 6A | 10 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Cung cấp lắp đặt bộ bình kích hoạt (1l/0,65kg) và phụ kiện kèm theo | 10 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ, đường kính 25mm | 15 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Cung cấp lắp đặt ống đồng chịu áp lực cao kích hoạt xả khí | 12 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Cung cấp lắp đặt ống góp 2 bình kích thước 25A | 1 | chiếc | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Cung cấp lắp đặt ống góp 2 bình kích thước 65A | 1 | chiếc | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ 2 bình | 1 | chiếc | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ 8 bình | 1 | chiếc | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,72 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | 0,1 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 0,12 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,3 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,66 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 19 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 8 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (hệ số 1,5) | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (hệ số 1,5) | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (hệ số 1,5) | 2 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (hệ số 1,5) | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 15 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 126 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 128 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 25mm | 28 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 129 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 32mm | 2 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 130 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 40mm | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 131 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 50mm | 8 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 132 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 65mm | 25 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 133 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 134 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống chuông đèn báo cháy | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 3 | máy | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 24 VDC cho hệ thống chữa cháy khí | 5 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy khí FM200 loại nạp 81kg khí | 8 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy khí FM200 loại nạp 34kg khí | 2 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 141 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop, tích hợp điều khiển xả khí | 1 | trung tâm | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ nguồn dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ nguồn phụ 24VDC cho hệ thống chuông đèn báo cháy | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 144 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=2,5l/s, H>=45mcn | 2 | máy | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 145 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=0,5l/s, H>=50mcn | 1 | máy | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 146 | Bình duy trì áp lực 100l | 1 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 147 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | 1 | tủ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 148 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x180mm | 10 | hộp | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 149 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa, kìm cộng lực,…) | 1 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 150 | Bình chữa cháy khí FM-200 (HFC-227ea) loại 82,5l nạp 81 kg khí FM-200 (HFC-227ea) | 8 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 151 | Bình chữa cháy khí FM-200 (HFC-227ea) loại 68l nạp 34 kg khí FM-200 (HFC-227ea) | 2 | bình | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ nguồn phụ 24VDC cho hệ thống chữa cháy khí | 5 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 360 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | 1,2 | 10 đầu | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | 1,9 | 10 đầu | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | 3,1 | 10 đầu | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | 2,2 | 10 đầu | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | 2 | 5 nút | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 2,8 | 5 đèn | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 9 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 7 | 5 đèn | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 10 | Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thường | 0,4 | 10 modul | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 11 | Lắp đặt modul điều khiển chuông đèn báo cháy | 0,1 | 10 modul | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 12 | Lắp đặt modul giám sát bơm chữa cháy | 0,3 | 10 modul | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 13 | Lắp đặt modul điều khiển hệ thống cửa cuốn, hệ thống thang máy, hệ thống thông gió, tăng áp | 0,4 | 10 modul | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối vùng | 10 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật đấu dây | 5 | hộp | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 16 | Kéo rải dây loop 2x1,5mm2 cho hệ thống báo cháy địa chỉ | 950 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 17 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn báo cháy, hệ thống modul, đèn chiếu sáng sự cố | 850 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 2x0,75mm2 cho hệ thống đầu báo cháy thường | 450 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.250 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 808 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 1.500 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (hệ tố nhân công 1,5) | 300 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, chia ngả 3 | 80 | hộp | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn cho hệ thống đèn chiếu sáng, chỉ dẫn thoát nạn | 49 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 5 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 26 | Lắp hệt hống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | hệ thống | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 27 | Cài đặt địa chỉ, khai báo thiết bị địa chỉ cho hệ thống báo cháy | 1 | hệ thống | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ hộp kỹ thuật tới tủ trung tâm báo cháy, đường kính ≤34mm | 50 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 60 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 30 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | 1 | hệ thống | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 31 | Đào đất để đi ống chữa cháy âm trong nền đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 9 | m³ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,5 | m³ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 1,98 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,72 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 0,06 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,12 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,0604 | 1m² | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | 2,7 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 34 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 38 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 3 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 6 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (hệ số nhân công 1,5) | 6 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công 1,5) | 9 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (hệ số nhân công 1,5) | 6 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 5 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 49 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/10mm | 3 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 50 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/8mm | 3 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 51 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 52 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính 50mm | 10 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 53 | Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 65mm | 5 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 54 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 65mm | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 55 | Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 50mm | 2 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 56 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 50mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 57 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 58 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 59 | Lắp đặt van ren bi tay gạt đường kính 25mm | 7 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 60 | Lắp đặt van ren một chiều đường kính 25mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 61 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 65mm | 2 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 62 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 50mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 63 | Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 65mm | 2 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 64 | Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 50mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 67 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 10 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 68 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | 2 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 69 | Lắp đặt bích thép mù đường kính 65mm | 1 | cặp bích | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 70 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | 14 | cặp bích | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 71 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | 6 | cặp bích | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 73 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 74 | Lắp đặt kép ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 7 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cho công tắc áp lực | 15 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 15 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 77 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện | 10 | tủ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 78 | Lắp đặt vòi D50, L=20m, 17 bar | 200 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 79 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | 10 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 80 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | 10 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 81 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 20 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 | 32 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | 16 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 84 | Lắp đặt bình cầu treo trần chữa cháy bột loại 8 kg | 5 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 85 | Lắp đặt bình xe kéo chữa cháy bột MFTZ35 | 2 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 86 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 11 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,9 | m³ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 20 | 100m² | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 89 | Lắp đặt modul điều khiển hệ thống chữa cháy khí | 0,5 | 10 modul | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 90 | Lắp đặt modul điều khiển hệ thống đèn cảnh báo, còi đèn kết hợp | 0,5 | 10 modul | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 91 | Lắp đặt nút ấn xả khí | 1 | 5 nút | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 92 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | 1 | 5 nút | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 93 | Lắp đặt đèn cảnh báo xả khí | 2,4 | 5 đèn | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 94 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | 1,4 | 5 bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 95 | Lắp đặt ống nối mềm từ đầu bình lên ống góp | 10 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 96 | Lắp đặt van chọn vùng đường kính 65mm | 2 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 97 | Lắp đặt van chọn vùng đường kính 40mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 98 | Lắp đặt van chọn vùng đường kính 25mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 99 | Lắp đặt van một chiều đường kính 6A | 20 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 100 | Lắp đặt van an toàn đường kính 20A | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 101 | Lắp đặt van giảm áp đường kính 6A | 10 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 102 | Cung cấp lắp đặt bộ bình kích hoạt (1l/0,65kg) và phụ kiện kèm theo | 10 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 103 | Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ, đường kính 25mm | 15 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 104 | Cung cấp lắp đặt ống đồng chịu áp lực cao kích hoạt xả khí | 12 | m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 105 | Cung cấp lắp đặt ống góp 2 bình kích thước 25A | 1 | chiếc | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 106 | Cung cấp lắp đặt ống góp 2 bình kích thước 65A | 1 | chiếc | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 107 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ 2 bình | 1 | chiếc | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 108 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ 8 bình | 1 | chiếc | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 109 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,72 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 110 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | 0,1 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 111 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 0,12 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 112 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,3 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 113 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,66 | 100m | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 114 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 19 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 115 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 116 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 117 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 118 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 8 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 119 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (hệ số 1,5) | 5 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 120 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (hệ số 1,5) | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 121 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (hệ số 1,5) | 2 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 122 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (hệ số 1,5) | 3 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 123 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 15 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 124 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 125 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 1 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 126 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 127 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 4 | cái | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 128 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 25mm | 28 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 129 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 32mm | 2 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 130 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 40mm | 1 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 131 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 50mm | 8 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 132 | Cung cấp lắp đặt bộ đai treo ống đường kính 65mm | 25 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 133 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 134 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | 1 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 135 | Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống chuông đèn báo cháy | 1 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 136 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 3 | máy | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 137 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | 1 | tủ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 138 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 24 VDC cho hệ thống chữa cháy khí | 5 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy khí FM200 loại nạp 81kg khí | 8 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy khí FM200 loại nạp 34kg khí | 2 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 141 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop, tích hợp điều khiển xả khí | 1 | trung tâm | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 142 | Bộ nguồn dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 143 | Bộ nguồn phụ 24VDC cho hệ thống chuông đèn báo cháy | 1 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 144 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=2,5l/s, H>=45mcn | 2 | máy | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 145 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=0,5l/s, H>=50mcn | 1 | máy | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 146 | Bình duy trì áp lực 100l | 1 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 147 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | 1 | tủ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 148 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1200x600x180mm | 10 | hộp | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 149 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa, kìm cộng lực,…) | 1 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 150 | Bình chữa cháy khí FM-200 (HFC-227ea) loại 82,5l nạp 81 kg khí FM-200 (HFC-227ea) | 8 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 151 | Bình chữa cháy khí FM-200 (HFC-227ea) loại 68l nạp 34 kg khí FM-200 (HFC-227ea) | 2 | bình | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
| 152 | Bộ nguồn phụ 24VDC cho hệ thống chữa cháy khí | 5 | bộ | Kho bạc Bắc Từ Liêm - Hà Nội, địa chỉ: phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 360 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: PCCC hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, văn bằng chứng chỉ của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên, chức vụ của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Số lượng: tối thiểu 02 người, trong đó yêu cầu:+ ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;+ ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên, chức vụ của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;Có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, văn bằng chứng chỉ của nhân sự). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | 1,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | 1,9 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | 3,1 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | 2,2 | 10 đầu | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | 2 | 5 nút | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 2,8 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 7 | 5 đèn | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thường | 0,4 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt modul điều khiển chuông đèn báo cháy | 0,1 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt modul giám sát bơm chữa cháy | 0,3 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt modul điều khiển hệ thống cửa cuốn, hệ thống thang máy, hệ thống thông gió, tăng áp | 0,4 | 10 modul | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối vùng | 10 | bộ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật đấu dây | 5 | hộp | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Kéo rải dây loop 2x1,5mm2 cho hệ thống báo cháy địa chỉ | 950 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn báo cháy, hệ thống modul, đèn chiếu sáng sự cố | 850 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Kéo rải dây dẫn 2x0,75mm2 cho hệ thống đầu báo cháy thường | 450 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.250 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 808 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 1.500 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (hệ tố nhân công 1,5) | 300 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, chia ngả 3 | 80 | hộp | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn cho hệ thống đèn chiếu sáng, chỉ dẫn thoát nạn | 49 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Lắp hệt hống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Cài đặt địa chỉ, khai báo thiết bị địa chỉ cho hệ thống báo cháy | 1 | hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ hộp kỹ thuật tới tủ trung tâm báo cháy, đường kính ≤34mm | 50 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | 60 | m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | 1 | hệ thống | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Đào đất để đi ống chữa cháy âm trong nền đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | 9 | m³ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,5 | m³ | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 1,98 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,72 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 0,06 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,12 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,0604 | 1m² | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | 2,7 | 100m | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 34 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 38 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (hệ số nhân công 1,5) | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công 1,5) | 9 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (hệ số nhân công 1,5) | 6 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 5 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | 1 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | 4 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/10mm | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/8mm | 3 | cái | Tham chiếu các nội dung yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, phần 2 của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Anh hãy tự giúp anh trước, trời sẽ giúp anh sau. "
La Fontaine
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.