Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ba rọi heo xay |
1500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
2 |
Bắp cải trắng |
2700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
3 |
Bột năng |
15 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
4 |
Hạt nêm 900g |
12 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
5 |
Bột ngọt 1kg |
380 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
6 |
Bún gạo khô |
1500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
7 |
Cá Basa nguyên con |
1300 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
8 |
Cà chua |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
9 |
Cá lóc |
900 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
10 |
Cá nục |
5000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
11 |
Cá rô đồng |
80 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
12 |
Cá Diêu hồng |
800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
13 |
Cà rốt |
700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
14 |
Cà tím |
500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
15 |
Dưa cải chua |
500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
16 |
Cải ngọt |
2500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
17 |
Bắp cải thảo |
3000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
18 |
Cải bẹ xanh |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
19 |
Cần tây |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
20 |
Củ cải trắng |
700 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
21 |
Chà bông heo |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
22 |
Chả cá |
2000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
23 |
Chả giò chay |
20 |
Bịch |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
24 |
Chả lụa heo |
3000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
25 |
Chanh không hạt |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
26 |
Giấm tinh luyện 900ml |
20 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
27 |
Dầu ăn |
2200 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
28 |
Dưa leo |
1600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
29 |
Đậu bắp |
400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
30 |
Đậu đen |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
31 |
Đậu đũa |
300 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
32 |
Đậu hũ chiên |
70000 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
33 |
Đậu phộng sống |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
34 |
Đậu cove |
800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
35 |
Đậu xanh không vỏ |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
36 |
Đường tinh luyện |
1400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
37 |
Gừng |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
38 |
Giá sống |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
39 |
Chân giò heo |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
40 |
Hành lá |
400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
41 |
Hành tây |
300 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
42 |
Hành tím |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
43 |
Hẹ lá |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
44 |
Hủ tiếu tươi |
250 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
45 |
Khổ qua trái |
1800 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
46 |
Lạp xưởng |
1500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
47 |
Hạt điều màu |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
48 |
Me vàng |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
49 |
Mọc (giò sống) |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |
|
50 |
Rau mồng tơi |
2500 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu tại chương V |
1 |
360 |