Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển dược liệu Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm Thực hiện nhiệm vụ: Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen dược liệu Kỳ nam kiến (Hydnophytum formicarum Jack) và Linh chi cổ cò Phú Quốc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu kèm theo hàng hóa tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, Có Cataloge sản phẩm, Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư những giấy tờ nói trên. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Phát triển dược liệu Kiên Giang
Số 194C, Ngô Quyền, khu phố 3, Phường Vĩnh Bảo, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bành Hoàng Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Phát triển dược liệu Kiên Giang Số 194C, Ngô Quyền, khu phố 3, Phường Vĩnh Bảo, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MgS04*7H20 | 6 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 2 | KH2P04 | 6 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 3 | K2HPO4 | 5 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 4 | Kít tách chiết DNA 250 pư | 1 | Bộ | Theo YCKT Chương V | ||
| 5 | Mồi Nu, 50nm | 300 | Mồi | Theo YCKT Chương V | ||
| 6 | Taq polymerase 250UN | 5 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 7 | dNTP 4x0.25 mL | 3 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 8 | Agarose 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 9 | Dung dịch nhuộm DNA RedSafe chai 1ml | 2 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 10 | Ethanol | 2 | lit | Theo YCKT Chương V | ||
| 11 | Ladder 1kb (5 x 50 µg) | 3 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 12 | 6x DNA loading dye (5x1 ml) | 3 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 13 | Tris base chai 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 14 | Tris HCl chai 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 15 | Na2EDTA.2H2O chai 1kg | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 16 | CTAB chai 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 17 | Ethidiumbromide chai 5ml | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 18 | Rnase A | 1 | ml | Theo YCKT Chương V | ||
| 19 | Thạch Agar | 37 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 20 | Đường Gluco (P.A) | 45 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 21 | Cao nấm men | 22 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 22 | Pep ton | 22 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 23 | Ống nghiệm (2x20cm) | 500 | ống | Theo YCKT Chương V | ||
| 24 | Đĩa peptri | 200 | cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 25 | Chai thủy tinh 500ml | 300 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 26 | Bộ dụng cụ phòng cấy | 5 | bộ | Theo YCKT Chương V | ||
| 27 | Găng tay | 30 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 28 | (NH4)2HPO4 | 2 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 29 | NH4NO3 | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 30 | NaNO3 | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 31 | Cồn 99% | 20 | lít | Theo YCKT Chương V | ||
| 32 | Thiamin | 2 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 33 | Vitamin B tổng hợp | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 34 | Fructose | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 35 | Saccarose | 1 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 36 | Maltose | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 37 | Lactose | 1 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 38 | Mầm malt | 5 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 39 | Cao đậu tương | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 40 | Chloroform chai 1lit | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 41 | Bột ngô | 1.700 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 42 | CaCO3 | 600 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 43 | Bông nút không thấm nước | 70 | kg | Theo YCKT Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Vận chuyển lô hàng | 2 | lần | Vườn quốc gia Phú Quốc huyện Phú Quốc tỉnh Kiên Giang | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | MgS04*7H20 | 6 | hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 2 | KH2P04 | 6 | hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 3 | K2HPO4 | 5 | hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 4 | Kít tách chiết DNA 250 pư | 1 | Bộ | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 5 | Mồi Nu, 50nm | 300 | Mồi | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 6 | Taq polymerase 250UN | 5 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 7 | dNTP 4x0.25 mL | 3 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 8 | Agarose 500g | 1 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 9 | Dung dịch nhuộm DNA RedSafe chai 1ml | 2 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 10 | Ethanol | 2 | lit | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 11 | Ladder 1kb (5 x 50 µg) | 3 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 12 | 6x DNA loading dye (5x1 ml) | 3 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 13 | Tris base chai 500g | 1 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 14 | Tris HCl chai 500g | 1 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 15 | Na2EDTA.2H2O chai 1kg | 1 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 16 | CTAB chai 500g | 1 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 17 | Ethidiumbromide chai 5ml | 1 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 18 | Rnase A | 1 | ml | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 19 | Thạch Agar | 37 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 20 | Đường Gluco (P.A) | 45 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 21 | Cao nấm men | 22 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 22 | Pep ton | 22 | hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 23 | Ống nghiệm (2x20cm) | 500 | ống | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 24 | Đĩa peptri | 200 | cái | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 25 | Chai thủy tinh 500ml | 300 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 26 | Bộ dụng cụ phòng cấy | 5 | bộ | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 27 | Găng tay | 30 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 28 | (NH4)2HPO4 | 2 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 29 | NH4NO3 | 1 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 30 | NaNO3 | 1 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 31 | Cồn 99% | 20 | lít | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 32 | Thiamin | 2 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 33 | Vitamin B tổng hợp | 1 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 34 | Fructose | 1 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 35 | Saccarose | 1 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 36 | Maltose | 1 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 37 | Lactose | 1 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 38 | Mầm malt | 5 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 39 | Cao đậu tương | 1 | Hộp | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 40 | Chloroform chai 1lit | 1 | Chai | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 41 | Bột ngô | 1.700 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 42 | CaCO3 | 600 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| 43 | Bông nút không thấm nước | 70 | kg | Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | 180 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MgS04*7H20 | 6 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 2 | KH2P04 | 6 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 3 | K2HPO4 | 5 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 4 | Kít tách chiết DNA 250 pư | 1 | Bộ | Theo YCKT Chương V | ||
| 5 | Mồi Nu, 50nm | 300 | Mồi | Theo YCKT Chương V | ||
| 6 | Taq polymerase 250UN | 5 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 7 | dNTP 4x0.25 mL | 3 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 8 | Agarose 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 9 | Dung dịch nhuộm DNA RedSafe chai 1ml | 2 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 10 | Ethanol | 2 | lit | Theo YCKT Chương V | ||
| 11 | Ladder 1kb (5 x 50 µg) | 3 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 12 | 6x DNA loading dye (5x1 ml) | 3 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 13 | Tris base chai 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 14 | Tris HCl chai 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 15 | Na2EDTA.2H2O chai 1kg | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 16 | CTAB chai 500g | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 17 | Ethidiumbromide chai 5ml | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 18 | Rnase A | 1 | ml | Theo YCKT Chương V | ||
| 19 | Thạch Agar | 37 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 20 | Đường Gluco (P.A) | 45 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 21 | Cao nấm men | 22 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 22 | Pep ton | 22 | hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 23 | Ống nghiệm (2x20cm) | 500 | ống | Theo YCKT Chương V | ||
| 24 | Đĩa peptri | 200 | cái | Theo YCKT Chương V | ||
| 25 | Chai thủy tinh 500ml | 300 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 26 | Bộ dụng cụ phòng cấy | 5 | bộ | Theo YCKT Chương V | ||
| 27 | Găng tay | 30 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 28 | (NH4)2HPO4 | 2 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 29 | NH4NO3 | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 30 | NaNO3 | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 31 | Cồn 99% | 20 | lít | Theo YCKT Chương V | ||
| 32 | Thiamin | 2 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 33 | Vitamin B tổng hợp | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 34 | Fructose | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 35 | Saccarose | 1 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 36 | Maltose | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 37 | Lactose | 1 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 38 | Mầm malt | 5 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 39 | Cao đậu tương | 1 | Hộp | Theo YCKT Chương V | ||
| 40 | Chloroform chai 1lit | 1 | Chai | Theo YCKT Chương V | ||
| 41 | Bột ngô | 1.700 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 42 | CaCO3 | 600 | kg | Theo YCKT Chương V | ||
| 43 | Bông nút không thấm nước | 70 | kg | Theo YCKT Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Miệng tôi đầy răng sâu và hồn tôi đầy những tham vọng mục nát. "
James Joyce
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DƯỢC LIỆU KIÊN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN DƯỢC LIỆU KIÊN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.