Thông báo mời thầu

Hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm

Tìm thấy: 16:50 13/08/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Thực hiện nhiệm vụ: Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen dược liệu Kỳ nam kiến (Hydnophytum formicarum Jack) và Linh chi cổ cò Phú Quốc
Gói thầu
Hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thực hiện nhiệm vụ: Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen dược liệu Kỳ nam kiến (Hydnophytum formicarum Jack) và Linh chi cổ cò Phú Quốc
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách SNKH
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 21/08/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:17 13/08/2020
đến
10:00 21/08/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 21/08/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển dược liệu Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm
Thực hiện nhiệm vụ: Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen dược liệu Kỳ nam kiến (Hydnophytum formicarum Jack) và Linh chi cổ cò Phú Quốc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách SNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phát triển dược liệu Kiên Giang Số 194C, Ngô Quyền, khu phố 3, Phường Vĩnh Bảo, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển dược liệu Kiên Giang , địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Dương Đông, Huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Phát triển dược liệu Kiên Giang Số 194C, Ngô Quyền, khu phố 3, Phường Vĩnh Bảo, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu kèm theo hàng hóa tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, Có Cataloge sản phẩm, Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư những giấy tờ nói trên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Phát triển dược liệu Kiên Giang Số 194C, Ngô Quyền, khu phố 3, Phường Vĩnh Bảo, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bành Hoàng Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Phát triển dược liệu Kiên Giang Số 194C, Ngô Quyền, khu phố 3, Phường Vĩnh Bảo, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 MgS04*7H20 6 hộp Theo YCKT Chương V
2 KH2P04 6 hộp Theo YCKT Chương V
3 K2HPO4 5 hộp Theo YCKT Chương V
4 Kít tách chiết DNA 250 pư 1 Bộ Theo YCKT Chương V
5 Mồi Nu, 50nm 300 Mồi Theo YCKT Chương V
6 Taq polymerase 250UN 5 Hộp Theo YCKT Chương V
7 dNTP 4x0.25 mL 3 Hộp Theo YCKT Chương V
8 Agarose 500g 1 Chai Theo YCKT Chương V
9 Dung dịch nhuộm DNA RedSafe chai 1ml 2 Chai Theo YCKT Chương V
10 Ethanol 2 lit Theo YCKT Chương V
11 Ladder 1kb (5 x 50 µg) 3 Hộp Theo YCKT Chương V
12 6x DNA loading dye (5x1 ml) 3 Hộp Theo YCKT Chương V
13 Tris base chai 500g 1 Chai Theo YCKT Chương V
14 Tris HCl chai 500g 1 Chai Theo YCKT Chương V
15 Na2EDTA.2H2O chai 1kg 1 Chai Theo YCKT Chương V
16 CTAB chai 500g 1 Chai Theo YCKT Chương V
17 Ethidiumbromide chai 5ml 1 Chai Theo YCKT Chương V
18 Rnase A 1 ml Theo YCKT Chương V
19 Thạch Agar 37 kg Theo YCKT Chương V
20 Đường Gluco (P.A) 45 kg Theo YCKT Chương V
21 Cao nấm men 22 Hộp Theo YCKT Chương V
22 Pep ton 22 hộp Theo YCKT Chương V
23 Ống nghiệm (2x20cm) 500 ống Theo YCKT Chương V
24 Đĩa peptri 200 cái Theo YCKT Chương V
25 Chai thủy tinh 500ml 300 Chai Theo YCKT Chương V
26 Bộ dụng cụ phòng cấy 5 bộ Theo YCKT Chương V
27 Găng tay 30 Hộp Theo YCKT Chương V
28 (NH4)2HPO4 2 Hộp Theo YCKT Chương V
29 NH4NO3 1 Hộp Theo YCKT Chương V
30 NaNO3 1 Hộp Theo YCKT Chương V
31 Cồn 99% 20 lít Theo YCKT Chương V
32 Thiamin 2 Hộp Theo YCKT Chương V
33 Vitamin B tổng hợp 1 Hộp Theo YCKT Chương V
34 Fructose 1 Hộp Theo YCKT Chương V
35 Saccarose 1 kg Theo YCKT Chương V
36 Maltose 1 Hộp Theo YCKT Chương V
37 Lactose 1 kg Theo YCKT Chương V
38 Mầm malt 5 kg Theo YCKT Chương V
39 Cao đậu tương 1 Hộp Theo YCKT Chương V
40 Chloroform chai 1lit 1 Chai Theo YCKT Chương V
41 Bột ngô 1.700 kg Theo YCKT Chương V
42 CaCO3 600 kg Theo YCKT Chương V
43 Bông nút không thấm nước 70 kg Theo YCKT Chương V

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Vận chuyển lô hàng 2 lần Vườn quốc gia Phú Quốc huyện Phú Quốc tỉnh Kiên Giang 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 MgS04*7H20 6 hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
2 KH2P04 6 hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
3 K2HPO4 5 hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
4 Kít tách chiết DNA 250 pư 1 Bộ Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
5 Mồi Nu, 50nm 300 Mồi Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
6 Taq polymerase 250UN 5 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
7 dNTP 4x0.25 mL 3 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
8 Agarose 500g 1 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
9 Dung dịch nhuộm DNA RedSafe chai 1ml 2 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
10 Ethanol 2 lit Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
11 Ladder 1kb (5 x 50 µg) 3 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
12 6x DNA loading dye (5x1 ml) 3 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
13 Tris base chai 500g 1 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
14 Tris HCl chai 500g 1 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
15 Na2EDTA.2H2O chai 1kg 1 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
16 CTAB chai 500g 1 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
17 Ethidiumbromide chai 5ml 1 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
18 Rnase A 1 ml Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
19 Thạch Agar 37 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
20 Đường Gluco (P.A) 45 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
21 Cao nấm men 22 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
22 Pep ton 22 hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
23 Ống nghiệm (2x20cm) 500 ống Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
24 Đĩa peptri 200 cái Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
25 Chai thủy tinh 500ml 300 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
26 Bộ dụng cụ phòng cấy 5 bộ Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
27 Găng tay 30 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
28 (NH4)2HPO4 2 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
29 NH4NO3 1 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
30 NaNO3 1 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
31 Cồn 99% 20 lít Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
32 Thiamin 2 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
33 Vitamin B tổng hợp 1 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
34 Fructose 1 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
35 Saccarose 1 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
36 Maltose 1 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
37 Lactose 1 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
38 Mầm malt 5 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
39 Cao đậu tương 1 Hộp Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
40 Chloroform chai 1lit 1 Chai Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
41 Bột ngô 1.700 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
42 CaCO3 600 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày
43 Bông nút không thấm nước 70 kg Vườn quốc gia Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 180 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 MgS04*7H20
6 hộp Theo YCKT Chương V
2 KH2P04
6 hộp Theo YCKT Chương V
3 K2HPO4
5 hộp Theo YCKT Chương V
4 Kít tách chiết DNA 250 pư
1 Bộ Theo YCKT Chương V
5 Mồi Nu, 50nm
300 Mồi Theo YCKT Chương V
6 Taq polymerase 250UN
5 Hộp Theo YCKT Chương V
7 dNTP 4x0.25 mL
3 Hộp Theo YCKT Chương V
8 Agarose 500g
1 Chai Theo YCKT Chương V
9 Dung dịch nhuộm DNA RedSafe chai 1ml
2 Chai Theo YCKT Chương V
10 Ethanol
2 lit Theo YCKT Chương V
11 Ladder 1kb (5 x 50 µg)
3 Hộp Theo YCKT Chương V
12 6x DNA loading dye (5x1 ml)
3 Hộp Theo YCKT Chương V
13 Tris base chai 500g
1 Chai Theo YCKT Chương V
14 Tris HCl chai 500g
1 Chai Theo YCKT Chương V
15 Na2EDTA.2H2O chai 1kg
1 Chai Theo YCKT Chương V
16 CTAB chai 500g
1 Chai Theo YCKT Chương V
17 Ethidiumbromide chai 5ml
1 Chai Theo YCKT Chương V
18 Rnase A
1 ml Theo YCKT Chương V
19 Thạch Agar
37 kg Theo YCKT Chương V
20 Đường Gluco (P.A)
45 kg Theo YCKT Chương V
21 Cao nấm men
22 Hộp Theo YCKT Chương V
22 Pep ton
22 hộp Theo YCKT Chương V
23 Ống nghiệm (2x20cm)
500 ống Theo YCKT Chương V
24 Đĩa peptri
200 cái Theo YCKT Chương V
25 Chai thủy tinh 500ml
300 Chai Theo YCKT Chương V
26 Bộ dụng cụ phòng cấy
5 bộ Theo YCKT Chương V
27 Găng tay
30 Hộp Theo YCKT Chương V
28 (NH4)2HPO4
2 Hộp Theo YCKT Chương V
29 NH4NO3
1 Hộp Theo YCKT Chương V
30 NaNO3
1 Hộp Theo YCKT Chương V
31 Cồn 99%
20 lít Theo YCKT Chương V
32 Thiamin
2 Hộp Theo YCKT Chương V
33 Vitamin B tổng hợp
1 Hộp Theo YCKT Chương V
34 Fructose
1 Hộp Theo YCKT Chương V
35 Saccarose
1 kg Theo YCKT Chương V
36 Maltose
1 Hộp Theo YCKT Chương V
37 Lactose
1 kg Theo YCKT Chương V
38 Mầm malt
5 kg Theo YCKT Chương V
39 Cao đậu tương
1 Hộp Theo YCKT Chương V
40 Chloroform chai 1lit
1 Chai Theo YCKT Chương V
41 Bột ngô
1.700 kg Theo YCKT Chương V
42 CaCO3
600 kg Theo YCKT Chương V
43 Bông nút không thấm nước
70 kg Theo YCKT Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây