Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | như file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV - BỆNH VIỆN K.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung trả lời nhà thầu theo file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | CVLR 3303.pdf |
| Ngày trả lời | 14:29 20/12/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: In ấn biểu mẫu Tên dự toán là: Cung cấp hàng hóa, dịch vụ năm 2019 (lần 1) của Bệnh viện K Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu khác tương tự. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: giấy phép kinh doanh, cam kết bảo hành, bảo trì sản phẩm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng điểm Glassgow | 10.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 2 | Giấy cam kết sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu | 7.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 3 | Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày | 17.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 4 | Phiếu công khai dịch vụ KCB | 280.000 | tờ | Khổ: 42x30cm | ||
| 5 | Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật | 28.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 6 | Giấy thử phản ứng thuốc | 23.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 7 | Đơn thuốc | 90.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 8 | Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong phẫu thuật | 17.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 9 | Đơn cấp thuốc BHYT | 70.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 10 | Túi đựng thuốc | 28.000 | cái | Khổ: 10x15cm | ||
| 11 | Phiếu truyền hóa chất | 75.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 12 | Bệnh án ung thư | 60.000 | tờ | Khổ: 42x30cm | ||
| 13 | Bìa hồ sơ bệnh án | 46.000 | tờ | Khổ: 23x30cm | ||
| 14 | Tổng kết bệnh án | 65.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 15 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 50.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 16 | Tóm tắt thông qua mổ | 40.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 19.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 18 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | 92.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 19 | Phiếu dự trù máu | 16.000 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 20 | Tờ điều trị | 270.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 21 | Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày | 80.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 22 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 80.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 23 | Phiếu chăm sóc người bệnh | 140.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 24 | Hồ sơ liều lượng xạ trị | 13.000 | tờ | Khổ: 55x32cm | ||
| 25 | Phiếu hẹn tia | 13.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 26 | Phiếu tự nguyện điều trị bằng máy gia tốc | 8.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 27 | Phiếu truyền máu | 7.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 28 | Túi phim X quang (K1+K3) | 170.000 | túi | Khổ: 30x40cm | ||
| 29 | Túi hồ sơ bệnh án | 46.000 | túi | Khổ: 40x60cm | ||
| 30 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị | 100.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 31 | Giấy đề nghị nằm giường điều trị tự nguyện | 6.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 32 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 8.190 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật và GMHS | 69.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 34 | Giấy phép | 13.800 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 35 | Y lệnh tiêm truyền | 40.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 36 | Giấy báo tử | 5 | quyển | Khổ: 30x21cm | ||
| 37 | Phiếu trả lời kết quả dự trù máu | 6.900 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 38 | Túi thuốc hóa chất | 80.000 | tờ | Khổ: 15x20cm | ||
| 39 | Trích biên bản hội chẩn | 92.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 40 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 100.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 41 | Phiếu chuyển nhượng thuốc | 135 | Quyển | Khổ: 30x21cm | ||
| 42 | Phiếu tính tiền thuốc | 60 | cuốn | Khổ: 15x21cm | ||
| 43 | Phiếu lĩnh máu | 70 | cuốn | Khổ: 21x15cm | ||
| 44 | Sổ Y lệnh đột xuất | 90 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 45 | Phiếu mượn quần áo | 1.000 | cuốn | Khổ: 30x21cm | ||
| 46 | Sổ cập nhật BHYT | 30 | cuốn | Khổ: 21x30cm | ||
| 47 | Sổ phát máu | 30 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 48 | Sổ giao ban khoa tia xạ | 40 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 49 | Giấy hẹn | 90.000 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 50 | Sổ ra viện | 30 | quyển | Khổ: 34x35cm | ||
| 51 | Sổ X quang | 50 | quyển | Khổ: 34x35cm | ||
| 52 | Sổ giao ban bác sỹ trực | 30 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 53 | Sổ bàn giao HSBA | 50 | quyển | Khổ: 15x21cm | ||
| 54 | Sổ đăng ký phẫu thuật | 50 | quyển | Khổ: 36x30cm | ||
| 55 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 40 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 56 | Sổ kiểm thảo tử vong | 10 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 57 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 70 | quyển | Khổ: 15x21cm | ||
| 58 | Sổ họp giao ban | 90 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 59 | Sổ khám bệnh | 50 | quyển | Khổ: 30x42cm | ||
| 60 | Sổ dự trù máu | 30 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 61 | Sổ sai sót chuyên môn | 40 | quyển | Khổ: 15x21cm | ||
| 62 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 30 | quyển | Khổ: 15x21cm | ||
| 63 | Sổ tài sản y dụng cụ | 40 | quyển | Khổ: 15x21cm | ||
| 64 | Sổ kiểm tra | 50 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 65 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 70 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 66 | Sổ bàn giao bệnh nhân | 190 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 67 | Chấp nhận nội soi | 14.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 68 | Giấy hẹn nội soi | 14.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 69 | Phiếu đo chức năng hô hấp | 5.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 70 | Bảng chấm công | 2.000 | tờ | Khổ: 42x30cm | ||
| 71 | Hướng dẫn BN khoa Nội 1 | 3.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 72 | Cam kết sử dụng Morphin | 7.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 73 | Sổ biên bản hội chẩn | 40 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 74 | Sổ thường trực | 40 | cuốn | Khổ: 21x30cm | ||
| 75 | Sổ khoa chống nhiễm khuẩn (sổ giao nhận đồ vải) | 10 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 76 | Giấy cam đoan chấp nhận điều trị hóa chất | 18.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 77 | Sổ trả vỏ thuốc | 50 | cuốn | Khổ: 36x26cm | ||
| 78 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | 700 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 79 | Bảng theo dõi bệnh nhân hồi sức | 13.000 | tờ | Khổ: 42x30cm | ||
| 80 | Sổ BN vào viện | 60 | cuốn | Khổ: 34x35cm | ||
| 81 | Túi phim CT Scan 64 đầu dò (K3) | 39.000 | túi | Khổ: 40x50cm | ||
| 82 | Túi phim MRI 1.5T (K3) | 30.000 | túi | Khổ: 40x50cm | ||
| 83 | Giấy cho mượn thẻ BHYT | 34.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 84 | Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn | 30 | cuốn | Khổ: 21x30cm | ||
| 85 | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại (sổ giao nhận chất htari KSNK) | 15 | cuốn | Khổ: 21x30cm | ||
| 86 | Sổ phiếu giao nhận dụng cụ (Sổ giao nhận chất thải) | 60 | cuốn | Khổ: 21x30cm | ||
| 87 | Sổ giao nhận dụng cụ | 10 | cuốn | Khổ: 21x30cm | ||
| 88 | Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc | 40.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 89 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 9.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 90 | BB hội chẩn BN sử dụng Kháng sinh trong DM cần phê duyệt | 9.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 91 | BB hội chẩn BN sử dụng thuốc có ký hiệu | 20.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 92 | Túi phim CT Scan (K3) | 20.000 | túi | Khổ: 40x50cm | ||
| 93 | Thẻ người nhà người bệnh | 89.000 | tờ | Thẻ người nhà người bệnh | ||
| 94 | Túi phim SPECT | 15.000 | túi | Khổ: 30x40cm | ||
| 95 | Sổ bàn giao BN nặng | 80 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 96 | Sổ bảng kê sử dụng thuốc PT | 670 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 97 | Sổ bảng kê sử dụng VTTH PT | 670 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 98 | Phong bì A4 | 40.000 | chiếc | Khổ: 24x34cm | ||
| 99 | Phong bì A5 | 20.000 | chiếc | Khổ: 12x22cm | ||
| 100 | Phong bì A6 | 29.105 | chiếc | Khổ: 17x23cm | ||
| 101 | Floder | 20.000 | chiếc | Khổ: A3 | ||
| 102 | Card | 400 | hộp/100 cái | Khổ: 5x9cm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng điểm Glassgow | 10.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 2 | Giấy cam kết sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu | 7.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 3 | Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày | 17.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 4 | Phiếu công khai dịch vụ KCB | 280.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 5 | Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật | 28.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 6 | Giấy thử phản ứng thuốc | 23.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 7 | Đơn thuốc | 90.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 8 | Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong phẫu thuật | 17.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 9 | Đơn cấp thuốc BHYT | 70.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 10 | Túi đựng thuốc | 28.000 | cái | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 11 | Phiếu truyền hóa chất | 75.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 12 | Bệnh án ung thư | 60.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 13 | Bìa hồ sơ bệnh án | 46.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 14 | Tổng kết bệnh án | 65.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 15 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 50.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 16 | Tóm tắt thông qua mổ | 40.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 19.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 18 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | 92.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 19 | Phiếu dự trù máu | 16.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 20 | Tờ điều trị | 270.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 21 | Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày | 80.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 22 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 80.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 23 | Phiếu chăm sóc người bệnh | 140.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 24 | Hồ sơ liều lượng xạ trị | 13.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 25 | Phiếu hẹn tia | 13.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 26 | Phiếu tự nguyện điều trị bằng máy gia tốc | 8.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 27 | Phiếu truyền máu | 7.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 28 | Túi phim X quang (K1+K3) | 170.000 | túi | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 29 | Túi hồ sơ bệnh án | 46.000 | túi | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 30 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị | 100.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 31 | Giấy đề nghị nằm giường điều trị tự nguyện | 6.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 32 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 8.190 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật và GMHS | 69.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 34 | Giấy phép | 13.800 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 35 | Y lệnh tiêm truyền | 40.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 36 | Giấy báo tử | 5 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 37 | Phiếu trả lời kết quả dự trù máu | 6.900 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 38 | Túi thuốc hóa chất | 80.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 39 | Trích biên bản hội chẩn | 92.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 40 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 100.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 41 | Phiếu chuyển nhượng thuốc | 135 | Quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 42 | Phiếu tính tiền thuốc | 60 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 43 | Phiếu lĩnh máu | 70 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 44 | Sổ Y lệnh đột xuất | 90 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 45 | Phiếu mượn quần áo | 1.000 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 46 | Sổ cập nhật BHYT | 30 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 47 | Sổ phát máu | 30 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 48 | Sổ giao ban khoa tia xạ | 40 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 49 | Giấy hẹn | 90.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 50 | Sổ ra viện | 30 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 51 | Sổ X quang | 50 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 52 | Sổ giao ban bác sỹ trực | 30 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 53 | Sổ bàn giao HSBA | 50 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 54 | Sổ đăng ký phẫu thuật | 50 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 55 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 40 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 56 | Sổ kiểm thảo tử vong | 10 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 57 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 70 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 58 | Sổ họp giao ban | 90 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 59 | Sổ khám bệnh | 50 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 60 | Sổ dự trù máu | 30 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 61 | Sổ sai sót chuyên môn | 40 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 62 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 30 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 63 | Sổ tài sản y dụng cụ | 40 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 64 | Sổ kiểm tra | 50 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 65 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 70 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 66 | Sổ bàn giao bệnh nhân | 190 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 67 | Chấp nhận nội soi | 14.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 68 | Giấy hẹn nội soi | 14.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 69 | Phiếu đo chức năng hô hấp | 5.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 70 | Bảng chấm công | 2.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 71 | Hướng dẫn BN khoa Nội 1 | 3.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 72 | Cam kết sử dụng Morphin | 7.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 73 | Sổ biên bản hội chẩn | 40 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 74 | Sổ thường trực | 40 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 75 | Sổ khoa chống nhiễm khuẩn (sổ giao nhận đồ vải) | 10 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 76 | Giấy cam đoan chấp nhận điều trị hóa chất | 18.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 77 | Sổ trả vỏ thuốc | 50 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 78 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | 700 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 79 | Bảng theo dõi bệnh nhân hồi sức | 13.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 80 | Sổ BN vào viện | 60 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 81 | Túi phim CT Scan 64 đầu dò (K3) | 39.000 | túi | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 82 | Túi phim MRI 1.5T (K3) | 30.000 | túi | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 83 | Giấy cho mượn thẻ BHYT | 34.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 84 | Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn | 30 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 85 | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại (sổ giao nhận chất htari KSNK) | 15 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 86 | Sổ phiếu giao nhận dụng cụ (Sổ giao nhận chất thải) | 60 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 87 | Sổ giao nhận dụng cụ | 10 | cuốn | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 88 | Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc | 40.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 89 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 9.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 90 | BB hội chẩn BN sử dụng Kháng sinh trong DM cần phê duyệt | 9.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 91 | BB hội chẩn BN sử dụng thuốc có ký hiệu | 20.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 92 | Túi phim CT Scan (K3) | 20.000 | túi | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 93 | Thẻ người nhà người bệnh | 89.000 | tờ | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 94 | Túi phim SPECT | 15.000 | túi | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 95 | Sổ bàn giao BN nặng | 80 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 96 | Sổ bảng kê sử dụng thuốc PT | 670 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 97 | Sổ bảng kê sử dụng VTTH PT | 670 | quyển | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 98 | Phong bì A4 | 40.000 | chiếc | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 99 | Phong bì A5 | 20.000 | chiếc | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 100 | Phong bì A6 | 29.105 | chiếc | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 101 | Floder | 20.000 | chiếc | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
| 102 | Card | 400 | hộp/100 cái | Bệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội | Cung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 45.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 747.700.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn, cung cấp biểu mẫu (Nhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng gốc hoặc scan bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng nhà thầu cung cấp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có kế hoạch, quy trình, phương án cung cấp sản phẩm khi có yêu cầu đột xuất của Chủ đầu tư trong vòng 12 giờ. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Kỹ sư thiết kế đồ họa, chế bản | 2 | Có trình độ đại học, kỹ sư thiết kế đồ họa. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ. | 3 | 2 |
| 2 | Quản lý in | 2 | Có trình độ đại học, kỹ sư kỹ thuật in hoặc kỹ sư công nghệ in. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ. | 3 | 2 |
| 3 | Thợ in | 10 | Có trình độ trung cấp in trở lên. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm Glassgow | 10.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 2 | Giấy cam kết sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu | 7.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 3 | Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày | 17.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 4 | Phiếu công khai dịch vụ KCB | 280.000 | tờ | Khổ: 42x30cm | ||
| 5 | Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật | 28.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 6 | Giấy thử phản ứng thuốc | 23.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 7 | Đơn thuốc | 90.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 8 | Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong phẫu thuật | 17.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 9 | Đơn cấp thuốc BHYT | 70.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 10 | Túi đựng thuốc | 28.000 | cái | Khổ: 10x15cm | ||
| 11 | Phiếu truyền hóa chất | 75.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 12 | Bệnh án ung thư | 60.000 | tờ | Khổ: 42x30cm | ||
| 13 | Bìa hồ sơ bệnh án | 46.000 | tờ | Khổ: 23x30cm | ||
| 14 | Tổng kết bệnh án | 65.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 15 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 50.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 16 | Tóm tắt thông qua mổ | 40.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 19.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 18 | Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh | 92.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 19 | Phiếu dự trù máu | 16.000 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 20 | Tờ điều trị | 270.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 21 | Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày | 80.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 22 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 80.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 23 | Phiếu chăm sóc người bệnh | 140.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 24 | Hồ sơ liều lượng xạ trị | 13.000 | tờ | Khổ: 55x32cm | ||
| 25 | Phiếu hẹn tia | 13.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 26 | Phiếu tự nguyện điều trị bằng máy gia tốc | 8.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 27 | Phiếu truyền máu | 7.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 28 | Túi phim X quang (K1+K3) | 170.000 | túi | Khổ: 30x40cm | ||
| 29 | Túi hồ sơ bệnh án | 46.000 | túi | Khổ: 40x60cm | ||
| 30 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị | 100.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 31 | Giấy đề nghị nằm giường điều trị tự nguyện | 6.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 32 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 8.190 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật và GMHS | 69.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 34 | Giấy phép | 13.800 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 35 | Y lệnh tiêm truyền | 40.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 36 | Giấy báo tử | 5 | quyển | Khổ: 30x21cm | ||
| 37 | Phiếu trả lời kết quả dự trù máu | 6.900 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 38 | Túi thuốc hóa chất | 80.000 | tờ | Khổ: 15x20cm | ||
| 39 | Trích biên bản hội chẩn | 92.000 | tờ | Khổ: 21x30cm | ||
| 40 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 100.000 | tờ | Khổ: 15x21cm | ||
| 41 | Phiếu chuyển nhượng thuốc | 135 | Quyển | Khổ: 30x21cm | ||
| 42 | Phiếu tính tiền thuốc | 60 | cuốn | Khổ: 15x21cm | ||
| 43 | Phiếu lĩnh máu | 70 | cuốn | Khổ: 21x15cm | ||
| 44 | Sổ Y lệnh đột xuất | 90 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 45 | Phiếu mượn quần áo | 1.000 | cuốn | Khổ: 30x21cm | ||
| 46 | Sổ cập nhật BHYT | 30 | cuốn | Khổ: 21x30cm | ||
| 47 | Sổ phát máu | 30 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 48 | Sổ giao ban khoa tia xạ | 40 | quyển | Khổ: 21x30cm | ||
| 49 | Giấy hẹn | 90.000 | tờ | Khổ: 10x15cm | ||
| 50 | Sổ ra viện | 30 | quyển | Khổ: 34x35cm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bệnh tật thường bắt đầu thứ bình đẳng mà cái chết sẽ hoàn thành. "
Samuel Johnson
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện K đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện K đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.