Thông báo mời thầu

In ấn biểu mẫu

Tìm thấy: 17:34 13/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp hàng hóa, dịch vụ năm 2019 (lần 1) của Bệnh viện K
Gói thầu
In ấn biểu mẫu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp hàng hóa, dịch vụ năm 2019 (lần 1) của Bệnh viện K
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 24/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:33 13/12/2019
đến
08:00 24/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 24/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
44.800.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/12/2019 (22/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ như file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV - BỆNH VIỆN K.pdf
Nội dung trả lời Nội dung trả lời nhà thầu theo file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời CVLR 3303.pdf
Ngày trả lời 14:29 20/12/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: In ấn biểu mẫu
Tên dự toán là: Cung cấp hàng hóa, dịch vụ năm 2019 (lần 1) của Bệnh viện K
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Việt Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCB Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu khác tương tự.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 3 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
giấy phép kinh doanh, cam kết bảo hành, bảo trì sản phẩm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng điểm Glassgow10.000tờKhổ: 21x30cm
2Giấy cam kết sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu7.000tờKhổ: 21x30cm
3Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày17.000tờKhổ: 15x21cm
4Phiếu công khai dịch vụ KCB280.000tờKhổ: 42x30cm
5Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật28.000tờKhổ: 21x30cm
6Giấy thử phản ứng thuốc23.000tờKhổ: 15x21cm
7Đơn thuốc90.000tờKhổ: 15x21cm
8Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong phẫu thuật17.000tờKhổ: 21x30cm
9Đơn cấp thuốc BHYT70.000tờKhổ: 15x21cm
10Túi đựng thuốc28.000cáiKhổ: 10x15cm
11Phiếu truyền hóa chất75.000tờKhổ: 15x21cm
12Bệnh án ung thư60.000tờKhổ: 42x30cm
13Bìa hồ sơ bệnh án46.000tờKhổ: 23x30cm
14Tổng kết bệnh án65.000tờKhổ: 21x30cm
15Phiếu phẫu thuật thủ thuật50.000tờKhổ: 21x30cm
16Tóm tắt thông qua mổ40.000tờKhổ: 21x30cm
17Phiếu gây mê hồi sức19.000tờKhổ: 21x30cm
18Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh92.000tờKhổ: 21x30cm
19Phiếu dự trù máu16.000tờKhổ: 10x15cm
20Tờ điều trị270.000tờKhổ: 21x30cm
21Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày80.000tờKhổ: 21x30cm
22Phiếu theo dõi truyền dịch80.000tờKhổ: 21x30cm
23Phiếu chăm sóc người bệnh140.000tờKhổ: 21x30cm
24Hồ sơ liều lượng xạ trị13.000tờKhổ: 55x32cm
25Phiếu hẹn tia13.000tờKhổ: 15x21cm
26Phiếu tự nguyện điều trị bằng máy gia tốc8.000tờKhổ: 21x30cm
27Phiếu truyền máu7.000tờKhổ: 21x30cm
28Túi phim X quang (K1+K3)170.000túiKhổ: 30x40cm
29Túi hồ sơ bệnh án46.000túiKhổ: 40x60cm
30Phiếu tóm tắt thông tin điều trị100.000tờKhổ: 21x30cm
31Giấy đề nghị nằm giường điều trị tự nguyện6.000tờKhổ: 21x30cm
32Giấy chứng nhận phẫu thuật8.190tờKhổ: 15x21cm
33Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật và GMHS69.000tờKhổ: 21x30cm
34Giấy phép13.800tờKhổ: 10x15cm
35Y lệnh tiêm truyền40.000tờKhổ: 15x21cm
36Giấy báo tử5quyểnKhổ: 30x21cm
37Phiếu trả lời kết quả dự trù máu6.900tờKhổ: 10x15cm
38Túi thuốc hóa chất80.000tờKhổ: 15x20cm
39Trích biên bản hội chẩn92.000tờKhổ: 21x30cm
40Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc100.000tờKhổ: 15x21cm
41Phiếu chuyển nhượng thuốc135QuyểnKhổ: 30x21cm
42Phiếu tính tiền thuốc60cuốnKhổ: 15x21cm
43Phiếu lĩnh máu70cuốnKhổ: 21x15cm
44Sổ Y lệnh đột xuất90quyểnKhổ: 21x30cm
45Phiếu mượn quần áo1.000cuốnKhổ: 30x21cm
46Sổ cập nhật BHYT30cuốnKhổ: 21x30cm
47Sổ phát máu30quyểnKhổ: 21x30cm
48Sổ giao ban khoa tia xạ40quyểnKhổ: 21x30cm
49Giấy hẹn90.000tờKhổ: 10x15cm
50Sổ ra viện30quyểnKhổ: 34x35cm
51Sổ X quang50quyểnKhổ: 34x35cm
52Sổ giao ban bác sỹ trực30quyểnKhổ: 21x30cm
53Sổ bàn giao HSBA50quyểnKhổ: 15x21cm
54Sổ đăng ký phẫu thuật50quyểnKhổ: 36x30cm
55Sổ bàn giao dụng cụ thường trực40quyểnKhổ: 21x30cm
56Sổ kiểm thảo tử vong10quyểnKhổ: 21x30cm
57Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh70quyểnKhổ: 15x21cm
58Sổ họp giao ban90quyểnKhổ: 21x30cm
59Sổ khám bệnh50quyểnKhổ: 30x42cm
60Sổ dự trù máu30quyểnKhổ: 21x30cm
61Sổ sai sót chuyên môn40quyểnKhổ: 15x21cm
62Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn30quyểnKhổ: 15x21cm
63Sổ tài sản y dụng cụ40quyểnKhổ: 15x21cm
64Sổ kiểm tra50quyểnKhổ: 21x30cm
65Sổ bàn giao thuốc thường trực70quyểnKhổ: 21x30cm
66Sổ bàn giao bệnh nhân190quyểnKhổ: 21x30cm
67Chấp nhận nội soi14.000tờKhổ: 15x21cm
68Giấy hẹn nội soi14.000tờKhổ: 15x21cm
69Phiếu đo chức năng hô hấp5.000tờKhổ: 15x21cm
70Bảng chấm công2.000tờKhổ: 42x30cm
71Hướng dẫn BN khoa Nội 13.000tờKhổ: 21x30cm
72Cam kết sử dụng Morphin7.000tờKhổ: 21x30cm
73Sổ biên bản hội chẩn40quyểnKhổ: 21x30cm
74Sổ thường trực40cuốnKhổ: 21x30cm
75Sổ khoa chống nhiễm khuẩn (sổ giao nhận đồ vải)10quyểnKhổ: 21x30cm
76Giấy cam đoan chấp nhận điều trị hóa chất18.000tờKhổ: 15x21cm
77Sổ trả vỏ thuốc50cuốnKhổ: 36x26cm
78Phiếu theo dõi dị ứng thuốc700tờKhổ: 15x21cm
79Bảng theo dõi bệnh nhân hồi sức13.000tờKhổ: 42x30cm
80Sổ BN vào viện60cuốnKhổ: 34x35cm
81Túi phim CT Scan 64 đầu dò (K3)39.000túiKhổ: 40x50cm
82Túi phim MRI 1.5T (K3)30.000túiKhổ: 40x50cm
83Giấy cho mượn thẻ BHYT34.000tờKhổ: 15x21cm
84Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn30cuốnKhổ: 21x30cm
85Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại (sổ giao nhận chất htari KSNK)15cuốnKhổ: 21x30cm
86Sổ phiếu giao nhận dụng cụ (Sổ giao nhận chất thải)60cuốnKhổ: 21x30cm
87Sổ giao nhận dụng cụ10cuốnKhổ: 21x30cm
88Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc40.000tờKhổ: 15x21cm
89Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh9.000tờKhổ: 21x30cm
90BB hội chẩn BN sử dụng Kháng sinh trong DM cần phê duyệt9.000tờKhổ: 21x30cm
91BB hội chẩn BN sử dụng thuốc có ký hiệu20.000tờKhổ: 21x30cm
92Túi phim CT Scan (K3)20.000túiKhổ: 40x50cm
93Thẻ người nhà người bệnh89.000tờThẻ người nhà người bệnh
94Túi phim SPECT15.000túiKhổ: 30x40cm
95Sổ bàn giao BN nặng80quyểnKhổ: 21x30cm
96Sổ bảng kê sử dụng thuốc PT670quyểnKhổ: 21x30cm
97Sổ bảng kê sử dụng VTTH PT670quyểnKhổ: 21x30cm
98Phong bì A440.000chiếcKhổ: 24x34cm
99Phong bì A520.000chiếcKhổ: 12x22cm
100Phong bì A629.105chiếcKhổ: 17x23cm
101Floder20.000chiếcKhổ: A3
102Card400hộp/100 cáiKhổ: 5x9cm

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bảng điểm Glassgow10.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
2Giấy cam kết sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu7.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
3Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày17.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
4Phiếu công khai dịch vụ KCB280.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
5Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật28.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
6Giấy thử phản ứng thuốc23.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
7Đơn thuốc90.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
8Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong phẫu thuật17.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
9Đơn cấp thuốc BHYT70.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
10Túi đựng thuốc28.000cáiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
11Phiếu truyền hóa chất75.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
12Bệnh án ung thư60.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
13Bìa hồ sơ bệnh án46.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
14Tổng kết bệnh án65.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
15Phiếu phẫu thuật thủ thuật50.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
16Tóm tắt thông qua mổ40.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
17Phiếu gây mê hồi sức19.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
18Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh92.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
19Phiếu dự trù máu16.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
20Tờ điều trị270.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
21Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày80.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
22Phiếu theo dõi truyền dịch80.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
23Phiếu chăm sóc người bệnh140.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
24Hồ sơ liều lượng xạ trị13.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
25Phiếu hẹn tia13.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
26Phiếu tự nguyện điều trị bằng máy gia tốc8.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
27Phiếu truyền máu7.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
28Túi phim X quang (K1+K3)170.000túiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
29Túi hồ sơ bệnh án46.000túiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
30Phiếu tóm tắt thông tin điều trị100.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
31Giấy đề nghị nằm giường điều trị tự nguyện6.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
32Giấy chứng nhận phẫu thuật8.190tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
33Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật và GMHS69.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
34Giấy phép13.800tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
35Y lệnh tiêm truyền40.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
36Giấy báo tử5quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
37Phiếu trả lời kết quả dự trù máu6.900tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
38Túi thuốc hóa chất80.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
39Trích biên bản hội chẩn92.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
40Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc100.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
41Phiếu chuyển nhượng thuốc135QuyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
42Phiếu tính tiền thuốc60cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
43Phiếu lĩnh máu70cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
44Sổ Y lệnh đột xuất90quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
45Phiếu mượn quần áo1.000cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
46Sổ cập nhật BHYT30cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
47Sổ phát máu30quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
48Sổ giao ban khoa tia xạ40quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
49Giấy hẹn90.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
50Sổ ra viện30quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
51Sổ X quang50quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
52Sổ giao ban bác sỹ trực30quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
53Sổ bàn giao HSBA50quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
54Sổ đăng ký phẫu thuật50quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
55Sổ bàn giao dụng cụ thường trực40quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
56Sổ kiểm thảo tử vong10quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
57Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh70quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
58Sổ họp giao ban90quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
59Sổ khám bệnh50quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
60Sổ dự trù máu30quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
61Sổ sai sót chuyên môn40quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
62Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn30quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
63Sổ tài sản y dụng cụ40quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
64Sổ kiểm tra50quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
65Sổ bàn giao thuốc thường trực70quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
66Sổ bàn giao bệnh nhân190quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
67Chấp nhận nội soi14.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
68Giấy hẹn nội soi14.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
69Phiếu đo chức năng hô hấp5.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
70Bảng chấm công2.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
71Hướng dẫn BN khoa Nội 13.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
72Cam kết sử dụng Morphin7.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
73Sổ biên bản hội chẩn40quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
74Sổ thường trực40cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
75Sổ khoa chống nhiễm khuẩn (sổ giao nhận đồ vải)10quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
76Giấy cam đoan chấp nhận điều trị hóa chất18.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
77Sổ trả vỏ thuốc50cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
78Phiếu theo dõi dị ứng thuốc700tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
79Bảng theo dõi bệnh nhân hồi sức13.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
80Sổ BN vào viện60cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
81Túi phim CT Scan 64 đầu dò (K3)39.000túiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
82Túi phim MRI 1.5T (K3)30.000túiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
83Giấy cho mượn thẻ BHYT34.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
84Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn30cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
85Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại (sổ giao nhận chất htari KSNK)15cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
86Sổ phiếu giao nhận dụng cụ (Sổ giao nhận chất thải)60cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
87Sổ giao nhận dụng cụ10cuốnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
88Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc40.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
89Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh9.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
90BB hội chẩn BN sử dụng Kháng sinh trong DM cần phê duyệt9.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
91BB hội chẩn BN sử dụng thuốc có ký hiệu20.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
92Túi phim CT Scan (K3)20.000túiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
93Thẻ người nhà người bệnh89.000tờBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
94Túi phim SPECT15.000túiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
95Sổ bàn giao BN nặng80quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
96Sổ bảng kê sử dụng thuốc PT670quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
97Sổ bảng kê sử dụng VTTH PT670quyểnBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
98Phong bì A440.000chiếcBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
99Phong bì A520.000chiếcBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
100Phong bì A629.105chiếcBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
101Floder20.000chiếcBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng
102Card400hộp/100 cáiBệnh viện K cơ sở Tân Triều – Số 30 Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà NộiCung cấp từ ngày 01 - 05 hàng tháng theo số lượng bên mời thầu yêu cầu. Cung cấp trong vòng 12 tháng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 45.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 747.700.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn, cung cấp biểu mẫu (Nhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng gốc hoặc scan bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hợp đồng nhà thầu cung cấp)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có kế hoạch, quy trình, phương án cung cấp sản phẩm khi có yêu cầu đột xuất của Chủ đầu tư trong vòng 12 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Kỹ sư thiết kế đồ họa, chế bản2Có trình độ đại học, kỹ sư thiết kế đồ họa. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.32
2Quản lý in2Có trình độ đại học, kỹ sư kỹ thuật in hoặc kỹ sư công nghệ in. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.32
3Thợ in10Có trình độ trung cấp in trở lên. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp của nhân sự, bản chụp hoặc bản chụp sao y công ty sẽ không được xem là hợp lệ.32

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bảng điểm Glassgow
10.000 tờ Khổ: 21x30cm
2 Giấy cam kết sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu
7.000 tờ Khổ: 21x30cm
3 Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày
17.000 tờ Khổ: 15x21cm
4 Phiếu công khai dịch vụ KCB
280.000 tờ Khổ: 42x30cm
5 Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật
28.000 tờ Khổ: 21x30cm
6 Giấy thử phản ứng thuốc
23.000 tờ Khổ: 15x21cm
7 Đơn thuốc
90.000 tờ Khổ: 15x21cm
8 Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong phẫu thuật
17.000 tờ Khổ: 21x30cm
9 Đơn cấp thuốc BHYT
70.000 tờ Khổ: 15x21cm
10 Túi đựng thuốc
28.000 cái Khổ: 10x15cm
11 Phiếu truyền hóa chất
75.000 tờ Khổ: 15x21cm
12 Bệnh án ung thư
60.000 tờ Khổ: 42x30cm
13 Bìa hồ sơ bệnh án
46.000 tờ Khổ: 23x30cm
14 Tổng kết bệnh án
65.000 tờ Khổ: 21x30cm
15 Phiếu phẫu thuật thủ thuật
50.000 tờ Khổ: 21x30cm
16 Tóm tắt thông qua mổ
40.000 tờ Khổ: 21x30cm
17 Phiếu gây mê hồi sức
19.000 tờ Khổ: 21x30cm
18 Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh
92.000 tờ Khổ: 21x30cm
19 Phiếu dự trù máu
16.000 tờ Khổ: 10x15cm
20 Tờ điều trị
270.000 tờ Khổ: 21x30cm
21 Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày
80.000 tờ Khổ: 21x30cm
22 Phiếu theo dõi truyền dịch
80.000 tờ Khổ: 21x30cm
23 Phiếu chăm sóc người bệnh
140.000 tờ Khổ: 21x30cm
24 Hồ sơ liều lượng xạ trị
13.000 tờ Khổ: 55x32cm
25 Phiếu hẹn tia
13.000 tờ Khổ: 15x21cm
26 Phiếu tự nguyện điều trị bằng máy gia tốc
8.000 tờ Khổ: 21x30cm
27 Phiếu truyền máu
7.000 tờ Khổ: 21x30cm
28 Túi phim X quang (K1+K3)
170.000 túi Khổ: 30x40cm
29 Túi hồ sơ bệnh án
46.000 túi Khổ: 40x60cm
30 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị
100.000 tờ Khổ: 21x30cm
31 Giấy đề nghị nằm giường điều trị tự nguyện
6.000 tờ Khổ: 21x30cm
32 Giấy chứng nhận phẫu thuật
8.190 tờ Khổ: 15x21cm
33 Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật và GMHS
69.000 tờ Khổ: 21x30cm
34 Giấy phép
13.800 tờ Khổ: 10x15cm
35 Y lệnh tiêm truyền
40.000 tờ Khổ: 15x21cm
36 Giấy báo tử
5 quyển Khổ: 30x21cm
37 Phiếu trả lời kết quả dự trù máu
6.900 tờ Khổ: 10x15cm
38 Túi thuốc hóa chất
80.000 tờ Khổ: 15x20cm
39 Trích biên bản hội chẩn
92.000 tờ Khổ: 21x30cm
40 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc
100.000 tờ Khổ: 15x21cm
41 Phiếu chuyển nhượng thuốc
135 Quyển Khổ: 30x21cm
42 Phiếu tính tiền thuốc
60 cuốn Khổ: 15x21cm
43 Phiếu lĩnh máu
70 cuốn Khổ: 21x15cm
44 Sổ Y lệnh đột xuất
90 quyển Khổ: 21x30cm
45 Phiếu mượn quần áo
1.000 cuốn Khổ: 30x21cm
46 Sổ cập nhật BHYT
30 cuốn Khổ: 21x30cm
47 Sổ phát máu
30 quyển Khổ: 21x30cm
48 Sổ giao ban khoa tia xạ
40 quyển Khổ: 21x30cm
49 Giấy hẹn
90.000 tờ Khổ: 10x15cm
50 Sổ ra viện
30 quyển Khổ: 34x35cm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "In ấn biểu mẫu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "In ấn biểu mẫu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây